wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cần donate mua bò húc ún...(4)

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Tài nguyên được sử dụng cho tổ hợp nhà máy điện Phú Mỹ là

a)

than đá

b)

dầu mỏ

c)

khí đốt

d)

thủy năng

2.

Nhà máy nhiệt điện chạy bằng than có công suất lớn nhất nước ta là

a)

Ninh Bình

b)

Na Dương

c)

Phả Lại

d)

Uông Bí

3.

Chiếm tỉ trong lớn nhất trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay là

a)

thuỷ điện

b)

điện nguyên tử

c)

điện mặt trời

d)

nhiệt điện

4.

Các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu nào sau đây?

a)

Khí đốt

b)

Dầu

c)

Than

d)

Gỗ

5.

Nhà máy thuỷ điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Sơn La

b)

Hoà Bình

c)

Trị An

d)

Yaly

6.

Mỏ than lớn nhất của nước ta thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Lạng Sơn

b)

Lào Cai

c)

Thái Nguyên

d)

Quảng Ninh

7.

Sản phẩm nào sau đây của nước ta thuộc công nghiệp chế biến thủy, hải sản?

a)

Tôm hộp

b)

Lạp xường

c)

Gạo, ngô

d)

Đường mía

8.

Sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến thịt và các sản phẩm từ thịt?

a)

Xúc xích

b)

Rượu, bia

c)

Gạo, ngô

d)

Nước mắm

9.

Mạng lưới sông ngòi nước ta có thế mạnh cho phát triển

a)

điện gió

b)

nhiệt điện

c)

thủy điện

d)

điện hạt nhân

10.

Nhà máy lọc dầu được xây dựng đầu tiên ở nước ta là

a)

Nghi Sơn

b)

Bình Sơn

c)

Côn Sơn

d)

Dung Quất

11.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, công nghiệp nước ta được chia thành

a)

2 nhóm với 28 ngành

b)

4 nhóm với 34 ngành

c)

4 nhóm với 30 ngành

d)

5 nhóm với 31 ngành

12.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đang được cơ cấu lại theo hướng

a)

nâng cao trình độ công nghệ

b)

phát triển theo chiều rộng

c)

phát triển mạnh khai khoáng

d)

chú trọng thị trường trong nước

13.

Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp theo lãnh thổ nước ta là

a)

nguồn tài nguyên thiên nhiên

b)

nguồn nhân lực trình độ cao

c)

vị trí địa lý, thị trường tiêu thụ

d)

sự đồng bộ của các điều kiện

14.

Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ của nước ta có sự chuyển dịch nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tăng cường hội nhập với thế giới

b)

Khai thác thế mạnh của từng vùng

c)

Giải quyết việc làm, tăng thu nhập

d)

Phát triển đồng đều giữa các vùng

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta?

a)

Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến

c)

Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác

d)

Cơ cấu ngành ngày càng đơn giản

16.

Vùng nào sau đây có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất ở nước ta hiện nay?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

NamTrung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

17.

Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác

c)

Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp

d)

Giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp

18.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm?

a)

Xay xát gạo.

b)

Dệt, may.

c)

Chế biến thịt.

d)

Chế biến hải sản.

19.

Nhiều nhà máy thuỷ điện được xây dựng ở nước ta vì

a)

vốn đầu tư xây dựng nhà máy ít.

b)

có tiềm năng thuỷ điện rất lớn.

c)

không tác động tới môi trường.

d)

trình độ khoa học - kĩ thuật cao.

20.

Trong quá trình khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí ở nước ta cần đặc biệt chú ý giải quyết vấn đề nào sau đây?

a)

Thu hồi khí đồng hành.

b)

Liên doanh với nước ngoài.

c)

Tác động của thiên tai.

d)

Các sự cố về môi trường.

21.

Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào

a)

nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

b)

cơ sở vật chất kỹ thuật rất tốt.

c)

nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

d)

nguồn nguyên liệu phong phú.

22.

Công nghiệp dệt, may của nước ta phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nổi bật nào sau đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

b)

Kĩ thuật, công nghệ sản xuất cao.

c)

Nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Nguyên liệu trong nước dồi dào.

23.

Giải pháp nào sau đây có tác động chủ yếu đến việc phát triển khai thác dầu khí ở nước ta?

a)

Nâng cao trình độ cho người lao động.

b)

Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu dầu.

c)

Liên doanh, áp dụng công nghệ tiên tiến.

d)

Phát triển công nghiệp lọc hóa dầu.

24.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp sản xuất điện tử, máy vi tính?

a)

Sử dụng lực lượng lao động đông đảo.

b)

Cần lao động trẻ, trình độ chuyên môn.

c)

Sử dụng nguồn nguyên, nhiên liệu lớn.

d)

Cần một không gian sản xuất rộng lớn.

25.

Công nghiệp khai thác dầu khí của nước ta phân bố nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Trung du và miền núi phía Bắc.

26.

Công nghiệp chế biến thủy hải sản của nước ta phân bố nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Trung du và miền núi phía Bắc.

27.

Tiềm năng thuỷ điện lớn nhất của nước ta tập trung trên hệ thống sông nào sau đây?

a)

Sông Đồng Nai.

b)

Sông Hồng.

c)

Sông Thái Bình.

d)

Sông Mã.

28.

Ngành công nghiệp nào sau đây của nước ta cần phát triển đi trước một bước?

a)

Điện tử.

b)

Hóa chất.

c)

Cơ khí.

d)

Điện.

29.

Sản phẩm dầu khí là nguyên liệu cho

a)

luyện kim đen.

b)

sản xuất bột giấy.

c)

luyện kim màu.

d)

sản xuất phân đạm.

30.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp sản xuất đồ uống của nước ta?

a)

Có cơ cấu ngành khá đa dạng.

b)

Ít phụ thuộc vào nguyên liệu.

c)

Chưa hội nhập với thế giới.

d)

Chưa đáp ứng được nhu cầu.

31.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp sản xuất giày, dép của nước ta?

a)

Có thị trường tiêu thụ lớn.

b)

Sản phẩm chưa đa dạng.

c)

Yêu cầu trình độ rất cao.

d)

Phân bố đồng đều cả nước.

32.

Vùng nào ở nước ta có lợi thế nhất để phát triển ngành công nghiệp chế biến thủy, hải sản?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng Sông Cửu Long

d)

Đông Nam Bộ

33.

Tiềm năng thủy điện nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

Trung du và miền núi phía Bắc

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

34.

Hoạt động của các nhà máy thủy điện nước ta gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Sông ngòi ngắn và rất dốc

b)

Cơ sở hạ tầng yếu kém

c)

Sự phân mùa của khí hậu

d)

Thiếu lao động kĩ thuật

35.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành dầu khí nước ta?

a)

Tập trung ở thềm lục địa phía Bắc

b)

Cơ sở vật chất kỹ thuật chưa tiến bộ

c)

Đáp ứng đầy đủ nhu cầu trong nước

d)

Thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thủy điện của nước ta?

a)

Tiềm năng thủy điện của nước ta rất lớn

b)

Tập trung ở sông suối miền núi

c)

Tây Nguyên có nhiều bậc thang thủy điện

d)

Không làm thay đổi môi trường

37.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây khiến cơ cấu công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm của nước ta đa dạng?

a)

Nhiều thành phần kinh tế tham gia sản xuất

b)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

c)

Có nguồn lao động được nâng cao tay nghề

d)

Cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp

38.

Công nghiệp dệt, may của nước ta phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nổi bật nào sau đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ

b)

Kĩ thuật, công nghệ sản xuất cao

c)

Nguồn vốn đầu tư nước ngoài

d)

Nguyên liệu trong nước dồi dào

39.

Cơ sở để phân chia ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm thành các phân ngành là

a)

phân bố sản xuất.

b)

đặc điểm sản xuất.

c)

nguồn nguyên liệu.

d)

công dụng sản phẩm.

40.

Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm tập trung tại các vùng đồng bằng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Vị trí địa lí thuận lợi.

b)

Lao động dồi dào.

c)

Cơ sở hạ tầng hiện đại.

d)

Nguyên liệu dồi dào.

41.

Biểu hiện rõ rệt nhất của quá trình chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta thời gian gần đây là

a)

đẩy mạnh ngành công nghiệp khai khoáng để tạo nguồn hàng xuất khẩu.

b)

tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến tăng, ngành công nghiệp khai thác giảm.

c)

giá trị ngành công nghiệp chế biến tăng, ngành công nghiệp khai thác giảm.

d)

ngành công nghiệp chế biến có tỉ trọng thấp hơn ngành công nghiệp khai thác.

42.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Khai thác hợp lí các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

b)

Tạo thuận lợi cho việc chuyển dịch cơ cấu lao động.

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và bảo vệ môi trường.

d)

Tạo điều kiện để hội nhập vào thị trường thế giới.

43.

Phát biểu nào sau đây đúng về các khu công nghiệp ở nước ta?

a)

Thúc đẩy liên kết ngành và vùng.

b)

Hạn chế sự ô nhiễm môi trường.

c)

Phát triển đồng đều các vùng miền.

d)

Phân bố đồng đều khắp lãnh thổ.