wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trung du miền núi Bắc Bộ

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Thế mạnh nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi nước ta là

a)

chăn nuôi gia súc lớn và cây lượng thực.

b)

cây lương thực và chăn nuôi gia súc nhỏ.

c)

cây lâu năm và chăn nuôi gia cầm.

d)

cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

2.

Sông có trữ năng thủy điện lớn nhất của vùng là:

a)

sông Chảy

b)

sông Lô

c)

sông Đà

d)

sông Gâm

3.

Các cây công nghiệp chủ yếu của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

quế , hồi, chè

b)

chè, cà phê, cao su

c)

hồ tiêu, cao su, điều

d)

cà phê, chè, hồ tiêu

4.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về chăn nuôi

a)

gà, lợn

b)

bò, trâu

c)

ngựa, dê, lợn

d)

lợn, dê, gia cầm

5.

Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

tạo ra động lực mới cho sự phát triển của vùng.

b)

điều tiết lũ trên các sông và phát triển du lịch.

c)

thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa trong vùng.

d)

đẩy mạnh khai thác và chế biến khoáng sản.

6.

Phát biểu nào sau đây đúng về hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Việc khai thác đa số các mỏ có chi phí cao.

b)

Khai thác than được dành hoàn toàn cho xuất khẩu.

c)

Quặng apatit được khai thác để sản xuất phân đạm.

d)

Khai thác than tập trung chủ yếu ở vùng Tây Bắc.

7.

Nguyên nhân quan trọng nhất để vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng được cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt là do có

a)

lao động có truyền thống, kinh nghiệm.

b)

khí hậu cận nhiệt đới, có mùa đông lạnh.

c)

nhiều bề mặt cao nguyên đá vôi bằng phẳng.

d)

đất feralit, đất xám phù sa cổ bạc màu.

8.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có điều kiện thuận lợi phát triển công nghiệp nặng là nhờ vào

a)

nguồn năng lượng và khoáng sản dồi dào.

b)

nguồn thủy sản và lâm sản rất lớn.

c)

nguồn lương thực, thực phẩm phong phú.

d)

sản phẩm cây công nghiệp đa dạng.

9.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Nguồn thức ăn dồi dào từ hoa màu

b)

Có các đồng cỏ trên các cao nguyên.

c)

Thức ăn công nghiệp được đảm bảo.

d)

Dịch vụ thú y, có trạm trại giống tốt.

10.

Thế mạnh chủ yếu của Trung du miền núi Bắc Bộ không phải là

a)

phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch.

b)

khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện.

c)

phát triển chăn nuôi trâu, bò, ngựa, dê, lợn.

d)

trồng cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới.

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm tự nhiên của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Phần lớn là đất feralit, ngoài ra còn có đất phù sa cổ.

b)

Địa hình Tây Bắc hiểm trở, Đông Bắc là đồi núi thấp.

c)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có một mùa đông lạnh.

d)

Phần lớn diện tích của vùng là đất đỏ badan, đất xám.

12.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có tổng đàn lợn tăng nhanh là do

a)

thị trường tiêu thụ tại chỗ rộng lớn.

b)

cơ sở thức ăn (hoa màu lương thực) nhiều.

c)

công nghiệp chế biến phát triển mạnh.

d)

cơ sở vật chất của ngành chăn nuôi khá tốt.

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất với vùng trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

. Có tiềm năng tự nhiên đa dạng, là vùng nông nghiệp hàng hóa điển hình.

b)

Có nhiều di sản văn hóa vật thể và nhiều tài nguyên du lịch được xếp hạng.

c)

Có tài nguyên thiên nhiên phong phú, là vùng công nghiệp lớn nhất cả nước.

d)

Có nhiều dân tộc ít người, là căn cứ địa cách mạng, có di tích lịch sử Điên Biên Phủ.

14.

Ý nghĩa lớn nhất của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

thúc đẩy công nghiệp chế biến phát triển.

b)

nâng cao đời sống cho người dân tại chỗ.

c)

đẩy nhanh quá trình đô thị hóa nông thôn.

d)

phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa.

15.

Khó khăn chủ yếu trong chăn nuôi gia súc lớn hiện nay ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

các hiện tượng thời tiết cực đoan, đồng cỏ manh mún, rét đậm rét hại.

b)

thiếu nước mùa đông, công nghiệp chế biến còn yếu, thiếu lao động.

c)

nguồn vốn đầu tư còn thiếu, quy mô chuồng trại nhỏ, dịch bệnh.

d)

công tác vận chuyển đến thị trường tiêu thụ, cơ sở thức ăn.

16.

Hiện nay, cây ăn quả ở Trung du và miền núi Bắc Bộ đang phát triển theo hướng tập trung, chủ yếu do

a)

chuyển đổi cơ cấu kinh tế, phát triển các sản phẩm giá trị.

b)

đa dạng hóa nông nghiệp, đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu.

c)

sản xuất theo hướng hàng hóa, nhu cầu lớn của người dân.

d)

ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ, giải quyết việc làm.

17.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển cây chè ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

vùng cao nguyên rộng lớn, một mùa đông lạnh hạ thấp nhiệt độ.

b)

đất ferallit màu mỡ tập trung với diện tích lớn, có mùa đông lạnh.

c)

vị trí nằm xa phương nam, thảm thực vật phong phú, đa dạng.

d)

địa hình đa dạng với nhiều dãy núi, nguồn nước trên mặt dồi dào.

18.

Biện pháp chủ yếu để đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp, cây đặc sản của Trung du, miền núi Bắc Bộ là

a)

thay đổi cơ cấu kinh tế, hình thành vùng chuyên canh

b)

hoàn thiện và nâng cấp cơ sở vật chất kĩ thuật, vận tải.

c)

đào tạo, hỗ trợ việc làm, phân bố lại dân cư, lao động.

d)

tập trung đầu tư, phát triển chế biến, mở rộng thị trường.

19.

Giải pháp chủ yếu để nâng cao hiệu quả chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du, miền núi Bắc Bộ là

a)

chăn nuôi theo hướng tập trung, đảm bảo tốt chuồng trại, thức ăn.

b)

áp dụng tiến bộ kĩ thuật, phát triển trang trại, chăn nuôi hàng hóa.

c)

chế biến thức ăn phù hợp, cải tạo đồng cỏ, sử dụng các giống tốt.

d)

đẩy mạnh lai tạo giống, đảm bảo nguồn thức ăn, phòng dich bệnh.

20.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tự nhiên của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Phần lớn diện tích là cao nguyên.

b)

Có nhiều sông rất lớn và nhiều hồ.                     

c)

Có dải đồng bằng ven biển kéo dài.

d)

Khoáng sản đa dạng phong phú.

21.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với kinh tế của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Công nghiệp cơ khí, điện tử phát triển mạnh.

b)

Có nhiều nhà máy thủy điện lớn và nhiệt điện.

c)

Nhiều điểm công nghiệp nhưng ít trung tâm.

d)

. Chủ yếu nuôi trâu, bò, lợn; trồng nhiều chè.

22.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết Trung du và miền núi Bắc Bộ không có khoáng sản nào sau đây?

a)

Than đá.

b)

Dầu mỏ.

c)

Sắt.

d)

Thiếc.

23.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết công nghiệp khai thác sắt phân bố ở nơi nào sau đây của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Yên Châu.

b)

Tốc Tát.

c)

Trại Cau.                                

d)

Na Rì.

24.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Cẩm Phả.

b)

Hạ Long.        

c)

Thái Nguyên.

d)

Việt Trì.

25.

). Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khu kinh tế nào sau đây không thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Đình Vũ – Cát Hải.                

b)

Vân Đồn.       

c)

Thanh Thủy.               

d)

Trà Lĩnh.

26.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết cây công nghiệp nào sau đây được trồng nhiều nơi ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Cà phê

b)

Mía

c)

Chè

d)

Bông