wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐẶC ĐIỂM LAO ĐÔNG VN

Total questions: 24

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Lao động nước ta hiện nay

a)

làm nhiều nghề, số lượng nhỏ.

b)

có số lượng đông, tăng nhanh.

c)

có tác phong công nghiệp cao.

d)

tập trung chủ yếu ở thành thị.

2.

Lao động nước ta hiện nay

a)

có số lượng đông, tăng chậm.

b)

tập trung chủ yếu ở nông thôn.

c)

hầu hết đều hoạt động dịch vụ.

d)

tăng rất nhanh, có trình độ cao.

3.

Lao động nông thôn nước ta hiện nay

a)

có qui mô đông và tỉ lệ đang tăng.

b)

có ít kinh nghiệm trong nông nghiệp.

c)

rất đông, có tỉ lệ thất nghiệp rất lớn.

d)

thiếu việc làm cao, tỉ lệ đang giảm.

4.

Nguồn lao động của nước ta hiện nay

a)

chất lượng lao động ngày càng được nâng cao.           

b)

đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề đủ.

c)

nguồn lao động đông và xu hướng giảm.         

d)

lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo.

5.

Lao động nông thôn nước ta hiện nay

a)

hầu hết đã qua đào tạo nghề nghiệp.

b)

chỉ hoạt động trong ngành trồng trọt.

c)

có số lượng lớn hơn khu vực đô thị.

d)

phần nhiều đạt mức thu nhập rất cao.

6.

Lao động trong công nghiệp nước ta hiện nay

a)

làm nhiều nghề, số lượng nhỏ.

b)

có số lượng đông, trình độ nâng cao.

c)

có tác phong công nghiệp rất cao.

d)

tập trung chủ yếu ở nông thôn.

7.

Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế của nước ta hiện nay

a)

tăng tỉ trọng ở nhóm các ngành dịch vụ.

b)

giảm tỉ trọng ở công nghiệp - xây dựng.

c)

không có thay đổi tỉ trọng ở các ngành.

d)

tăng tỉ trọng ở nông - lâm - ngư nghiệp.

8.

Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn của nước ta hiện nay

a)

có tỷ trọng thành thị tăng, nông thôn giảm.

b)

thường xuyên ổn định, không có thay đổi.

c)

đều tăng cao tỷ trọng thành thị, nông thôn.

d)

có tỷ trọng nông thôn tăng, thành thị giảm.

9.

Hạn chế của nguồn lao động nước ta là

a)

nhân lực trẻ và không chăm chỉ.

b)

chất lượng chưa được cải thiện.

c)

không có kinh nghiệm sản xuất.

d)

thiếu cán bộ quản lí có trình độ.

10.

: Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do

a)

mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.

b)

phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.

c)

những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.

d)

số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.

11.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn nước ta hiện nay là

a)

đa dạng hóa các hoạt động kinh tế ở nông thôn.  

b)

ra thành phố tìm kiếm việc làm.

c)

phát triển ngành thủ công nghiệp ở nông thôn.

d)

tập trung thâm canh tăng vụ.

12.

Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn, biện pháp tốt nhất là

a)

khôi phục các nghề thủ công.

b)

phát triển kinh tế hộ gia đình.

c)

tiến hành thâm canh, tăng vụ.

d)

khai hoang mở rộng diện tích.

13.

Việc làm trở thành vấn đề kinh tế - xã hội lớn ở nước ta hiện nay, là do

a)

tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm trên cả nước còn lớn.

b)

số lượng lao động tăng nhanh hơn so với số việc làm mới.

c)

nguồn lao động dồi dào trong khi kinh tế còn chậm phát triển.

d)

nguồn lao động dồi dào trong khi chất lượng lao động chưa cao.

14.

Biện pháp quan trọng nhất để giảm sức ép việc làm ở khu vực thành thị là

a)

đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

b)

đẩy mạnh quá trình đô thị hóa.

c)

xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí.

d)

chuyển cư tới các vùng khác.

15.

Quá trình phân công lao động xã hội ở nước ta chậm chuyển biến, chủ yếu là do

a)

năng suất và thu nhập của lao động còn thấp

b)

cơ sở hạ tầng kinh tế chưa phát triển đồng bộ.

c)

chưa sử dụng triệt để quỹ thời gian lao động.

d)

tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm còn cao.

16.

Dân cư nước ta hiện nay

a)

cơ cấu dân số trẻ, ít biến động theo nhóm tuổi.

b)

gia tăng dân số cao, phân bố đều giữa các vùng.

c)

phân bố không đều, tập trung chủ yếu ven biển.

d)

còn tăng nhanh, quy mô dân số ngày càng lớn.

17.

Thu nhập bình quân của nguồn lao động nước ta thuộc loại thấp trên thế giới là do

a)

người lao động thiếu cần cù, sáng tạo.

b)

phần lớn lao động sống ở nông thôn.

c)

tuổi trung bình của người lao động cao

d)

hiệu quả, năng suất lao động xã hội thấp.

18.

Dân số nước ta

a)

chủ yếu tập trung sống ở đô thị.

b)

gia tăng rất chậm, cơ cấu rất trẻ.

c)

phân bố đồng đều khắp cả nước.

d)

đông, nhiều thành phần dân tộc.

19.

Lao động thành thị nước ta hiện nay

a)

có qui mô đông và tỉ lệ đang giảm.

b)

rất đông, có tỉ lệ thiếu việc làm lớn.

c)

thất nghiệp cao, tỉ lệ đang tăng.

d)

có kinh nghiệm trong nông nghiệp.

20.

Để giải quyết vấn đề việc làm của nước ta hiện nay cần

a)

phát triển mạnh ngành chăn nuôi.

b)

tập trung vào phát triển công nghiệp.

c)

phát triển chủ yếu ngành dịch vụ.

d)

đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.

21.

Lao động nước ta hiên nay

a)

lao động nhiều kinh nghiệp, phân bố đều khắp.

b)

phần lớn lao động nước ta đã qua đào tạo.

c)

phần lớn lao động nước ta chưa qua đào tạo

d)

lao động dồi dào, chất lượng lao động cao.

22.

Nguồn lao động của nước ta hiện nay

a)

chỉ có kinh nghiệm làm ruộng.

b)

có chất lượng đang tăng lên.

c)

phần lớn ở khu vực thành thị.

d)

toàn bộ đã được qua đào tạo.

23.

Năng suất lao động xã hội của nước ta hiện nay còn thấp chủ yếu do

a)

cơ cấu kinh tế chậm đổi mới.

b)

cơ sở hạ tầng còn hạn chế.

c)

phân bố lao động chưa đều.

d)

trình độ lao động chưa cao.

24.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là

a)

xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.

b)

đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị.

c)

phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.

d)

hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động.