NEW
Font size
WorksheetsĐẾ SỐ 08
Total questions: 25
Worksheet time: 25mins
Câu 1: Công trình thủy lợi Dầu Tiếng được xây dựng trên sông nào sau đây?
A. Bé.
B. Đồng Nai.
C. La Ngà.
D. Sài Gòn.
Câu 2: Ngành nào sau đây của Đông Nam Bộ có nguy cơ bị ảnh hưởng nhiều nhất khi phát triển công nghiệp dầu khí?
A. Chế biến hải sản.
B. Du lịch biển.
C. Dịch vụ dầu khí.
D. Vận tải biển.
Câu 3: Đông Nam Bộ phát triển mạnh cây
A. điều.
B. dược liệu.
C. lúa gạo.
D. dừa.
Câu 4: Vấn đề quan trọng nhất cần đảm bảo khi khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là
A. năng lượng.
B. lao động.
C. giao thông.
D. chế biến.
Câu 5: Ở nước ta, ngành công nghiệp nào sau đây cần ưu tiên đi trước một bước?
A. Sản xuất hàng tiêu dùng.
B. Chế biến nông - lâm - thuỷ sản.
C. Điện lực.
D. Chế biến dầu khí.
Câu 6: Vùng có công nghiệp phát triển chậm, phân bố phân tán, rời rạc ở nước ta là
A. trung du.
B. ven biển.
C. đồng bằng.
D. miền núi.
Câu 7: Biện pháp chủ yếu để nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp ở nước ta là
A. phát triển mạnh công nghiệp dầu khí.
B. xây dựng cơ cấu ngành linh hoạt.
C. ưu tiên phát triển công nghiệp điện.
D. đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
Câu 8: Khu vực nào sau đây ở nước ta có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất?
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Đông Nam Bộ.
C. Dọc Duyên hải miền Trung.
D. Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.
Câu 9: Nhiều nhà máy thuỷ điện được xây dựng ở nước ta vì
A. giá thành xây dựng thấp.
B. trình độ khoa học - kĩ thuật cao.
C. tiềm năng thuỷ điện rất lớn.
D. không tác động tới môi trường.
Câu 10: Thế mạnh chủ yếu để phát triển công nghiệp của vùng núi là
A. đất trồng đa dạng, diện tích rừng lớn.
B. nhiều đồng cỏ để chăn nuôi đại gia súc.
C. đa dạng sinh vật, nhiều cảnh quan đẹp.
D. trữ năng thủy điện và khoáng sản lớn.
Câu 11: Vùng nào sau đây của nước ta có ngành công nghiệp phát triển nhất?
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
B. Đông Nam Bộ.
C. Đồng bằng sông Hồng.
D. Bắc Trung Bộ.
Câu 12: Vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước?
A. Duyên hải Năm Trung bộ.
B. Bắc Trung bộ.
C. Tây nguyên.
D. Đông Nam Bộ.
Câu 13: Vùng dẫn đầu cả nước về tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp là
A. Đông Nam Bộ.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Đồng bằng sông Hồng.
Câu 14: Công nghiệp nước ta phân bố nhiều ở
A. hải đảo.
B. sơn nguyên.
C. ven biển.
D. núi cao.
Câu 15: Vùng núi và cao nguyên nước ta có dân cư thưa thớt chủ yếu là do
A. lịch sử khai thác muộn, trình độ dân trí thấp.
B. giao thông khó khăn, kinh tế chậm phát triển.
C. đô thị hóa diễn ra chậm, ít các thành phố lớn.
D. khí hậu khắc nghiệt, cơ sở vật chất nghèo nàn.
Câu 16: Chăn nuôi gia súc ăn cỏ của nước ta hiện nay
A. có sản xuất theo hình thức trang trại.
B. chỉ phát triển ở khu vực miền núi.
C. có tỉ trọng rất lớn trong xuất khẩu.
D. hoàn toàn nuôi ở các trang trại lớn.
Câu 17: Cây công nghiệp hàng năm nước ta hiện nay
A. nguồn gốc chủ yếu là cận nhiệt.
B. diện tích lớn hơn cây lâu năm.
C. gồm nhiều loại cây khác nhau.
D. chủ yếu chế biến cho xuất khẩu.
Câu 18: Yếu tố quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển cây công nghiệp ở nước ta trong những năm gần đây là
A. thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng.
B. lao động có kinh nghiệm trong sản xuất.
C. điều kiện tự nhiên thuận lợi.
D. tiến bộ của khoa học - kĩ thuật.
Câu 19: Cây công nghiệp ở nước ta hiện nay
A. chủ yếu là có nguồn gốc cận nhiệt.
B. được trồng theo hướng tập trung.
C. có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng.
D. chỉ phân bố tập trung ở vùng núi
Câu 20: Giao thông vận tải đường biển của nước ta
A. các thành phố trực thuộc Trung ương đều có cảng biển nước sâu.
B. đảm đương chủ yếu việc vận chuyển hàng hóa trong nước.
C. các tuyến đường biển ven bờ chủ yếu là theo hướng tây - đông.
D. phát triển mạnh, nhiều cảng biển và nhiều cụm cảng quan trọng.
Câu 21: Giao thông vận tải đường sắt nước ta hiện nay
A. chưa tham gia vận chuyển hành khách.
B. không đóng góp vào phát triển kinh tế.
C. đang được nâng cấp các toa tàu.
D. chưa có tuyến đường Bắc - Nam.
Câu 22: Để đẩy mạnh phát triển kinh tế ở miền núi phải chú ý trước tiên đến
A. xây dựng mạng lưới y tế và giáo dục.
B. khai thác triệt để tiềm năng lâm nghiệp.
C. phát triển mạng lưới giao thông vận tải.
D. cung cấp nhiều lao động, thực phẩm.
Câu 23: Đường ống nước ta hiện nay
A. đã vận chuyển khí từ thềm lục địa vào đất liền.
B. chưa gắn với sự phát triển của ngành dầu khí.
C. chỉ phát triển ở Đồng bằng sông Hồng.
D. chỉ vận chuyển các loại xăng dầu thành phẩm.
Câu 24: Giao thông đường hàng không nước ta hiện nay
A. chỉ vận chuyển hành khách quốc tế.
B. có sân bay ở tất cả các địa phương.
C. đã mở đường bay đến nhiều nước.
D. chỉ sử dụng lao động ở trong nước.
Câu 25: Giao thông đường biển nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do
A. nâng cao chất lượng lao động.
B. ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.
C. mở rộng buôn bán với các nước.
D. nằm trên đường hàng hải quốc tế.
