NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsdich vu 2
Total questions: 23
Worksheet time: 13mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Từ thập niên 90 của thế kỉ XX đến nay, hoạt động nội thương của nước ta ngày càng nhộn nhịp, chủ yếu là do
a)
A. Cơ chế quản lí thay đổi
b)
B. Nhu cầu tiêu dùng của người dân cao
c)
C. Sự đa dạng của các mặt hàng
d)
D. Tác động của thị trường ngoài nước
2.
Câu 2. Ý kiến nào sau đây không đúng với ngành nội thương của nước ta?
a)
A. Thu hút sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế.
b)
B. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng cao nhất.
c)
C. Trong cả nước đã hình thành thị trường thống nhất.
d)
D. Hàng hóa phong phú, đa dạng.
3.
Câu 3. Hiện nay, Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về xuất khẩu các loại nông sản như
a)
A. cà phê, điêu, hồ tiêu
b)
B. cà phê, bông, chè
c)
C. cà phê, đậu tương, hồ tiêu
d)
D. cao su, lạc, hồ tiêu
4.
Câu 4. Biện pháp quan trọng hàng đầu nhăm nâng cao sức cạnh tranh của mặt hàng lúa gạo xuất khẩu nước ta là
a)
A. Sản xuất nhiều giống lúa đặc sản, phù hợp nhu cầu thị trường.
b)
B. nắm bắt được những biến đổi của yêu cầu thị trường.
c)
C. giảm chi phí sản xuất để hạ giá thành sản phẩm.
d)
D. nâng cao chất lượng sản phẩm trong sản xuất và áp dụng công nghệ tiên tiến trong chế biến.
5.
Câu 5. Việt Nam và Hoa Kì bình thường hóa quan hệ vào năm:
a)
A. 1993
b)
B. 1994
c)
C. 1995
d)
D. 1996
6.
Câu 6. Tình trạng nhập siêu ở nước ta hiện nay chủ yếu là do:
a)
A. nền kinh tế đang trong giai đoạn đổi mới.
b)
B. nhu cầu nhập khâu hàng tiêu dùng rất lớn.
c)
C. nhập khẩu nguyên, nhiên, vật liệu.
d)
D. mặt hàng xuất khẩu ít và chất lượng kém.
7.
Câu 7. Các thị trường xuất khẩu lớn nhất của nước ta hiện nay là:
a)
A. Hoa Kỳ, Liên Bang Nga, Trung Quốc.
b)
B. Hoa Kỳ, Nhật Bản, các nước EU.
c)
C. Hoa Kỳ, Nhật Bản, Hàn Quốc.
d)
D. Hoa Kỳ, Nhật Bản, Trung Quốc.
8.
Câu 8. Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá nhanh chủ yếu do
a)
A. Sự phục hồi, phát triển của SX và tiêu dùng, đáp ứng nhu cầu quá trình công nghiệp.
b)
B. Kinh tế nước ta phát triển chậm chưa đáp ứng nhu cầu trong nước
c)
C. Dân số đông, nhu cầu tiêu dung cao trong khi sản xuất chưa phát triển.
d)
D. Phần lớn dân cư chỉ dung hàng ngoại nhập, không dung hàng trong nước
9.
Câu 9. Giá trị nhập khẩu của nước ta những năm gần đây tăng khá nhanh chủ yếu do
a)
A. Giá nguyên liệu đầu vào tăng
b)
B. Nhu cầu phát triển của sản xuất trong nước
c)
C. Dân số đông, nhu cầu tiêu dùng lớn
d)
D. Chất lượng cuộc sống được nâng cao
10.
Câu 10. Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngoại thương nước ta?
a)
A. Thị phần châu Á chiếm tỷ trọng nhỏ trong cơ cấu kim ngạch nhập khẩu, phần lớn thị phần châu Âu.
b)
B. Kim ngạch nhập khẩu và xuất khẩu tăng khá nhanh, cơ cấu chủ yếu nghiêng về nhập khẩu.
c)
C. Thị trường buôn bán ngày càng được mở rộng theo hướng đa dạng hóa, đa phương hóa
d)
D. Từ năm 1993 đến nay, tiếp tục nhập siêu, nhưng bản chất khác xa với nhập siêu thời kì trước Đổi mới
11.
Câu 11. Cho biết nguyên nhân chủ yếu làm cho kim ngạch hàng hóa xuất khẩu của nước ta sang thị trường Bắc Mĩ tăng mạnh?
a)
A. Việt Nam trở thành thành viên chính thức của APEC
b)
B. Việt Nam trở thành thành viên chính thức của WTO
c)
C. Nước ta đẩy mạnh xuất khẩu gạo, thủy sản sang Bắc Mĩ.
d)
D. Việt Nam bình thường hóa quan hệ với Hoa Kì.
12.
Câu 12. Biện pháp quan trọng để giảm tình trạng nhập siêu ở nước ta hiện nay là
a)
A. tăng cường thu hút vốn đầu tư của nước ngoài.
b)
B. đẩy mạnh sản xuất, nâng cao chất lượng hàng hóa
c)
C. giảm nhập khẩu các tư liệu sản xuất.
d)
13.
Câu 13. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho một số mặt hàng xuất khẩu của nước ta có sức cạnh tranh còn thấp?
a)
A. Chú trọng xuất khẩu nhiều khoáng sản thô.
b)
B. Công nghiệp chế biến còn nhiều hạn chế.
c)
C. Thị trường xuất khẩu là các nước Đông Nam Á.
d)
D. Nguồn hàng xuất khẩu ngày càng đa dạng.
14.
Câu 14. Ý nghĩa lớn nhất của hoạt động xuất khẩu đối với phát triển kinh tế - xã hội nước ta là
a)
A. thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ.
b)
B. nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân.
c)
C. góp phần vào hoàn thiện cơ sở vật chất kĩ thuật.
d)
D. giảm chênh lệch phát triển nông thôn với đô thị.
15.
Câu 15. Năm 2005, kim ngạch xuất khẩu của nước ta là 32.441 triệu USD, kim ngạch nhập khẩu là 36.978 triệu USD. Số liệu nào sau đây chưa chính xác?
a)
A. cán cân xuất nhập khẩu là 4.537 USD
b)
B. tỉ lệ xuất nhập khẩu là 87,7%
c)
C. nước ta nhập siêu 4.537 triệu USD
d)
D. cơ cấu xuất nhập khẩu là 46,7% và 53,3%
16.
Câu 16. Tuần lễ Cấp cao Apec 2017 (06 - 11/11/2017) diễn ra tại thành phố nào của Việt Nam?
a)
A. Nha Trang.
b)
B. Đà Nẵng
c)
C. Thủ đô Hà Nội
d)
D. TP. Hồ Chí Minh.
17.
Câu 17. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết nhóm hàng nào có tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu hàng xuất khẩu của nước ta?
a)
A. Công nghiệp nặng và khoáng sản
b)
B. Công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.
c)
C. Nông - lâm - thủy sản.
d)
D. Nguyên, nhiên, vật liệu.
18.
Câu 18. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết Việt Nam có giá trị nhập khẩu hàng hóa trên 6 tỉ USD với quốc gia và vùng lãnh thổ nào?
a)
A. Đài Loan, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan.
b)
B. Trung Quốc, Nhật Bản, Đài Loan, Xingapo.
c)
C. Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Xingapo.
d)
19.
Câu 19. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết ý nào sau đây, thể hiện đặc điểm cán cân xuất nhập khẩu của nước ta?
a)
A. Hàng xuất khẩu chủ yếu là nông sản, khoáng sản mới qua sơ chế, hàng nhập khẩu chủ yếu là các sản phẩm kĩ thuật và nguyên vật liệu.
b)
B. Tổng mức bán lẻ và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của nước ta tăng liên tục qua các năm và có sự khác nhau giữa các vùng.
c)
C. Giá trị xuất khẩu luôn thấp hơn giá trị nhập khẩu nên nước ta là nước nhập siêu, giá trị nhập siêu ngày càng tăng.
d)
D. Các bạn hàng xuất, nhập khẩu của nước ta chủ yếu là Hoa Kì, Trung Quốc, Nhật Bản, các nước Đông Nam Á và Tây Âu.
20.
Câu 20. Căn cứ vào Atlat Đia lí Việt Nam trang 24, cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu (năm 2007)?
a)
A. Hải Phòng.
b)
B. Hà Nội.
c)
C. Lào Cai.
d)
D. Quảng Ninh.
21.
Câu 21. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết thành phố nào sau đây không có tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo đầu người trên 16 triệu đồng (năm 2007)?
a)
A. TP. Đà Nẵng.
b)
B. TP. Hồ Chí Minh
c)
C. TP.Cần Thơ.
d)
D. TP. Hà Nội.
22.
Câu 22. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 24, cho biết các thị trường nào sau đây nước ta xuất siêu ?
a)
A. Nhật Bản, Đài Loan, Xin -ga-po
b)
B. Trung Quốc , Đài Loan, Hàn Quốc
c)
C. Hoa Kỳ , Nhật Bản, Trung Quốc
d)
D. Hoa Kỳ, Anh, Ô-xtrây-li-a
23.
Câu 23. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết tỉnh, thành phố nào có giá trị xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu (xuất siêu)?
a)
A. Hà Nội.
b)
B. Đồng Nai.
c)
C. Hải Phòng.
d)
D. TP. Hồ Chí Minh.
Reset
