wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra học kì I địa 12A1

Total questions: 48

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Giữa Tây Nguyên và đồng bằn ven biển Trung bộ có sự

a)

Trùng lập về thời gian mùa khô và mùa mưa

b)

Đối lập về thời gian mùa khô và mùa mưa

c)

Lệch nhau thời gian mùa khô và mùa mưa

d)

Khác nhau ít về thời gian mùa khô và mùa mưa

2.

Gió mùa mùa đông ở miền bắc nước ta có đặt điểm

a)

Hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô

b)

Hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô và lạnh ẩm

c)

Xuất hiện thành từng đợt từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô hoặc lạnh ẩm

d)

Kéo dài liên tục suốt 3 tháng với nhiệt độ trung bình dưới 20°C

3.

Gió đông bắc thổi ở vùng phía nam đèo Hải Vân vào mùa đông thực chất là

a)

Gió mùa đông nhưng đã biến tính khi vượt qua dãy Bạch Mã

b)

Một loại gió địa phương hoạt động thường xuyên suốt năm giữa biển và đất liền

c)

Gió tín phong ở nữa cầu bắc hoạt động thường xuyên suốt năm

d)

Gió mùa mùa đông xuất phát từ cao áp ở lục địa châu Á

4.

Vào đầu mùa hạ gió mùa Tây Nam gây mưa ở vùng

a)

Nam Bộ

b)

Tây Nguyên và Nam bộ

c)

Phía Nam đèo Hải Vân

d)

Trên cả nước

5.

Kiểu rừng tiêu biểu của nước ta hiện nay là

a)

Rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh

b)

Rừng gió mùa thường xanh

c)

Rừng gió mùa nữa rụng lá

d)

Rừng ngập mặn thường xanh ven biển

6.

Đặc điểm của khí hậu nước ta là

a)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa đa dạng

b)

Khí hậu xích đạo nóng, ẩm và mưa nhiều quanh năm

c)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh

d)

Khí hậu nhiệt đới, có sự phân hóa theo mùa, theo vĩ độ và độ cao

7.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi vị trí địa lý

a)

Tiếp giáp với vùng biển lớn

b)

Nằm ở bán cầu đông

c)

Có tổng bức xạ lớn

d)

Nằm ở vùng nội chí tuyến

8.

Nhân tố làm phá vỡ nền tảng nhiệt đới của khí hậu nước ta và làm giảm sút nhiệt độ mạnh mẽ, nhất trong mùa đông là do

a)

Địa hình nhiều đồi núi

b)

Gió mùa mùa đông

c)

Địa hình nhiều đồi núi và gió mùa

d)

Ảnh hưởng của biển

9.

Nước ta có lượng mưa và độ ẩm trung bình khoảng

a)

1400 - 1800 mm/năm, trên 80%

b)

1500 - 2000 mm/năm, 60-80%

c)

1500 - 2000 mm/năm, trên 80%

d)

1800 - 2000 mm/năm, 80-100%

10.

Ở nước ta lượng mưa có thể đạt tới 3500 - 4000 mm/năm ở

a)

Vị trí đón gió nằm sát biển

b)

Sườn núi hướng về phía bắc với địa hình cao

c)

Có các lòng chảo, cánh đồng, thung lũng ở miền núi

d)

Sường núi đón gió biển và các khối núi cao

11.

Hướng thổi chiếm ưu thế của gió tín phong nữa cầu bắc từ khu vực Bạch Mã trở vào nam từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau là

a)

Đông bắc

b)

Tây bắc

c)

Đông nam

d)

Tây nam

12.

Kiểu thời tiết lạnh khô ở miền bắc nước ta diễn ra trong khoảng

a)

Nữa sau mùa đông (tháng 2, 3, 4)

b)

Nữa đầu mùa đông (tháng 11, 12, 1)

c)

Nữa đầu mùa hạ (tháng 5, 6, 7)

d)

Nữa cuối mùa hạ (tháng 8, 9, 10)

13.

Đầu mùa hạ ở nước ta gió mùa Tây Nam có nguồn gốc chủ yếu từ

a)

Áp cao bắc Ấn Độ Dương

b)

Áp cao cận chí tuyến bán cầu nam

c)

Áp cao Xibia

d)

Áp cao cận chí tuyến bán cầu bắc

14.

Gió phơn Tây Nam hoạt động ở vùng đồng bằng ven biển Trung Bộ và phần nam của khu vực Tây Bắc có đặc điểm

a)

Nóng, ẩm

b)

Lạnh, ẩm

c)

Ôn hòa, dịu mát

d)

Khô, nóng

15.

Gió Tây Nam cùng với dải hội tụ nhiệt đới là nguyên nhân chủ yếu gây mưa vào mùa hạ cho

a)

Cả miền bắc và miền nam

b)

Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ

c)

Miền bắc

d)

Miền trung

16.

Đặc điểm khí hậu vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ khác so với vùng Nam Bộ là

a)

Có kiểu khí hậu cận xích đạo

b)

Mùa đông chịu ảnh hưởng của gió tín phong

c)

Chia thành hai mùa mưa và khô

d)

Mưa nhiều vào thu - đong

17.

Ở nước ta gió mùa Đong Bắc có nguồn gốc chủ yểu từ

a)

Áp cao Xibia

b)

Áp cao bắc Ấn Độ Dương

c)

Áp cao cận chí tuyến bán cầu nam

d)

Áp cao cận chí tuyến bán cầu bắc

18.

Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình Việt Nam hiện tại là

a)

Xâm thực - mài mòn

b)

Vận chuyển - bội tụ

c)

Phong hóa - bóc mòn

d)

Xâm thực - bội tụ

19.

Hiện tượng đất bin xói mòn trơ sỏi đá thường phổ biến ở

a)

Trung du

b)

Vùng núi

c)

Đồng bằng

d)

Ven biển

20.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với mạng lướng sông ngòi nước ta

a)

Giàu phù sa

b)

Ít nước

c)

Mạng lưới dày đặc

d)

Chế đọ nước theo mùa

21.

Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc là do

a)

Tác động của vận động tân kiến tạo

b)

Có nhiều đồng bằng thấp nằm cạnh các vùng núi

c)

Mưa nhiều trên địa hình chủ yếu là đồi núi bị cắt xẻ mạnh

d)

Mưa nhiều làm đứt gãy do vận động tân kiến tạo để lại

22.

chế độ nước sông ở nước ta theo mùa là do

a)

mưa nhiều trên địa hinh cao dốc

b)

một năm có hai mùa mưa và khô

c)

phụ thuộc vao nguồn nước từ bên ngoài lãnh thổ

d)

địa hình bị cắt xẻ mạnh và mưa nhiều

23.

Sông chiếm tỉ lệ diện tích lưu vực lớn nhất nước ta

a)

Sông Hồng

b)

Sông Thu Bồn

c)

Sông Đồng Nai

d)

Sông cửu Long

24.

Điểm nào sau đây gây khó khăn cho việc điều tiết và quản lí tài nguyên nước của nước ta

a)

Sông ngòi dày đặc, lượng dòng chảy lớn

b)

Hệ số bào mòn lớn và tổng lượng bùn cát lớn

c)

Lượng nước phân bố không đồng đều giữa các sông

d)

Phần lớn sông ngồi nhận được nước từ bên ngoài lãnh thổ

25.

Đất feralit có màu đặc trưng

a)

Xám

b)

Đen

c)

Đỏ vàng

d)

Nâu đỏ

26.

Vùng có diện tích đất mặn nhiều nhất nước ta

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng vên biển Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng vên biển Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

27.

Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm là

a)

Rừng thưa nhiệt đới

b)

Rừng nhiệt đới gió mùa thường xanh

c)

Rừng nhiệt đới gió mùa nữa rụng lá

d)

Rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh

28.

Thành phần nào sau đây không phải là họ cây nhiệt đới

a)

Đậu

b)

Dầu

c)

Đỗ quyên

d)

Dâu tằm

29.

Loại động vật nào sau đây không thuộc loài nhiệt đới

a)

Vẹt

b)

Gấu

c)

Công

d)

Khỉ

30.

Điều nào sau đây không phải là thuận lợi của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa đến sản xuất nông nghiệp Việt Nam

a)

Dịch bệnh, nấm móc

b)

Nguồn nhiệt ẩm dồi dào

c)

Thâm canh, tăng vụ

d)

Đa dạnh hóa sản phẩm

31.

Các hoạt động giao thông phận tải, du lịch, khai thác chịu ảnh hưởng trực tiếp của

a)

Sự phận mùa khí hậu

b)

Chế nhiệt độ theo mùa

c)

Các đợt mưa bão lớn

d)

Số ngày nắng trong năm

32.

Ở nước ta việc bảo quản máy móc, thiết bị, nông sản gặp khó khăn là do

a)

Mưa nhiều

b)

Nền nhiệt cao

c)

Độ ẩm cao

d)

Nhiều giông lốc

33.

Thiên nhiên phần lãnh thổ phía bắc đặc trưng cho vùng khí hậu

a)

Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh

b)

Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa hạ nóng ẩm

c)

Cận nhiệt đới gió mùa có mùa hạ ít mưa

d)

Cận xích đạo gió mùa có mùa khô sâu sắc

34.

Thiên nhiên phần lãnh thổ phía nam của nước ta mang sắc thái của vùng khí hậu

a)

Cận xích đạo gió mùa

b)

Ôn đới gió mùa

c)

Cận nhiệt đới gió mùa

d)

Nhiệt đới ẩm gió mùa

35.

Vào mùa đôngthiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta mang sắc thái của vùng khia hậu

a)

Nhiệt đới gió mùa

b)

Cận nhiệt đới gió mùa

c)

Ôn đới gió mùa trên núi

d)

Cận xích đạo gió mùa

36.

Loại đất chủ yếu ở đai ôn đới gió mùa trên núi nước ta là

a)

Phù sa sông

b)

Feralit

c)

Feralit có mùn

d)

Mùn thô

37.

Ở phần lảnh thổ phía bắc nước ta cây thuộc loại ôn đới là

a)

Dẻ, re

b)

Sa mu, pơ mu

c)

Dẻ, pơ mu

d)

Dầu, vang

38.

Do ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc, nên miền bắc nước ta có mùa đông lạnh, trong đó số tháng lạnh 18°C là

a)

1 - 2 tháng

b)

2 - 3 tháng

c)

3 - 4 tháng

d)

4 - 5 tháng

39.

Đai ôn đới gió mùa trên núi có độ cao

a)

Từ 900 - 1000m đến 1600 - 1700

b)

Từ 1600 - 1700m đến 2600

c)

Từ 1600 - 1700m trở lên

d)

Từ 2600m trở lên

40.

Loại khoán sản nào có trữ lượng lớn nhất ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ

a)

Dầu khí

b)

Than đá

c)

Sắt

d)

Thiếc

41.

Thực vật chủ yếu của đai ôn đới gió mùa tên núi là

a)

Đỗ quyên, lãnh sam, thiết sam

b)

Đỗ quyên, lãnh sam, dẻ

c)

Lãnh sam, thiết sam, re

d)

Thiết sam, dẻ, re

42.

Đặc điểm khí hậu của đai ôn đới gió mùa trên núi là

a)

Quanh năm nhiệt độ dưới 15°C

b)

Mưa nhiều, độ ẩm tăng

c)

Tổng nhiệt quanh năm trên 4500°C

d)

Nhiệt độ mùa đông trên 10°C

43.

Dọc tả ngạn sông Hồng và rìa phía tây, Tây Nam đồng bằng Bắc Bộ là giới hạn của miền địa lí tự nhiên

a)

Miền bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

b)

Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

c)

Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ

d)

Miền Tây Bắc và Đông Bắc

44.

Từ hữu ngạn sông Hồng tới dãy Bạch Mã là giới hạn của miền địa lý tự nhiên

a)

Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

b)

Miền bắc và Đong Bắc Bắc Bộ

c)

Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ

d)

Miền Tây Bắc và Đông Bắc

45.

Đặc điểm tự nhiên nào sau đây là ủa miền bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

a)

Đồi núi thấp chiếm ưu thế, có mùa đông lạnh, cảnh quan thay đổi theo mùa

b)

Có khí hậu cận nhiệt gió mùa, biên độ nhiệt nhỏ, có hai mùa mưa và mùa khô rõ rệt

c)

Có khí hậu cận nhiệt gió mùa, biên độ nhiệt lớn, có hai mùa mưa và mùa khô rõ rệt

d)

Đồi núi thấp chiếm ưu thế, khí hậu cận xích đạo, cảnh quan thay đổi theo mùa

46.

Ranh giới để phân chia miền khí hậu phái bắc và phía nam là

a)

Dãy Hoành sơn

b)

Đèo hải vân

c)

Dãy Bạch Mã

d)

Đèo ngang

47.

"Trường Sơn Đông, Trường Sơn tây

Bên nắng đốt, bên mưa quây"

Câu hát trên nối về cùng nào sau đây của nước ta

a)

Bắc Trung Bộ và Duyên Hải Nam Trung Bộ

b)

Tây Bắc và Đông Bắc

c)

Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên và Duyên Hải Nam Trung Bộ

48.

Nguyên nhân nào dẫn đến sự phân hóa thiên nhiên theo Đông - Tây ở vùng đồi núi nước ta ra phức tạp

a)

Vị trí địa li vào hình dạng lãnh thổ

b)

Sự thay đổi địa hình từ đông sang tây

c)

Tác động của gió mùa với hướng các dãy núi

d)

Ảnh hưởng của biển và độ cao của núi