wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kỳ địa lí 9

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Trung du và miền núi phía Bắc là địa bàn cư trú của các dân tộc nào dưới đây?

a)

Tày, Mường, Gia-rai, Mơ nông.

b)

Dao, Nùng, Chăm, Hoa.

c)

Tày, Nùng, Ê –Đê, Ba –Na.

d)

Tày, Nùng, Dao, Thái, Mông.

2.

Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở khu vực nào?

a)

Trung du, đồng bằng.

b)

Đồi núi, cao nguyên.

c)

Gần cửa sông.

d)

Duyên hải, đồng bằng.

3.

Các đồng bằng ven biển phía Nam và đồng bằng sông Cửu Long là địa bàn cư trú của các dân tộc nào dưới đây?

a)

Khơ me, Chăm, Hoa.

b)

Nùng, Chăm, Hoa.

c)

Nùng, Ê –Đê, Ba –Na.

d)

Tày, Dao, Mông.

4.

Người Kinh tập trung nhiều ở khu vực nào?

a)

Đồng bằng, đồi núi và trung du.

b)

Trung du, cao nguyên và ven biển.

c)

Đồng bằng, ven biển và trung du.

d)

Đồi núi, ven biển và cao nguyên.

5.

Tính tới năm 2021, tốc độ tăng trưởng của ngành nông nghiệp nước ta là

a)

5,18%.

b)

4,18%.

c)

3,18%.

d)

2,18%.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng phát triển của ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Giảm tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp.

b)

Chăn nuôi theo hình thức công nghiệp.

c)

Tăng tỉ trọng chăn nuôi lấy thịt và sữa.

d)

Tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.

7.

Ngư trường trọng điểm nào nằm ngoài khơi xa của vùng biển nước ta?

a)

Ngư trường Cà Mau – Kiên Giang.

b)

Quần đảo Hoàng Sa – Trường Sa.

c)

Ninh Thuận – Bình Thuận – Bà Rịa – Vũng Tàu.

d)

Ngư trường Hải Phòng – Quảng Ninh.

8.

Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất cả nước?

a)

Trung du miền núi phía Bắc.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

9.

Công nghiệp khai thác dầu thô, khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Thềm lục địa phía Nam.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Trung du miền núi phía Bắc.

d)

Bắc Trung Bộ.

10.

Công nghiệp chế biến lương thực - thực phẩm và sản xuất đồ uống có đặc điểm nào sau đây?

a)

Ngành công nghiệp còn non trẻ.

b)

Cơ cấu sản phẩm ngày càng đa dạng.

c)

Sử dụng nguồn nguyên liệu nhập khẩu.

d)

Phân bố chủ yếu khu vực miền núi.

11.

Công nghiệp khai thác than phân bố chủ yếu ở tỉnh nào sau đây?

a)

Thái Nguyên.

b)

Cao Bằng.

c)

Quảng Ninh.

d)

Bắc Ninh.

12.

Hai khu vực có mức độ tập trung công nghiệp cao ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi phía Bắc và Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng.

13.

Cơ cấu ngành nông nghiệp nước chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.

b)

tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.

c)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, chăn nuôi và tăng tỉ trọng ngành dịch vụ nông nghiệp.

d)

tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, chăn nuôi và giảm tỉ trọng ngành dịch vụ nông nghiệp.

14.

Hai vùng sản xuất lúa lớn nhất cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng và Trung du miền núi phía Bắc.

b)

Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng sông Hồng và Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

15.

Tính đến năm 2021, nước ta có khoảng bao nhiêu lao động?

a)

49 triệu người.

b)

17,7 triệu người.

c)

50,6 triệu người.

d)

31,3 triệu người.

16.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

Nguồn lao động bổ sung khá lớn.

b)

Tỉ lệ qua đào tạo còn khá thấp.

c)

Có tác phong công nghiệp cao.

d)

Chất lượng ngày càng nâng lên.

17.

Ngành công nghiệp nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong nền kinh tế nước ta?

a)

Công nghiệp xây dựng.

b)

Công nghiệp điện.

c)

Công nghiệp khai thác.

d)

Công nghiệp chế biến.

18.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành nông nghiệp nước ta hiện nay?

a)

Ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất.

b)

Chuyển dịch cơ cấu sản xuất theo hướng tích cực.

c)

Phát triển bền vững và bảo vệ môi trường.

d)

Chỉ tập trung vào sản xuất lương thực.

19.

Các sản phẩm nào sau đây không thuộc ngành chế biến lương thực - thực phẩm?

a)

Bánh mì.

b)

Thịt chế biến.

c)

Thủy sản tươi sống.

d)

Rượu vang.

20.

Ngành nào sau đây được coi là ngành kinh tế mũi nhọn của nước ta hiện nay?

a)

Công nghiệp chế biến.

b)

Công nghiệp điện.

c)

Công nghiệp khai thác.

d)

Công nghiệp xây dựng.

21.

Tính đến năm 2021, tỷ lệ lao động trong ngành nông nghiệp nước ta chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm?

a)

40%.

b)

50%.

c)

60%.

d)

30%.

22.

Vùng nào sau đây được coi là trung tâm sản xuất nông sản lớn nhất nước ta?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Trung du miền núi phía Bắc.

23.

Vùng nào sau đây có sản lượng nông sản xuất khẩu lớn nhất cả nước?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Trung du miền núi phía Bắc.

24.

Ngành nào sau đây được coi là ngành kinh tế chủ lực trong phát triển nông nghiệp nước ta?

a)

Ngành trồng trọt.

b)

Ngành chăn nuôi.

c)

Ngành thủy sản.

d)

Ngành chế biến thực phẩm.

25.

Tính đến năm 2021, tỷ lệ lao động trong ngành công nghiệp nước ta chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm?

a)

35%.

b)

25%.

c)

30%.

d)

20%.