wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ka linh

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Quy mô dân số của một quốc gia là

a)

mật độ trung bình dân số

b)

số người trên diện tích đất

c)

tổng số dân của quốc gia

d)

số dân quốc gia ở các nước

2.

Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

lao động và theo tuổi

b)

tuổi và theo giới tính

c)

lao động và giới tính

d)

tuổi và trình độ văn hóa

3.

Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo

a)

lao động và trình độ văn hóa

b)

giới tính và theo lao động

c)

trình độ văn hóa và theo giới tính

d)

lao động và theo tuổi

4.

Hoạt động kinh tế nào sau đây không thuộc khu vực I

a)

ngư nghiệp

b)

lâm nghiệp

c)

nông nghiệp

d)

công nghiệp

5.

Ở các nước đang phát triển dân số tham gia hoạt động kinh tế nào là chủ yếu

a)

khu vực III

b)

khu vực I và II

c)

khu vực I

d)

khu vực II

6.

Ở các nước phát triển dân số tham gia hoạt động kinh tế nào là chủ yếu

a)

khu vực III

b)

khu vực II

c)

khu vực I và II

d)

khu vực I

7.

Đâu là động lực phát triển dân số thế giới

a)

tỉ suất sinh thô

b)

gia tăng dân số tự nhiên và cơ học

c)

gia tăng dân số tự nhiên

d)

gia tăng dân số cơ học

8.

Kiểu tháp tuổi mở rộng, biểu hiện của một cơ cấu dân số trẻ với số dân

a)

tăng nhanh

b)

không tăng

c)

tăng chậm

d)

giảm xuống

9.

Gia tăng dân số được tính bằng tổng số của tỉ suất

a)

sinh thô và số lượng gia tăng cơ học

b)

gia tăng tự nhiên và người xuất cư

c)

tử thô và số lượng người nhập cư

d)

gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của đô thị hóa

a)

là một quá trình về văn hóa - xã hội

b)

tăng nhanh sự tập trung dân thành thị

c)

lối sống thành thị phổ biến rộng rãi

d)

quy mô và số lượng đô thị tăng nhanh

11.

Dân cư thường tập tủng đông đúc ở khu vực nào sau đây

a)

các bồn địa và cao nguyên

b)

đồng bằng phù xa màu mỡ

c)

các nơi là địa hình núi cao

d)

thượng nguồn các sông lớn

12.

Việt Nam có dân số là 84 triệu người và diện tích khoảng 331.900 km² thì có mật độ dân số là

a)

324 người/km²

b)

234 người/km²

c)

253 người/km²

d)

253,088 người/km²

13.

Ảnh hưởng của đô thị hóa đến xã hội là

a)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

b)

tạo môi trường đô thị chất lượng

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

tạo việc làm, nâng cao thu nhập

14.

Cơ cấu kinh tế nào sau đây được hình thành dựa trên chế độ sở hữu

a)

cơ cấu ngành kinh tế

b)

cơ cấu lãnh thổ

c)

cơ cấu thành phần kinh tế

d)

cơ cấu lao động

15.

Nội dung chủ yếu nhất của cơ cấu kinh tế là

a)

các bộ phận hợp thành và quan hệ giữa chúng

b)

sự sắp xếp các bộ phận trong cả tổng thể chung

c)

tổng số chung và tất cả các bộ phận hợp thành

d)

sự phân chia tổng thể chung thành các bộ phận

16.

Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây

a)

công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước

b)

nông-lâm-ngư nghiệp, công nghiệp-xây dựng và dịch vụ

c)

công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước

d)

nông-lâm-ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ

17.

Đặc điểm nổi bật về cơ cấu ngành kinh tế của các nước phát triển là

a)

nông-lâm-ngư nghiệp rất nhỏ, dịch vụ rất lớn

b)

nông-lâm-ngư nghiệp rất lớn, dịch vụ rất nhỏ

c)

công nghiệp-xây dựng rất lớn, dịch vụ rất nhỏ

d)

dịch vụ rất lớn, công nghiệp-xây dựng rất nhỏ

18.

Đầu tư nước ngoài nhiều hơn đầu tư ra nước ngoài sẽ có

a)

GDP lớn hơn GNI

b)

GNI/người nhỏ hơn GDP/người

c)

GNI lớn hơn GDP

d)

tốc độ tăng GDP lớn hon GNI

19.

Để nhanh chóng thoát khỏi tụt hậu, các nước đang phát triển phải

a)

khai thác triệt để các nguồn nhân lực của đất nước

b)

dựa hoàn toàn vào các nguồn lực bên ngoài

c)

sử dụng các nguồn lực bên trong, không sử dụng các nguồn lực từ bên ngoài

d)

sử dụng hợp lí các nguồn lực có sẵn kết hợp với nguồn lực từ bên ngoài

20.

Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng gồm

a)

trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản

b)

nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp

c)

trồng trọt, lâm nghiệp, thủy sản

d)

chăn nuôi, lâm nghiệp, thủy sản

21.

Trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản đất trồng, mặt nước được coi là

a)

công cụ lao động

b)

cơ sở vật chất

c)

tư liệu sản xuất

d)

đối tượng lao động

22.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là

a)

khoa học - công nghệ

b)

vốn đầu tư thị trường

c)

dân cư, lao động

d)

khí hậu, sinh vật

23.

Nhân tố có vai trò thúc đẩy sản xuất hàng hóa trong nông nghiệp là

a)

vốn đầu tư

b)

cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật

c)

vị trí địa lí

d)

chính sách phát triển

24.

Nguồn thức ăn không ảnh hưởng nhiều đến

a)

hình thức chăn nuôi

b)

phân bố chăn nuôi

c)

cơ cấu vật nuôi

d)

giống các vật nuôi

25.

Việc đẩy mạnh chế biến nông sản sẽ góp phần

a)

nâng cao giá trị thương phẩm của nông sản

b)

đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp

c)

cho phép áp dụng tiến bộ khoa học vào sản xuất

d)

nâng cao năng suất nông nghiệp

26.

Đối với các nước đang phát triển, đông dân, đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu là do cần

a)

góp phần giải quyết vấn đề việc làm

b)

nâng cao dinh dưỡng cho người dân

c)

đảm bảo an ninh lương thực quốc gia

d)

tạo nguồn hàng suất khẩu quan trọng

27.

Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới

a)

mía, đậu tương

b)

củ cải đường, chè

c)

đậu tương, củ cải đường

d)

chè, đậu tương

28.

Loại vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc lớn

a)

trâu

b)

cừu

c)

d)

lợn

29.

Phần lớn sản lượng lương thực ở các nước đang phát triển thường được dùng để

a)

chế biến thức ăn cho ngành chăn nuôi

b)

đảm bảo lương thực cho người dân

c)

chế biến cho xuất khẩu thu ngoại lệ

d)

làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến