wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài KTTX Địa lí 9 HK2

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Đông Nam Bộ bao gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

2.

Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là:

a)

Đất xám và đất phù sa

b)

Đất badan và đất feralit

c)

Đất phù sa và đất feralit

d)

Đất badan và đất xám

3.

Khó khăn của Đông Nam Bộ đối với phát triển kinh tế là:

a)

Chỉ có hai tỉnh và thành phố giáp biển.

b)

Đất đai kém màu mỡ, thời tiết thất thường.

c)

Ít khoáng sản, rừng và nguy cơ ô nhiễm môi trường.

d)

Tài nguyên sinh vật hạn chế và có nguy cơ suy thoái.

4.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ:

a)

Dân cư đông đúc, mật độ dân số khá cao.

b)

Thị trường tiêu nhỏ do đời sống nhân dân ở mức cao.

c)

Lực lượng lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ.

d)

Có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước.

5.

Các di tích lịch sử, văn hóa ở Đông Nam Bộ là:

a)

Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo, Phố cổ Hội An.

b)

Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo.

c)

Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Thánh địa Mỹ Sơn.

d)

Nhà Tù Côn Đảo, Phố cổ Hội An, Bến Cảng Nhà Rồng.

6.

Khoáng sản quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ là:

a)

Than

b)

Dầu mỏ

c)

Bô-xít

d)

Đồng

7.

Thành phố có sức thu hút lao động nhất cả nước ở Đông Nam Bộ là:

a)

Biên Hòa

b)

Bà Rịa - Vũng Tàu

c)

TP. Hồ Chí Minh

d)

Bình Dương

8.

Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU KINH TẾ CỦA ĐÔNG NAM BỘ VÀ CẢ NƯỚC, NĂM 2002 (%)

a)

Nông, lâm, ngư nghiệp

b)

Công nghiệp- xây dựng

c)

Dịch vụ

d)

Khai thác dầu khí

9.

Trong cơ cấu kinh tế của vùng, ngành chiếm tỷ trọng nhỏ nhất là:

a)

Nông - lâm- ngư nghiệp

b)

Công nghiệp - xây dựng

c)

Dịch vụ

d)

Không có ngành nào

10.

Cây trồng quan trọng nhất của vùng Đông Nam Bộ là:

a)

Cao su

b)

Cà phê

c)

Hồ tiêu

d)

Điều

11.

Các ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành và phát triển ở Đông Nam Bộ là:

a)

Dệt – may, da- giầy, gốm sứ.

b)

Dầu khí, phân bón, năng lượng.

c)

Chế biến lương thực- thực phẩm, cơ khí.

d)

Dầu khí, điện tử, công nghệ cao.

12.

Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ là:

a)

Điều

b)

Cà phê

c)

Cao su

d)

Hồ tiêu

13.

Vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc đẩy mạnh thâm canh cây trồng ở Đông Nam Bộ là:

a)

Thủy lợi

b)

Phân bón

c)

Bảo vệ rừng đầu nguồn

d)

Phòng chống sâu bệnh

14.

Tỷ lệ dầu thô khai thác ở Đông Nam Bộ so với cả nước chiếm:

a)

30 %      

b)

45 %      

c)

90 %      

d)

100 %      

15.

Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của Đông Nam Bộ là:

a)

máy móc thiết bị, nguyên liệu cho sản xuất, hàng may mặc.

b)

máy móc thiết bị, nguyên liệu cho sản xuất, hàng tiêu dùng cao cấp

c)

vật liệu xây dựng, máy móc thiết bị, hàng tiêu dùng cao cấp.

d)

dầu thô, máy móc thiết bị, hàng tiêu dùng cao cấp.

16.

Mặt hàng xuất khẩu chủ lực, mang lại giá trị kinh tế lớn nhất là

a)

đồ gỗ.

b)

dầu thô.

c)

thực phẩm chế biến.

d)

hàng may mặc.

17.

Trung tâm văn hoá, khoa học, trung tâm công nghiệp, dịch vụ lớn nhất Đông Nam Bộ và cả nước là:

a)

Vũng Tàu.

b)

Hà Nội.

c)

TP. Hồ Chí Minh.

d)

Hải Phòng.

18.

Tam giác công nghiệp mạnh của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là:

a)

Biên Hòa, TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương

b)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu.

c)

TP. Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Đồng Nai.

d)

TP. Hồ CHí Minh, Biên Hòa, Thủ Dầu Một.

19.

Nhân tố chủ yếu khiến lượng khách du lịch đến thành phố Hồ Chí Minh ngày một đông là:

a)

Vị trí địa lí thuận lợi, có nhiều di tích văn hóa lịch sử, nhà hàng khách sạn.

b)

Chính sách bảo hiểm du lịch cao và đảm bảo; không khí trong lành.

c)

Vị trí nằm ở khu vực trung tâm của Đông Nam Á.

d)

Đội ngũ lao động ngành du lịch có trình độ cao, hệ thống tiếp thị tốt.

20.

Trung tâm du lịch lớn nhất của Đông Nam Bộ và cả nước là:

a)

TP Hồ Chí Minh

b)

Vũng Tàu

c)

Đà Lạt

d)

Nha Trang