wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 9

Total questions: 29

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Ở Việt Nam, dân tộc Kinh (Việt) phân bố chủ yếu ở

a)

Đồng bằng, trung du, ven biển

b)

Vùng núi, trung du, cao nguyên.

c)

Vùng núi, các đảo ven bờ.

d)

Cao nguyên ,vùng núi, , các đảo.

2.

Đâu không phải đặc điểm dân cư Việt Nam?

a)

A. Đang trong giai đoạn dân số vàng

b)

B. Cơ cấu dân số trẻ, lao động nhiều

c)

C. Việt Nam là quốc gia ít dân tộc

d)

D. Dân cư tập trung nhiều ở ven biển

3.

Dân cư nước ta phân bố không đồng đều, tập trung chủ yếu ở:

a)

A. đồng bằng, ven biển

b)

B. Trung du, vùng núi

c)

C. vùng núi, hải đảo.

d)

D. ven biển, hải đảo.

4.

Đô thị ở nước ta có quy mô

a)

A. vừa và nhỏ

b)

B. vừa và lớn

c)

C. siêu lớn

d)

D. rất nhỏ

5.

Vùng Đồng Bằng Sông Hồng có diện tích:15000km2, dân số: 20,7 triệu người (Năm 2016). Vậy, mật độ dân số của vùng là:

a)

A. 13 người/km2

b)

B. 138 người/km2

c)

C. 1380 người/km2

d)

D. 13800 người/km2

6.

Đâu không phải là thế mạnh của lao động Việt Nam

a)

A. Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp

b)

B. Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật.

c)

C. Chất lượng nguồn lao động đang được cải thiện.

d)

D. Lao động có chất lượng và trình độ cao

7.

Mỗi năm bình quân nguồn lao động nước ta có thêm:

a)

A. 0,5 triệu lao động

b)

B. 0,7 triệu lao động

c)

C. Hơn 1 triệu lao động

d)

D. gần 2 triệu lao động

8.

Nguồn lao động nước ta còn có hạn chế về:

a)

A. Thể lực, trình độ chuyên môn và tác phong lao động.

b)

B. số lượng lao động bổ sung hàng năm còn rất thấp

c)

C. Kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp của lao động

d)

D. Khả năng tiếp thu khoa học – kỹ thuật hiện đại

9.

nhận định nào sau đây là đúng

a)

A. Tỉ lệ lao động thành thị tăng qua các năm

b)

B. Tỉ lệ lao động nông thôn tăng qua các năm

c)

C. Tỉ lệ lao động nông thôn và thành thị đồng đều.

d)

D. Tỉ lệ lao động nông thôn nhỏ hơn ở thành thị.

10.

Tư liệu sản xuất không thể thay thế được của ngành nông nghiệp là:

a)

đất

b)

nước

c)

khí hậu

d)

sinh vật

11.

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta:

a)

A. Cây lương thực

b)

B. Cây hoa màu

c)

C. Cây công nghiệp

d)

D. Cây ăn quả và rau đậu

12.

Ở nước ta cây lúa được trồng chủ yếu ở:

a)

A. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu long.

b)

B. Các đồng bằng ven biển Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

C. Trung du miền núi phía Bắc và vùng núi Tây Nguyên.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long và vùng Đông Nam Bộ.

13.

Một trong những tác động của việc đẩy mạnh trồng cây công nghiệp:

a)

A. diện tích đất nông nghiệp bị thu hẹp

b)

B. phá thế độc canh trong nông nghiệp

c)

C. đảm bảo được lương thực thực phẩm.

d)

D. diện tích rừng nước ta bị thu hẹp.

14.

Ngành chăn nuôi lợn thường gắn chủ yếu với

a)

A. Các đồng cỏ tươi tốt

b)

B. Vùng trồng cây ăn quả

c)

C. Vùng trồng cây công nghiệp

d)

D. Vùng trồng cây lương thực

15.

Đâu là những đặc điểm của tài nguyên rừng của nước ta? (3)

a)

A. Đã bị cạn kiệt ở nhiều nơi

b)

B. Tỉ lệ che phủ rừng còn thấp

c)

C. Diện tích rừng tăng mạnh

d)

D. Diện tích rừng tăng nhưng chậm

e)

E. rừng rất nhiều gấu koala

16.

Cung cấp gỗ cho công nghiệp chế biến gỗ và cho sản xuất là:

a)

A. Rừng sản xuất

b)

B. Rừng đặc dụng

c)

C. Rừng nguyên sinh

d)

D. Rừng phòng hộ

17.

Dựa vào biểu đồ cho biết ngành công nghiệp nào chiếm tỉ trọng lớn nhất

a)

A. Công nghiệp khai thác nhiên liệu

b)

B. Công nghiệp vật liệu xây dựng

c)

C. Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm.

d)

D. Công nghiệp cơ khí, điện tử.

18.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng lớn đến sự phát triển và sự phân bố công nghiệp là:

a)

A. Địa hình

b)

B. Khí hậu

c)

C. Vị trí địa lý

d)

D. Khoáng sản

19.

Đâu không phải là nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến thực phẩm?

a)

A. Sản phẩm ngành trồng trọt (Lúa, ngô…)

b)

B. Sản phẩm ngành chăn nuôi (gà, bò, lợn…)

c)

C. Sản phẩm ngành thủy sản (cá, rong biển…)

d)

D. Sản phẩm khai thác khoáng sản (than, sắt…)

20.

Hai trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta

a)

Hà Nội

b)

TP Hồ Chí Minh

c)

Đà Nẵng

d)

Hải Phòng

21.

Các ngành nào sau đây thuộc ngành dịch vụ

a)

bưu chính

b)

thương mại

c)

trồng trọt

d)

du lịch

22.

Đâu không phải là điều kiện phát triển các ngành kinh tế biển đảo của nước ta?

a)

A. Đường bờ biển dài

b)

B. Nguồn lợi thủy hải sản

c)

C. Nhiều bãi tắm đẹp

d)

D. tranh chấp chủ quyền


23.

trung tâm dịch vụ lớn nhất cả nước?

a)

Hà Nội

b)

TP Hồ Chí Minh

c)

Đà Nẵng

d)

Thừa Thiên Huế

e)

Bà Rịa Vũng Tàu

24.

vai trò ngành dịch vụ (3)

a)

cung cấp nguyên vẩ liệu sản xuất,tiêu thụ sản phẩm cho những ngành kinh tế

b)

tạo thêm việc làm ,sủ dụng tốt người lao động

c)

tạo mối liên hệ các ngành sản xuất giữa các vùng ,nước ta và nước ngoài

d)

tạo ra một khối lượng của cải lớn cho xã hội

25.

Nhân tố ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu dịch vụ

a)

A. Quy mô, cơ cấu dân số.

b)

B. Mức sống và thu nhập thực tế.

c)

C. Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư

d)

D. Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.

26.

Sự phân bố dân cư gắn bó mật thiết với ngành dịch vụ nào dưới đây?

a)

A. Dịch vụ công.

b)

B. Dịch vụ tiêu dùng.

c)

C. Dịch vụ kinh doanh.

d)

D. Dịch vụ tư.

27.

Câu 5 Quần cư nông thôn không có đặc điểm nào sau đây?

.

a)

A. Có mật độ dân số thấp.

b)

B. Sống theo làng mạc, thôn xóm.

c)

C. Nghề chủ yếu là sản xuất nông, lâm ngư nghiệp

d)

D. Chủ yếu là nhà cao tầng, khu dân cư, biệt thự…

28.

dân tộc kinh chiếm..% số dân

a)

86%

b)

58%

c)

20%

d)

50%

29.

dân số nước ta

a)

97,58tr người

b)

96,25tr người

c)

19tr người