NEW
Font size
WorksheetsÁO LÍ 9 - CHỦ ĐỀ DÂN CƯ
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Câu 3: Các dân tộc ít người có dân số trên một triệu người ở nước ta, bao gồm:
A. Tày, Thái, Mường, Khơ-me.
B. Ê-đê, Ba -na, Gia-rai, Bru Vân Kiều.
C. Chăm, Hoa, Nùng, Mông.
D. Dao, Cơ-ho, Sán Dìu, Hrê.
Câu 2: Sự phân quyền của chủ yếu dân tộc do:
A. tự nhiên điều kiện.
B.sinh hoạt tập tin và sản xuất.
C. source root phát sinh.
D. chính sách của nhà nước.
câu 4: Trung du niền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc:
A. Tày, Nùng, Dao, Thái, Mông.
B. Tây, Nùng, Ê –Đê, Ba –Na.
C. Tày, Nùng, Gia-rai, Mơ nông.
D. Đạo, Nùng, Chăm, Hoa.
Câu 10: Trên các dãy núi cao ở Trung du miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của dân tộc:
Giữa.
B. Đạo.
C. Thái.
D. Mường.
Câu 5: Hiện tượng nổ dân số ở nước ta chấm dứt thời gian?
A. Những cuối năm thế kỷ XIX.
B. Những cuối năm thế kỷ XX.
C. Những năm đầu thế kỷ XIX.
D. Những năm đầu thế kỷ XX.
Câu 7: Dân số đông và tăng nhanh cho ra những hậu quả xấu đối với:
A. Sự phát triển kinh tế, chất lượng cuộc sống.
B. Môi trường, chất lượng cuộc sống.
C. Cuộc sống chất lượng và các vấn đề khác.
D. Sự phát triển kinh tế, chất lượng cuộc sống; môi trường tài nguyên.
Câu 6: Dân cư nước ta phân bố không đồng đều, sống sót:
A. Ven biển.
B. núi oblast.
C. Đồng bằng.
D. Đô thị.
Câu 8: Đô thị hóa độ ở nước ta:
A. Thấp quá.
B. Low.
C. Trung bình.
D. Cao.
Câu 9: Các đô thị ở nước lớn phần có quy mô:
A. Medium and small.
B. Medium.
C. Lớn.
D. Rất lớn.
Câu 11: Số dân và tỉ lệ thành thị có xu hướng:
A. Số dân thành thị tăng, tỉ lệ dân thành thị tăng.
B. Số dân thành thị tăng, tỉ lệ dân thành thị giảm.
C. Số dân thành thị giảm, tỉ lệ dân thành thị giảm.
D. Số dân thành thị giảm, tỉ lệ dân thành thị tăng.
Câu 12: Hoạt động kinh tế chủ yếu ở quần cư thành thị là:
A. Công nghiệp, nông nghiệp.
B. Công nghiệp, dịch vụ.
C. Nông nghiệp, dịch vụ.
D. Tất cả các ngành đều phát triển.
Câu 13: Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta:
A. Dồi dào, tăng nhanh.
B. Tăng chậm.
C. Hầu như không tăng.
D. Dồi dào, tăng chậm.
Câu 14: Thế mạnh của lao động Việt Nam là:
A. Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp.
B. Có khả năng tiếp thu khoa học kỹ thuật.
C. Lao động nguồn chất lượng đang được cải thiện.
D. Cả A, B, C, đều đúng.
Câu 15: Mỗi năm nguồn lao động quân bình ta có thêm:
A. 0,5 triệu lao động.
B. 0,7 triệu lao động.
C. 1 triệu lao động.
D. gần hai triệu lao động.
Câu 16: Nguồn lao động nước ta còn hạn chế về:
A. Thể lực, chuyên môn và tác vụ phong lao động.
B. Nguồn lao động bổ sung hàng năm lớn.
C. Kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.
D. Khả năng tiếp thu khoa học - kỹ thuật.
Câu 17: Lao động cấu trúc theo ngành kinh tế có sự chuyển đổi theo hướng:
A.Can quan trọng ngành nông lâm nghiệp, Tỷ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ tăng trưởng.
B. Tăng tỉ trọng ngành nông lâm nghiệp, tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ giảm bớt.
C.Lan quan trọng ngành nông lâm nghiệp và công nghiệp, tăng trưởng dịch vụ quan trọng.
D. Tăng tỉ trọng ngành nông lâm nghiệp và công nghiệp, tỉ trọng ngành dịch vụ tăng trưởng.
Câu 18: Các thôn dân cư không có đặc điểm nào sau đây?
A. Low index of the password.
B. Song hành theo làng mạc, thôn xóm.
C. Chủ yếu là sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp.
D. Chủ yếu là nhà cao tầng, khu dân cư, V&L…
Câu 19: Trong điều kiện nền kinh tế nước ta chưa phát triển, nguồn lao động dồi dào tạo sức ép rất lớn lên các vấn đề:
A. phát triển y tế, giáo dục.
B. giải quyết việc làm.
C. phát triển hiện đại học ngành.
D. thu hút đầu tư nước ngoài.
Câu 20: Nhận định nào sau đây không đúng với các điểm đặc biệt của dân cư của nước ta?
A. Dân bố trí không đồng đều theo lãnh thổ.
B. Tây Nguyên is the area has a high of the password's high end of the water we are the current.
C. Dân cư tập trung chủ yếu ở khu vực nông thôn.
D. Tỉ lệ thành thị của nước ta ngày càng tăng cao.
Câu 1: Việt Nam có:
A. 52 dân tộc.
B. 53 dân tộc.
C. 54 dân tộc.
D. 55 dân tộc.
