Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa GHK2 P3

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào không đúng về hiện trạng sử dụng nguồn lao động trong các ngành kinh tế quốc dân:

    

a)

Có sự chuyển biến nhanh cơ cấu lao động ở các ngành kinh tế.

b)

Tỉ lệ lao động thủ công, sử dụng phương tiện thô sơ còn phổ biến.

     

c)

Thời gian lao động còn lãng phí.

d)

Năng suất lao động còn thấp.

2.

Hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta hiện nay là:

a)

Số lượng quá đông

b)

Thể lực và trình độ còn hạn chế

c)

Tỉ lệ lao động biết chữ không cao

d)

Tập trung ở nông thôn với trình độ còn hạn chế

3.

Thu nhập bình quân của người lao động nước ta thấp so với thế giới là do:

     

a)

Năng suất lao động thấp.

b)

Lao động chỉ chuyên sâu một nghề

c)

Đa số hoạt động trong các ngành tiểu thủ công nghiệp.

d)

Đa số lao động ở nông thôn          

4.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là:

    

a)

Xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn

b)

Phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước

c)

Hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động

d)

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị

5.

Phương hướng giải quyết việc làm nhằm sử dụng hợp lí lao động  ở nước ta là:

     

a)

phân bố lại dân cư và nguồn lao động.

b)

đa dạng hoá các hoạt động sản xuất.

c)

tăng cường hợp tác liên kết để thu vốn đầu tư nước ngoài.

d)

kết hợp linh hoạt tất cả các phương án trên theo từng địa phương.

6.

Trong cơ cấu kinh tế thị trường thì sự chuyển dịch lao động nào sau đây là hợp lí

     

a)

Từ nông nghiệp sang công nghiệp

b)

Từ công nghiệp sang dịch vụ

c)

Từ tư nhân sang nhà nước   

d)

Từ nhà nước sang khu vực ngoài nhà nước

7.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn nước ta hiện nay là:

a)

tập trung thâm canh và tăng vụ.

b)

đa dạng hóa các hoạt động kinh tế ở nông thôn.

c)

ra thành phố tìm kiếm việc làm.

d)

phát triển ngành thủ công nghiệp ở nông thôn.

8.

Nguyên nhân không đúng khi nói đến những khó khăn trong vấn đề giải quyết việc làm hiện nay ở nông thôn là

     

a)

cơ cấu kinh tế nông thôn chưa có sự chhuyển biến mạnh.

b)

tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực nông thôn cao hơn thành thị.

c)

tỉ lệ tăng dân số nhiều vùng còn cao hơn so với cả nước.

d)

năng suất lao động thấp, làm chậm sự phân công lao động xã hội

9.

Nhận định không đúng về hiện trạng sử dụng nguồn lao động trong các ngành kinh tế ở nước ta:

     

a)

Có sự chuyển biến nhanh cơ cấu các ngành kinh tế.

b)

Tỉ lệ lao động thủ công, sử dụng phương tiện thô sơ còn phổ biến.

c)

Thời gian lao động còn lãng phí.

d)

Năng suất lao động còn thấp.

10.

Hiện nay trong quá trình đô thị hóa ở nước ta, vấn đề cần chú ý

     

a)

Cân đối kinh tế và kết cấu hạ tầng.

b)

Thời gian lao động lãng phí

c)

Đầu tư nước ngoài tăng

d)

Giá thành sản phẩm cao khó cạnh tranh

11.

Để giảm tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp lâu dài và chủ yếu là:

 

a)

phát triển và mở rộng mạng lưới các đô thị.

b)

xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng đô thị.

c)

hạn chế sự gia tăng dân số cả ở nông thôn và đô thị.

d)

xóa đói giảm nghèo ở nông thôn, công nghiệp hóa nông thôn.

12.

Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến khu vực II (công nghiệp - xây dựng) ở nước ta có tốc độ tăng nhanh nhất trong cơ cấu của nền kinh tế là:

     

a)

phù hợp với xu hướng chuyển dịch của khu vực và thế giới.

b)

đường lối chính sách, phát triển kinh tế của Đảng và Nhà nước.

c)

nước ta giàu tài nguyên thiên nhiên, lao động dồi dào.

d)

áp dụng những tiến bộ khoa học kĩ thuật hiện đại trong sản xuất.

13.

Để tránh tụt hậu về kinh tế so với các nước trong khu vực và thế giới, mục tiêu hàng đầu của nền kinh tế nước ta là phải

 

a)

Tăng thu nhập cho người dân

b)

Tăng trưởng GDP với tốc độ cao và ổn định

c)

Tạo nhiều công ăn việc làm

d)

Tăng cường khoa học kỹ thuật

14.

Cơ cấu lãnh thổ nền kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

    

a)

Hình thành các ngành kinh tế trọng điểm

b)

Hình thành các khu vực tập trung cao về công nghiệp

c)

Hình thành các vùng kinh tế động lực

d)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa

15.

Ý nghĩa quan trọng hàng đầu trong việc sản xuất lương thực, thực phẩm ở nước ta là:

a)

đảm bảo an ninh lương thực trong nước.

b)

tạo nguồn nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

c)

tạo nguồn hàng cho xuất khẩu.

d)

giải quyết việc làm cho người lao động.

16.

Để góp phần nâng cao hiệu quả của nông nghiệp nhiệt đới nước ta cần

    

a)

phát triển nền nông nghiệp hiện đại sản xuất hàng hóa.

b)

đẩy mạng phát triển các loại nông sản để xuất khẩu.

c)

thay đổi cơ cấu nông nghiệp theo hướng đa dạng hóa.

d)

thay đổi hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp.

17.

Ở vùng núi, biện pháp sử dụng hiệu quả tài nguyên đất không phải là?

     

a)

Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

b)

Phát triển mô hình nông – lâm kết hợp.

c)

Phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp.    

d)

Áp dụng các biện pháp thủy lợi, làm ruộng bậc thang.

18.

Sự đa dạng về tài nguyên thiên nhiên ở nước ta là cơ sở để:

     

a)

Phát triển các ngành công nghiệp khai khoáng

b)

Phát triển công nghiệp với cơ cấu ngành đa dạng

c)

Phát triển các ngành công nghiệp nhẹ

d)

Phát triển các ngành công nghiệp nặng

19.

Yếu tố nào không tạo điều kiện thuận lợi cho cây công nghiệp nước ta phát triển

a)

Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm.

b)

Có nhiều loại đất thích hợp.

c)

Nguồn lao động dồi dào.

d)

Thị trường thế giới có nhiều biến động.

20.

Xác định nhóm cây công nghiệp lâu năm ở nước ta

    

a)

Cà phê, cao su, thuốc lá, hồ tiêu, điều, dừa.     

b)

Cà phê, cao su, lạc, hồ tiêu, điều, dừa.

c)

Cà phê, cao su, chè, hồ tiêu, điều, dừa.

d)

Cà phê, cao su, chè, hồ tiêu, đậu tương.