wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ 1

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.
Điểm cực Tây trên đất liền nước ta thuộc tỉnh
a)
Khánh Hòa.
b)
Điện Biên.
c)
Hà Giang.
d)
Cà Mau.
2.
Nước ta có đường biên giới trên đất liền với
a)
Mi-an-ma.
b)
Xin-ga-po.
c)
Cam-pu-chia.
d)
In-đô-nê-xi-a.
3.
Ranh giới ngoài của bộ phận nào sau đây ở nước ta là biên giới quốc gia trên biển?
a)
Nội thủy.
b)
Lãnh hải.
c)
Vùng tiếp giáp lãnh hải.
d)
Vùng đặc quyền kinh tế.
4.
Vị trí địa lí quy định thiên nhiên nước ta mang tính chất
a)
nhiệt đới ẩm gió mùa.
b)
cận xích đạo gió mùa.
c)
cận nhiệt đới gió mùa.
d)
ôn đới gió mùa trên núi.
5.
Lãnh thổ toàn vẹn của nước ta bao gồm
a)
vùng đất, vùng biển và vùng trời.
b)
đất liền, vùng biển và các hải đảo.
c)
vùng biển, vùng trời và quần đảo.
d)
phần đất liền, hải đảo và vùng trời.
6.
Vùng đất của nước ta không bao gồm
a)
đảo xa bờ.
b)
sông ngòi.
c)
cao nguyên.
d)
thềm lục địa.
7.
Vùng đất của nước ta
a)
lớn hơn vùng biển nhiều lần.
b)
thu hẹp theo chiều bắc - nam.
c)
chỉ giáp biển về phía đông.
d)
gồm phần đất liền và hải đảo.
8.
Lãnh thổ nước ta
a)
chỉ chịu ảnh hưởng của gió mùa.
b)

nằm trong khu vực Đông Nam Á

c)
tiếp giáp với nhiều đại dương.
9.
Loại gió thổi quanh năm ở nước ta là
a)
Tây ôn đới.
b)
Tín phong.
c)
gió phơn.
d)
gió mùa.
10.
Gió mùa mùa đông thổi vào nước ta theo hướng
a)
đông nam.
b)
đông bắc.
c)
tây bắc.
d)
tây nam.
11.
Gió phơn ở nước ta
a)
hoạt động liên tục trong suốt mùa hạ.
b)
gây mưa nhiều cho dãy Trường Sơn.
c)
tác động mạnh ở ven biển Trung Bộ.
d)
thổi chủ yếu theo hướng đông nam.
12.
Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi
a)
ảnh hưởng của biển Đông rộng lớn.
b)
ảnh hưởng sâu sắc hoàn lưu gió mùa.
c)
vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến.
d)
chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.
13.
Gió nào sau đây gây mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ?
a)
Gió mùa Đông Bắc.
b)
Tín phong bán cầu Bắc.
c)
Gió phơn Tây Nam.
d)
Tín phong bán cầu Nam.
14.
Gió phơn Tây Nam làm cho khí hậu vùng đồng bằng ven biển Trung Bộ nước ta có
a)
mưa nhiều vào thu đông.
b)
lượng bức xạ Mặt Trời lớn.
c)
thời tiết đầu hạ khô nóng.
d)
hai mùa khác nhau rõ rệt.
15.
Nơi có sự bào mòn, rửa trôi đất đai mạnh nhất là
a)
đồng bằng.
b)
miền núi.
c)
ô trũng.
d)
ven biển.
16.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi ở nước ta?
a)
Mạng lưới dày đặc.
b)
Ít phù sa.
c)
Nhiều nước.
d)
Thủy chế theo mùa.
17.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi nước ta?
a)
Mạng lưới dày đặc.
b)
Nhiều nước quanh năm.
c)
Thủy chế theo mùa.
d)
Có trữ lượng phù sa lớn.
18.
Đất feralit ở nước ta có màu đỏ vàng chủ yếu do
a)
quá trình tích tụ mùn mạnh.
b)
rửa trôi các chất badơ dễ tan.
c)
tích tụ ôxit sắt và ôxit nhôm.
d)
quá trình phong hóa mạnh mẽ.
19.
Ở nước ta quá trình feralit diễn ra mạnh ở vùng
a)
núi cao.
b)
đồi núi thấp.
c)
núi trung bình.
d)
đồng bằng ven biển.
20.
Đặc điểm của đất feralit là
a)
có màu đỏ vàng, chua nghèo mùn.
b)
có màu đen, xốp thoát nước.
c)
có màu đỏ vàng, đất rất màu mỡ.
d)
có màu nâu, khó thoát nước.
21.
Vào thời kì mưa lớn, các sườn núi dốc có nguy cơ xảy ra hiện tượng
a)
xói mòn, lũ ống, giá rét.
b)
đất trượt, đá lở, lũ quét.
c)
nước dâng, bão, ngập lụt.
d)
gió mạnh, mưa đá, lũ lụt.
22.
Địa hình các-xtơ ở nước ta
a)
gắn với các khu vực đá mắc-ma.
b)
hình thành do khí hậu khô hạn.
c)
phân bố toàn bộ tại đồng bằng.
d)
có khả năng phát triển du lịch.
23.
Sinh vật nước ta có
a)
thành phần loài kém đa dạng.
b)
ít chịu tác động của con người.
c)
loài nhiệt đới chiếm tỉ lệ cao.
d)
chỉ có rừng nhiệt đới gió mùa.
24.
Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm của nước ta là
a)
rừng thưa nhiệt đới khô rụng lá theo mùa.
b)
rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.
c)
rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.
d)
rừng nhiệt đới gió mùa thường xanh.
25.
Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là
a)
cây lá kim và thú có lông dày.
b)
cây chịu hạn, rụng lá theo mùa.
c)
động thực vật cận nhiệt đới.
d)
động vật và thực vật nhiệt đới.
26.
Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Nam là
a)
xích đạo và nhiệt đới.
b)
nhiệt đới và cận nhiệt đới.
c)
cận nhiệt đới và xích đạo.
d)
cận xích đạo và ôn đới.
27.
Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Bắc là đới rừng
a)
nhiệt đới gió mùa.
b)
xa van và cây bụi.
c)
cận nhiệt đới.
d)
ôn đới gió mùa.
28.
Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Nam là
a)
rừng nhiệt đới ẩm gió mùa.
b)
rừng cận xích đạo gió mùa.
c)
rừng cận nhiệt đới khô.
d)
rừng xích đạo gió mùa.
29.
Đặc trưng khí hậu của phần lãnh thổ phía Bắc là
a)
Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.
b)
Cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh.
c)
Cận xích đạo gió mùa nóng quanh năm.
d)
Nhiệt đới khô gió mùa có mùa đông lạnh.
30.
Sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao ở nước ta biểu hiện rõ qua các thành phần
a)
khí hậu, đất đai, sinh vật.
b)
sông ngòi, đất đai, khí hậu.
c)
sinh vật, đất đai, sông ngòi.
d)
khí hậu, sinh vật, sông ngòi.
31.
Trong đai nhiệt đới gió mùa, sinh vật chiếm ưu thế là các hệ sinh thái
a)
ôn đới.
b)
cận nhiệt đới.
c)
xa van.
d)
nhiệt đới.
32.
Các nhóm đất chủ yếu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là
a)
đất phù sa và đất feralit.
b)
đất feralit và feralit có mùn.
c)
feralit có mùn và đất mùn.
d)
đất mùn và đất mùn thô.
33.
Đai ôn đới gió mùa trên núi được biểu hiện rõ rệt nhất ở dãy núi
a)
Trường Sơn Nam.
b)
Trường Sơn Bắc.
c)
Hoàng Liên Sơn.
d)
Dãy Bạch Mã.
34.
Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
a)
Cảnh quan cận xích đạo gió mùa.
b)
Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.
c)
Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa.
d)
Cảnh quan giống như vùng ôn đới.
35.
Đất ở đai ôn đới gió mùa trên núi chủ yếu là
a)
feralit đỏ vàng.
b)
feralit có mùn.
c)
đất mùn.
d)
đất mùn núi cao.
36.
Hệ sinh thái nào sau đây không thuộc đai nhiệt đới gió mùa ở nước ta?
a)
rừng nhiệt đới ẩm.
b)
rừng rụng lá.
c)
rừng cận nhiệt đới.
d)
rừng ngập mặn.
37.
Sự phân hóa thiên nhiên của vùng biển và thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi là biểu hiện của sự phân hóa theo chiều
a)
Bắc - Nam.
b)
Đông - Tây.
c)
Độ cao.
d)
Tây - Đông.
38.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với thiên nhiên vùng biển và thềm lục địa nước ta?
a)
Vùng biển lớn gấp 3 lần diện tích phần đất liền.
b)
Thềm lục địa phía Bắc và phía Nam nông, rộng.
c)
Đường bờ biển vùng Nam Trung Bộ bằng phẳng.
d)
Thềm lục địa Trung Bộ thu hẹp, giáp vùng biển sâu.
39.
Phát biểu nào sau đây đúng về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay?
a)
Chất lượng rừng đã được phục hồi hoàn toàn.
b)
Rừng nghèo và mới phục hồi chiếm tỉ lệ lớn.
c)
Diện tích rừng giảm nhanh, liên tục.
d)
Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn.
40.
Tính đa dạng sinh học cao thể hiện ở
a)
số lượng thành phần loài.
b)
sự phát triển của sinh vật.
c)
diện tích rừng lớn.
d)
sự phân bố sinh vật.
41.
Tính đa dạng sinh học cao thể hiện ở
a)
sự phân bố sinh vật.
b)
sự phát triển của sinh vật.
c)
diện tích rừng lớn.
d)
nguồn gen quý hiếm.
42.
Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng tự nhiên nước ta suy giảm nhanh là
a)
biến đổi khí hậu.
b)
rừng trồng ít.
c)
khai thác quá mức.
d)
chiến tranh.