wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐNB - ĐBSCL

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với Đông Nam Bộ?

a)

Hàng năm có nhiều bão gây thiệt hại lớn

b)

Trên đất liền ít khoáng sản

c)

Ô nhiễm môi trường do chất thải công nghiệp

d)

Diện tích rừng tự nhiên chiếm tỉ lệ thấp

2.

Đông Nam Bộ không phải là nơi có:

a)

lực lượng lao động dồi dào

b)

di sản văn hóa vật thể thế giới

c)

người dân năng động, sáng tạo

d)

thị trường tiêu thụ rộng lớn

3.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy nhiệt điện lớn nhất thuộc Đông Nam Bộ hiện nay là:

a)

Phú Mỹ

b)

Bà Rịa

c)

Thủ Đức

d)

Cà Mau

4.

Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong phát triển nông, lâm nghiệp ở Đông Nam Bộ hiện nay là:

a)

Đa dạng hóa cơ cấu cây trồng, vật nuôi

b)

Phát triển nông, lâm kết hợp

c)

phát triển thủy lợi

d)

Phục hồi và phát triển rừng ngập mặn

5.

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là hai vùng có những thế mạnh tương đồng về:

a)

khai thác tài nguyên khoáng sản

b)

phát triển chăn nuôi gia súc

c)

trồng cây công nghiệp lâu năm

d)

khai thác lâm sản

6.

Cây công nghiệp lâu năm có diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là:

a)

Điều

b)

Hồ tiêu

c)

Cà phê

d)

Cao su

7.

Các trung tâm kinh tế của vùng Đông Nam Bộ gồm:

a)

TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu

b)

TP. Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một, Biên Hòa, Vũng Tàu

c)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Mỹ Tho, Bà Rịa

d)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu

8.

Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là loại đất nào?

a)

A. Đất xám và đất phù sa

b)

B. Đất phù sa và đất feralit

c)

C. Đất badan và đất xám

d)

D. Đất badan và đất feralit

9.

TRung tâm du lịch lớn nhất của đông Nam Bộ và cả nước là

a)

A. Vũng Tàu

b)

B. TP Hồ Chí Minh

c)

C. Đà Lạt

d)

D. Nha Trang

10.

Khó khăn của vùng đối với phát triển kinh tế là

a)

A. Đất đai kém màu mỡ, thời tiết thất thường

b)

B. Ít khoáng sản, rừng và tăng nguy cơ ô nhiễm môi trường.

c)

C. Tài nguyên sinh vật hạn chế và có nguy cơ suy thoái

d)

D. nhiều thiên tai, tài nguyên đất suy thoái

11.

Vấn đề bức xúc nhất hiện nay ở Đông Nam Bộ là

a)

A. Nghèo tài nguyên

b)

B. Dân đông

c)

C. Thu nhập thấp

d)

D. Ô nhiễm môi trường

12.

Các di tích lịch sử, văn hóa ở Đông Nam Bộ là

a)

A. Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Thánh địa Mỹ Sơn.

b)

B. Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo.

c)

C. Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo, Phố cổ Hội An.

d)

D. Nhà Tù Côn Đảo, Phố cổ Hội An, Bến Cảng Nhà Rồng.

13.

Hai bể trầm tích lớn nhất nước ta là Cửu Long và Nam Côn Sơn nằm ở vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

14.

Ở Đông Nam Bộ, biện pháp quan trọng nhất để tránh mất nước ở các hồ chứa là

a)

bảo vệ vốn rừng trên thượng lưu của các con sông.

b)

xây dựng các công trình thủy lợi.

c)

nâng cao ý thức của con người.

d)

bảo vệ các khu dự trữ sinh quyển, vườn quốc gia.

15.

Tại sao thủy lợi có ý nghĩa hàng đầu trong phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Bộ?

a)

Vùng có một mùa khô sâu sắc và kéo dài.

b)

Để thau chua rửa mặn đất đai.

c)

Để tăng hệ số sử dụng đất trồng hàng năm.

d)

Để tránh mất nước ở các hồ chứa, giữ được mực nước ngầm.

16.

Ở Đông Nam Bộ, tiềm năng thủy điện lớn nhất trên hệ thống sông nào?

a)

Sông Bé.

b)

Sông Đồng Nai.

c)

Sông Sài Gòn

d)

Sông Cửu Long.

17.

Là đồng bằng châu thổ lớn nhất nước ta, Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích khoảng:

a)

20 000km2

b)

30 000km2

c)

40 000km2

d)

50 000km2

18.

Vào màu khô, khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Xâm nhập mặn

b)

Cháy rừng

c)

Triều cường

d)

Thiếu nước ngọt

19.

Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chủ yếu hiện nay của Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Xây dựng hệ thống đê điều.

b)

Chủ động chung sống với lũ.

c)

Tăng cường công tác dự báo lũ.

d)

Đầu tư cho các dự án thoát nước.

20.

Đồng bằng sông Cửu Long được tạo nên bởi phù sa của sông?

a)

Đồng Nai.

b)

Mê Công.

c)

Thái Bình.

d)

Sông Hồng.

21.

Điều kiện không phải để phát triển nông nghiệp ở Đồng bằng Sông Cửu

a)

Đất, rừng.

b)

Khí hậu, nước.

c)

Biển và hải đảo.

d)

Tài nguyên khoáng sản.

22.

Thuận lợi lớn nhất về vị trí của Đồng bằng Sông Cửu Long là:

a)

Toàn bộ diện tích là đồng bằng 

b)

Ba mặt giáp biển

c)

Nằm ở cực Nam tổ quốc

d)

Rộng lớn nhất cả nước.

23.

Nhận định nào sau đây không đúng với Đồng bằng Sông Cửu Long?

a)

Năng suất lúa cao nhất 

b)

Diện tích đồng bằng lớn nhất

c)

Sản xuất lúa gạo nhiều nhất

d)

Xuất khẩu nông sản nhiều nhất.

24.

Vào mùa khô, khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Cháy rừng

b)

Xâm nhập mặn

c)

Thiếu nước ngọt

d)

Triều cường

25.

Kiểu khí hậu vùng Đồng bằng sông Cửu Long thể hiện rõ tính chất

a)

có mùa đông lạnh.

b)

nhiệt đới gió mùa

c)

cận xích đạo

d)

cận nhiệt đới

26.

Ngành công nghiệp phát triển mạnh nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay là

a)

trồng rừng chống lũ

b)

chế biến lương thực thực phẩm

c)

sản xuất vật liệu xây dựng.

d)

cơ khí nông nghiệp

27.

Ngành thủy sản vùng Đồng bằng sông Cửu Long phát triển mạnh hơn vùng ĐBSH vì

a)

nguồn thủy sản phong phú, diện tích nước mặt nuôi trồng lớn.

b)

người dân có nhiều kinh nghiệm hơn.

c)

có nguồn lợi thủy sản từ mùa lũ mang lại rất lớn

d)

công nghiệp chế biến phát triển mạnh hơn

28.

Nguyên nhân gây ngập úng chủ yếu vùng Đồng bằng sông Cửu Long là do

a)

mưa lớn

b)

nhiều sông

c)

không có đê

d)

triều cường

29.

Tài nguyên khoáng sản quan trọng của vùng ?

a)

Sét, Cao Lanh

b)

Đá vôi, than bùn

c)

Bô Xít, dầu khí

d)

Sắt, vàng

30.

Diện tích đất phù sa của vùng là ?

a)

1,2 triệu ha

b)

1.3 triệu ha

c)

1.4 triệu ha

d)

1,5 triệu ha

31.

Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Đất phèn, đất mặn

b)

Đất phù sa ngọt

c)

Đất cát pha

d)

đất ba dan

32.

Thành phố nào sau đây ở Đồng bằng sông Cửu Long trực thuộc Trung ương?

a)

A. Cần Thơ.

b)

B. Long Xuyên.

c)

C. Cà Mau.

d)

D. Mỹ Tho.

33.

Mạng lưới sông ngòi ở Đồng bằng sông Cửu Long không có thế mạnh nào sau đây?

a)

A. Thủy sản.

b)

B. Du lịch.

c)

C. Vận tải.

d)

D. Thủy điện.