wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN ĐỀ TỐT NGHIỆP THPT 2021 - DE 4

Total questions: 43

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Vùng núi Đông Bắc có đặc điểm

a)

Nằm giữa sông Hồng và sông Cả

b)

Đồi núi thấp chiếm ưu thế

c)

Hướng núi vòng cung là chủ đạo.

d)

trung tâm có các đỉnh núi cao trên 2000m

e)

hướng nghiêng Tây bắc Đông Nam.

2.

Vùng núi Tây Bắc có đặc điểm

a)

Nằm giữa sông Hồng và sông Cả

b)

Đồi núi cao và đồ sộ nhất cả nước

c)

có đỉnh núi cao nhất và đồ sộ nhất cả nước.

d)

địa hình nâng cao ở hai đầu, thấp trũng ở giữa.

e)

hướng nghiêng Tây bắc Đông Nam.

3.

Vùng núi Trường Sơn Bắc có đặc điểm

a)

Nằm từ sông Cả đến Bạch Mã

b)

song song so le nhau theo hướng tây bắc đông nam.

c)

có các cao nguyên ba dan xếp tầng.

d)

địa hình nâng cao ở hai đầu, thấp trũng ở giữa.

e)

có dãy Hoành Sơn, Bạch Mã hướng T- Đ

4.

Vùng núi Trường Sơn Nam có đặc điểm

a)

Nằm từ sông Cả đến Bạch Mã

b)

song song so le nhau theo hướng tây bắc đông nam.

c)

có các cao nguyên ba dan xếp tầng.

d)

địa hình nâng cao ở hai đầu, thấp trũng ở giữa.

e)

hai sườn bất đối xứng rõ rệt.

5.

Địa hình bán bình nguyên và trung du nước ta có đặc điểm

a)

là vùng chuyển tiếp giữa đồng bằng và miền núi.

b)

thể hiện rõ nhất ở Đông Nam Bộ.

c)

rộng nhất là ở rìa đồng bằng ven biển miền Trung.

d)

bán bình nguyên có các bậc thềm phù sa cổ chia cắt.

6.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm chung của địa hình nước ta?

a)

Hướng chính là tây bắc đông nam.

b)

thấp dần từ tây bắc xuống đông nam.

c)

Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.

d)

Chịu tác động mạnh mẽ của con người.

e)

Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

7.

Gió mùa đông bắc có đặc điểm

a)

thổi không liên tục mà thành đợt.

b)

gây ra mùa đông lạnh cho miền Bắc.

c)

Vùng Tây Bắc chịu ảnh hưởng mạnh nhất.

d)

Đầu mùa lạnh khô, cuối mùa lạnh ẩm.

e)

Xuất phát từ cao áp Xibia.

8.

Gió Tín phong có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hoạt động quanh năm.

b)

Hướng Đông Nam.

c)

Thổi từ Bắc Bán cầu về xích đạo.

d)

Tính chất khô, ít mưa.

e)

Mang lại mùa đông lạnh cho các tỉnh phía Bắc.

9.

Biện pháp mở rộng diện tích rừng đặc dụng ở nước ta là

a)

khai thác củi gỗ.

b)

đẩy mạnh chế biến.

c)

lập khu bảo tồn.

d)

làm ruộng bậc thang.

10.

Giải pháp để giảm thiệt hại do lũ quét gây ra ở nước ta là

a)

xây hồ thủy điện.

b)

củng cố đê biển.

c)

phát triển vốn rừng.

d)

trồng cây ven biển.

11.

Ngành công nghiệp của nước ta hiện nay

a)

phân bố không đều.

b)

chưa có chế biến dầu.

c)

sản phẩm ít đa dạng.

d)

tăng trưởng rất chậm.

12.

Tiềm năng than đá nước ta tập trung chủ yếu ở vùng

a)

Đông Bắc.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Tây Bắc

d)

Tây Nguyên

13.

Vùng ven biển ở Đông Nam Bộ có nhiều thuận lợi để

a)

phát triển du lịch.

b)

thâm canh lúa nước.

c)

trồng cây cao su.

d)

khai thác bô xít.

14.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích nhỏ nhất trong các tỉnh?

a)

Hà Nam.

b)

Nam Định.

c)

Hoà Bình

d)

Phú Thọ

15.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào sau đây có nhiệt độ trung bình lớn nhất tháng 1?

a)

T.P Hồ Chí Minh.

b)

Hà Nội

c)

Lũng Cú

d)

Huế

16.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ nào sau đây thuộc hệ thống sông Thái Bình?

a)

Cấm Sơn

b)

Trị An

c)

Thác Bà

d)

Kẻ Gỗ

17.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào sau đây nằm trên cao nguyên Lâm Viên?

a)

Lang Bi an

b)

Chư Pha

c)

Braian

d)

Nam Decbri

18.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số thấp nhất trong các tỉnh sau đây?

a)

Lai Châu

b)

Lào Cai

c)

Yên Bái

d)

Phú Thọ

19.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế cửa khẩu?

a)

Cao Bằng

b)

Bắc Cạn

c)

Thái Nguyên

d)

Tuyên Quang

20.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng trâu lớn hơn bò?

a)

Hà Giang

b)

Bắc Giang

c)

Phú Thọ

d)

Vĩnh Phúc

21.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành công nghiệp nào sau đây có ở trung tâm công nghiệp Rạch Giá?

a)

Chế biến nông sản.

b)

Hoá chất, phân bón.

c)

Luyện kim màu.

d)

Luyện kim đen.

22.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết than được khai thác ở địa điểm nào sau đây?

a)

Hà Tu

b)

Tiền Hải

c)

Rạng Đông

d)

Hồng Ngọc

23.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết điểm du lịch nào sau đây có nước khoáng?

a)

Vĩnh Hảo

b)

Mỹ Khê

c)

Mũi Né

d)

Quy Nhơn

24.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh nào sau đây có nhiều cà phê và chè?

a)

Nghệ An

b)

Thanh Hoá

c)

Quảng Bình

d)

Quảng Trị

25.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cây Bông được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây thuộc Duyên Hải Nam Trung Bộ?

a)

Ninh Thuận

b)

Bình Thuận

c)

Bình Định

d)

Khánh Hoà

26.

Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào có tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp nhất?

(a)  

27.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?

a)

Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng.

b)

Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng.

c)

Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng.

d)

Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm.

28.

Cho biểu đồ về

CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2012

Biểu đổ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Tình hình hình phát triển cây công nghiệp.

b)

Thay đổi cơ cấu diện tích cây công nghiệp.

c)

Tốc độ tăng trưởng diện tích cây công nghiệp.

d)

Quy mô và cơ cấu giá trị sản xuất cây công nghiệp.

29.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 -2015 dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Kết hợp

b)

Tròn

c)

Miền

d)

Cột

30.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 -2015 dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Kết hợp

b)

Tròn

c)

Miền

d)

Cột

31.

Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên

a)

thường xuyên có gió Tín Phong.

b)

có gió mùa hoạt động liên tục.

c)

lượng mưa cao đều quanh năm.

d)

Mặt Trời luôn ở thiên đỉnh.

32.

Dân cư nước ta hiện nay

a)

phân bố không đều và chưa hợp lí.

b)

phân bố đồng đều giữa các đô thị.

c)

có mật độ rất cao ở vùng đồi núi.

d)

tập trung chủ yếu ở các đô thị lớn.

33.

Quá trình đô thị hóa của nước ta hiện nay

a)

chuyển biến khá tích cực.

b)

trình độ đô thị hóa rất cao.

c)

tỉ lệ dân thành thị ổn định.

d)

phân bố đô thị đồng đều.

34.

Cơ cấu kinh tế của nước ta hiện nay

a)

có nhiều thành phần khác nhau.

b)

chưa chuyển dịch ở các khu vực.

c)

có tốc độ chuyển dịch rất nhanh.

d)

chưa phân hóa theo không gian.

35.

Cây công nghiệp lâu năm của nước ta hiện nay

a)

phân bố chủ yếu ở vùng đồi núi.

b)

không có sự thay đổi về diện tích.

c)

chỉ phục vụ nhu cầu xuất khẩu.

d)

chủ yếu có nguồn gốc cận nhiệt.

36.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

chịu sự chi phối của nhân tố thị trường.

b)

chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng.

c)

các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm.

d)

sản lượng nuôi trồng ngày càng giảm.

37.

Giao thông vận tải đường biển nước ta

a)

gắn liền với hoạt động ngoại thương.

b)

chưa có các cảng nước sâu qui mô lớn.

c)

tập trung cho vận chuyển hành khách.

d)

có khối lượng hàng hóa luân chuyển ít.

38.

Một vùng biển bị ô nhiễm sẽ gây thiệt hại cho cả vùng bờ biển, cho các vùng nước và đảo xung quanh vì

a)

môi trường biển là không thể chia cắt được.

b)

môi trường biển có sự biệt lập nhất định.

c)

chưa có giải pháp xử lí ô nhiễm môi trường.

d)

thiếu lực lượng nhân công để xử lí ô nhiễm.

39.

Kim ngạch nhập khẩu của nước ta hiện nay tăng lên khá nhanh chủ yếu do

a)

sự phục hồi và phát triển của sản xuất.

b)

có nhiều thành phần kinh tế tham gia.

c)

quá trình đô thị hóa được đẩy mạnh.

d)

nhu cầu tiêu dùng của người dân cao.

40.

Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

phát huy thế mạnh, nâng cao hiệu quả kinh tế.

b)

tạo ra việc làm, tăng cường chuyên môn hóa.

c)

cung cấp các sản phẩm giá trị cho xuất khẩu.

d)

giảm tác hại của thiên tai và biến đổi khí hậu.

41.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

phát huy thế mạnh, thúc đẩy ngành du lịch.

b)

tăng vai trò trung chuyển, đẩy mạnh xuất khẩu.

c)

thúc đẩy phát triển kinh tế, phục vụ đi lại.

d)

góp phần phân bố lại dân cư và nguồn lao động.

42.

Phần lãnh thổ phía Nam nước ta thiên nhiên có đặc điểm

a)

nằm ở phía nam dãy Bạch Mã

b)

nhiệt độ trung bình năm cao trên 25 độ C

c)

Khí hậu có hai mùa mưa khô

d)

Cảnh quan rừng nhiệt đới gió mùa

e)

thú có lớp lông dày

43.

Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta thiên nhiên có đặc điểm

a)

nằm ở phía bắc dãy Bạch Mã

b)

biên độ dao động nhiệt nhỏ

c)

Khí hậu có hai một mùa đông lạnh

d)

thành phần loài sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế

e)

nhiệt độ trung bình năm trên 25 độ C