NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP KỲ 2 KHỐI 12 CĐKTĐN (1)
Total questions: 48
Worksheet time: 16mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Sản xuất hàng tiêu dùng là ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta chủ yếu do có
a)
A. sản phẩm phong phú, hiệu quả kinh tế cao, phân bố rộng khắp.
b)
B. thế mạnh lâu dài, hiệu quả cao, thúc đẩy ngành khác phát triển.
c)
C. tỉ trọng lớn nhất, đáp ứng nhu cầu rộng, thu hút nhiều lao động.
d)
D. cơ cấu đa dạng, thúc đẩy nông nghiệp phát triển, tăng thu nhập.
2.
Câu 2: Sản phẩm nào sau đây của nước ta thuộc công nghiệp chế biến thủy, hải sản?
a)
A. Gạo, ngô.
b)
B. Đường mía.
c)
C. Cà phê nhân.
d)
D. Nước mắm.
3.
Câu 3: Công nghiệp chế biến cà phê phân bố chủ yếu ở các vùng nào sau đây?
a)
A. Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ.
b)
B. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.
c)
C. Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ.
d)
D. Tây Nguyên, Đồng bằng sông Hồng.
4.
Câu 4: Vấn đề cấp bách được đặt ra trong phát triển công nghiệp ở nước ta hiện nay là tình trạng
a)
A. mất đất nông nghiệp.
b)
B. ô nhiễm môi trường.
c)
C. chênh lệch giàu nghèo.
d)
D. mất ngành truyền thống.
5.
Câu 5: Để khắc phục hạn chế do mùa khô kéo dài, nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp, vấn đề quan trọng cần quan tâm ở Đông Nam Bộ là
a)
A. cải tạo đất, thay đổi cơ cấu cây trồng.
b)
B. đầu tư thủy lợi, thay đổi cơ cấu cây trồng.
c)
C. thay đổi cơ cấu cây trồng, chống xói mòn.
d)
D. áp dụng kĩ thuật canh tác tiên tiến, thủy lợi.
6.
Câu 6: Mục đích chủ yếu của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là
a)
A. chuyển dịch cơ cấu kinh tế và khai thác hợp lý tài nguyên.
b)
B. sử dụng hợp lý nguồn tài nguyên và giải quyết việc làm.
c)
C. giải quyết tốt các vấn đề xã hội và đa dạng hóa nền kinh tế.
d)
D. khai thác có hiệu quả các nguồn lực và bảo vệ môi trường.
7.
Câu 7: Hoạt động kinh tế biển nào sau đây đã thúc đẩy sự thay đổi mạnh mẽ cơ cấu kinh tế cho vùng Đông Nam Bộ?
a)
A. Giao thông vận tải.
b)
B. Khai thác sinh vật.
c)
C. Khai thác dầu khí.
d)
D. Du lịch biển đảo.
8.
Câu 8: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn ở nước ta?
a)
A. Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.
b)
B. Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.
c)
C. Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.
d)
D. Nhu cầu thịt, trứng của người dân lớn.
9.
Câu 9: Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho hiệu quả chăn nuôi nước ta chưa ổn định?
a)
A. Cơ sở chuồng trại ở nhiều nơi có quy mô còn nhỏ.
b)
B. Lao động có trình độ kĩ thuật cao còn chưa nhiều.
c)
C. Dịch bệnh hại vật nuôi vẫn đe dọa trên diện rộng.
d)
D. Việc sử dụng giống năng suất cao chưa phổ biến.
10.
Câu 10: Cây nào sau đây của nước ta thuộc nhóm cây công nghiệp lâu năm?
a)
A. Thuốc lá.
b)
B. Đay.
c)
C. Cà phê.
d)
D. Bông.
11.
Câu 11: Trong những năm qua, sản lượng lương thực của nước ta tăng lên chủ yếu là do
a)
A. đẩy mạnh phát triển thủy lợi.
b)
B. tăng diện tích canh tác.
c)
C. đẩy mạnh khai hoang phục hóa.
d)
D. tăng năng suất cây trồng.
12.
Câu 12: Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là
a)
A. khả năng thu hút nguồn vốn đầu tư thấp.
b)
B. trình độ lao động chưa đáp ứng yêu cầu.
c)
C. thị trường tiêu thụ có nhiều biến động.
d)
D. công nghiệp chế biến còn nhiều hạn chế.
13.
Câu 13: Biện pháp chủ yếu nhằm nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm gạo nước ta là
a)
A. giảm các chi phí sản xuất.
b)
B. nắm bắt thay đổi thị trường.
c)
C. tăng cường khâu chế biến.
d)
D. trồng nhiều giống đặc sản.
14.
Câu 14: Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
D. Bắc Trung Bộ.
15.
Câu 15: Biện pháp nào sau đây là chủ yếu để đẩy mạnh hoạt động khai thác thủy sản khơi xa ở nước ta?
a)
A. Nâng cao trình độ người lao động.
b)
B. Hiện đại hóa phương tiện đánh bắt.
c)
C. Đầu tư nâng cấp hệ thống cảng cá.
d)
D. Đầu tư phát triển dịch vụ nghề cá.
16.
Câu 16: Nguyên nhân chủ yếu để ngành nuôi trồng thủy sản nước ngọt phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
A. có hai mặt giáp biển, ngư trường lớn.
b)
B. có nguồn tài nguyên thủy sản phong phú.
c)
C. có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
d)
D. ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.
17.
Câu 17: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh?
a)
A. Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng.
b)
B. Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng.
c)
C. Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhu cầu.
d)
D. Ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật.
18.
Câu 18: Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là
a)
A. xây dựng các khu công nghiệp, khu chế xuất lớn.
b)
B. đẩy mạnh phát triển công nghiệp, dịch vụ ở đô thị.
c)
C. tăng cường liên kết, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
d)
D. phân bố lại dân cư, nguồn lao động trong cả nước.
19.
Câu 19: Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh xuất khẩu lao động ở nước ta là
a)
A. thu hút đầu tư, giảm sức ép việc làm, nâng cao mức sống.
b)
B. tăng thu nhập, chuyển dịch cơ cấu kinh tế, thu hút đầu tư.
c)
C. tăng thu ngoại tệ, tăng cường hợp tác, nâng cao dân trí.
d)
D. giảm sức ép việc làm, tăng thu nhập, nâng cao trình độ.
20.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về giao thông vận tải nước ta?
a)
A. Hiện nay nhiều tuyến đường cao tốc đã được xây dựng.
b)
B. Đường bộ nước ta chưa hội nhập vào đường bộ khu vực.
c)
C. Các tuyến đường sắt ở nước ta đều có khổ đường ray nhỏ.
d)
D. Các thành phố trực thuộc Trung ương đều có đường sắt.
21.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông đường biển nước ta hiện nay?
a)
A. Cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng lên.
b)
B. Đã xây dựng được nhiều cảng biển.
c)
C. Chủ yếu vận chuyển hành khách.
d)
D. Chủ yếu vận chuyển hàng hóa.
22.
Câu 22: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành bưu chính ở nước ta?
a)
A. Công nghệ nhìn chung còn lạc hậu.
b)
B. Ngành mang tính phục vụ cao.
c)
C. Mạng lưới rộng khắp cả nước.
d)
D. Tốc độ phát triển nhanh vượt bậc.
23.
Câu 23: Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh nhất đến phát triển giao thông vận tải biển nước ta hiện nay?
a)
A. Vị trí ở gần các tuyến hàng hải quốc tế, nhiều vũng, vịnh.
b)
B. Vùng biển có diện tích rộng, thông với Thái Bình Dương.
c)
C. Sản xuất trong nước phát triển, đẩy mạnh xuất, nhập khẩu.
d)
D. Có nhiều tỉnh giáp biển, lượng hàng hóa vận chuyển tăng.
24.
Câu 24: Để đạt trình độ hiện đại ngang tầm các nước tiên tiến trong khu vực, ngành bưu chính cần phát triển theo hướng
a)
A. giảm số lượng lao động thủ công.
b)
B. đẩy mạnh các hoạt động kinh doanh.
c)
C. tăng cường các hoạt động công ích.
d)
D. tin học hóa và tự động hóa.
25.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành viễn thông nước ta?
a)
A. Sử dụng nhiều thiết bị hiện đại.
b)
B. Có đông đảo lao động kĩ thuật.
c)
C. Có các hoạt động rất đa dạng.
d)
D. Phân bố tập trung ở vùng núi.
26.
Câu 26: Mạng lưới giao thông vận tải ở nước ta còn chậm phát triển chủ yếu do
a)
A. thiếu vốn đầu tư phát triển.
b)
B. dân cư phân bố không đều.
c)
C. điều kiện tự nhiên không thuận lợi.
d)
D. trình độ công nghiệp hóa còn thấp.
27.
Câu 27: Thuận lợi chủ yếu đối với chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. nhiều sông suối, nguồn nước mặt nhiều.
b)
B. khí hậu nóng ẩm có sự phân mùa rõ rệt.
c)
C. có nhiều đồng cỏ trên các cao nguyên.
d)
D. địa hình đa dạng, có các mặt bằng rộng.
28.
Câu 28: Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng được các cây ăn quả có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới chủ yếu do
a)
A. diện tích đất feralit trên đá vôi lớn, nguồn nước dồi dào.
b)
B. các cao nguyên tương đối bằng phẳng, có đất phù sa cổ.
c)
C. diện tích đồi trung du rộng lớn, đất phù sa khá màu mỡ.
d)
D. khí hậu có một mùa đông lạnh, phân hóa theo địa hình.
29.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây đúng về tài nguyên khoáng sản của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
A. Nghèo về tài nguyên khoáng sản.
b)
B. Giàu khoáng sản bậc nhất nước ta.
c)
C. Chủ yếu là khoáng sản phi kim loại.
d)
D. Khoáng sản có trữ lượng ít.
30.
Câu 30: Nguồn than khai thác ở Trung du và miền núi Bắc Bộ được sử dụng chủ yếu vào
a)
A. luyện kim và xuất khẩu.
b)
B. nhiệt điện và xuất khẩu.
c)
C. nhiệt điện và luyện kim.
d)
D. nhiệt điện và hoá chất.
31.
Câu 31: Lợi thế chủ yếu để thu hút khách du lịch quốc tế của Việt Nam so với các nước trong khu vực là
a)
A. sản phẩm của ngành du lịch đa dạng.
b)
B. cơ sở hạ tầng du lịch được nâng cao.
c)
C. môi trường chính trị, xã hội ổn định.
d)
D. tài nguyên du lịch rất phong phú.
32.
Câu 32: Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho du lịch biển - đảo nước ta ngày càng phát triển trong thời gian gần đây?
a)
A. Khí hậu nhiệt đới, ấm áp, có nhiều đảo, quần đảo, bãi biển đẹp.
b)
B. Dân số đông, lao động trong ngành du lịch dồi dào, đã qua đào tạo.
c)
C. Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt hơn, nhu cầu du lịch ngày càng tăng.
d)
D. Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, giao thông thuận lợi.
33.
Câu 33: Tây Nguyên hiện nay phát triển mạnh
a)
A. nhiệt điện, khai thác gỗ quy hiếm.
b)
B. thủy điện, trồng cây công nghiệp.
34.
Câu 34: Tây Nguyên có vị trí đặc biệt quan trọng về an ninh quốc phòng chủ yếu là do
a)
A. có nhiều cửa khẩu quốc tế thông thương với nước ngoài.
b)
B. án ngữ một vùng cao nguyên, lại tiếp giáp với hai nước bạn.
c)
C. có các trục đường huyết mạch nối với các cửa khẩu và vùng.
d)
D. địa hình cao, có quan hệ chặt chẽ với vùng ven biển Trung Bộ.
35.
Câu 35: Giải pháp quan trọng nhất để tránh rủi ro trong việc mở rộng các vùng sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên là
a)
A. tìm các thị trường xuất khẩu ổn định.
b)
B. quy hoạch lại các vùng chuyên canh.
c)
C. đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp.
d)
D. đẩy mạnh khâu chế biến sản phẩm.
36.
Câu 36: Giải pháp chủ yếu để thúc đẩy phát triển các khu công nghiệp tập trung ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. mở rộng các thị trường xuất khẩu.
b)
B. nâng cao trình độ người lao động.
c)
C. phát triển khoa học công nghệ.
d)
D. thu hút các nguồn vốn đầu tư.
37.
Câu 37: Điều kiện thuận lợi chủ yếu để phát triển du lịch biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. có đường bờ biển dài, ít đảo ven bờ.
b)
B. bờ biển có nhiều vũng vịnh, nước sâu.
c)
C. có nhiều vũng vịnh và bãi triều rộng.
d)
D. nhiều bãi biển đẹp, nóng quanh năm.
38.
Câu 38: Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay phát triển mạnh
a)
A. đánh bắt gần bờ, sản xuất muối.
b)
B. khai thác than nâu, điện mặt trời.
c)
C. cây ăn quả ôn đới, nuôi gia cầm.
d)
D. đánh bắt xa bờ, du lịch biển đảo.
39.
Câu 37: Duyên hải Nam Trung Bộ có nhiều điều kiện xây dựng các cảng nước sâu do
a)
A. có đường bờ biển dài, ít đảo ven bờ.
b)
B. có nhiều vũng vịnh, thềm lục địa sâu.
40.
Câu 38: Ngành công nghiệp phát triển mạnh nhất ở đồng bằng sông Cửu Long là
a)
A. chế biến lương thực, thực phẩm.
b)
B. vật liệu xây dựng.
c)
C. sản xuất hàng tiêu dùng.
d)
D. cơ khí nông nghiệp.
41.
Câu 39: Nguyên nhân chính dẫn tới tình trạng xâm nhập mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
A. mùa khô kéo dài.
b)
B. nhiều rừng ngập mặn.
c)
C. có nhiều cửa sông.
d)
D. phá rừng để nuôi tôm.
42.
Câu 40: Đồng bằng sông Cửu Long có ngành chăn nuôi lợn và gia cầm phát triển mạnh là do
a)
A. nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
b)
B. sử dụng nhiều giống gia súc, gia cầm có giá trị kinh tế.
c)
C. điều kiện tự nhiên thuận lợi, chính sách thu hút đầu tư.
d)
D. lực lượng lao động đông, kinh nghiệm trong chăn nuôi.
43.
Câu 41: Đồng bằng sông Hồng không có thế mạnh nổi bật về
a)
A. khai thác khoáng sản.
b)
B. chăn nuôi gia cầm.
c)
C. trồng cây lương thực.
d)
D. trồng rau vụ đông.
44.
Câu 42: Thế mạnh chủ yếu để phát triển ngành dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng là
a)
A. nhiều lao động kĩ thuật, cơ sở hạ tầng tiến bộ.
b)
B. dân trí nâng cao, có nhiều trung tâm giáo dục.
c)
C. dân số đông, nhiều đô thị, sản xuất phát triển.
d)
D. thị trường lớn, vị trí thuận lợi, dân đô thị nhiều.
45.
Câu 43: Nguyên nhân chủ yếu giúp năng suất lúa của Đồng bằng sông Hồng cao nhất cả nước là do
a)
A. cơ sở hạ tầng chất lượng tốt.
b)
B. trình độ thâm canh cao.
c)
C. lịch sử khai thác lâu đời.
d)
D. đất đai màu mỡ.
46.
Câu 44: Hầu hết các nhà máy thủy điện ở Bắc Trung Bộ có công suất nhỏ, nguyên nhân chủ yếu là do
a)
A. sông nhỏ, quanh năm ít nước.
b)
B. phần lớn các sông nhỏ, ngắn.
c)
C. thiếu nguồn vốn đầu tư.
d)
D. nhu cầu tiêu thụ điện ít.
47.
Câu 45: Điều kiện nào sau đây là quan trọng nhất với vùng Bắc Trung Bộ trong phát triển công nghiệp?
a)
A. Có cơ sở vật chất kĩ thuật tốt phục vụ cho công nghiệp.
b)
B. Có nguồn lao động với chất lượng cao nhất cả nước.
c)
C. Có cửa ngõ thông ra biển để mở rộng giao lưu, hợp tác.
d)
D. Giáp với Tây Nguyên, có nguồn nguyên liệu dồi dào.
48.
Câu 46: Biện pháp nào sau đây giúp Bắc Trung Bộ đẩy mạnh giao thương với các nước láng giềng?
a)
A. Phân bố lại dân cư.
b)
B. Cải tạo đường sắt.
c)
C. Xây dựng đô thị.
d)
D. Mở các cửa khẩu.
Reset
