wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi thi vào 10 môn Địa lý ( tổ hợp)

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam là một quốc gia có nhiều dân tộc, có tất cả:

a)

54 dân tộc

b)

56 dân tộc

c)

50 dân tộc

d)

59 dân tộc

2.

Với mật độ dân số 246 người / km2 (2003), Việt Nam nằm trong nhóm nước có mật độ dân số:

a)

Cao

b)

Trung bình

c)

Thấp

d)

Rất thấp

3.

Loại biểu đồ thích hợp nhất thể hiện chỉ số tăng trưởng đàn gia súc, gia cầm của nước ta qua các năm 1990, 1995, 2000 và 2002 là:

a)

biểu đồ miền

b)

biểu đồ tròn

c)

biểu đồ tcột chồng

d)

biểu đồ đường

4.

Khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh tạo điều kiện cho vùng đồng bằng sông Hồng?

a)

tăng thêm một vụ lúa.

b)

đưa vụ đông thành vụ sản xuất chính.

c)

trồng thêm nhiều loại cây trồng nhiệt đới .

d)

tăng diện tích nuôi trồng thủy sản.

5.

Những cây công nghiệp quan trọng nhất của vùng Tây Nguyên là:

a)

chè, dừa, cao su

b)

cà phê, cao su, hồ tiêu

c)

dừa, cao su, hồ tiêu

d)

cà phê, chè, dừa.

6.

Ngành công nghiệp năng lượng nổi bật của vùng Tây Nguyên là:

a)

Thủy điện

b)

Nhiệt điện

c)

Điện nguyên tử

d)

điện chạy bằng sức gió.

7.

Đông Nam Bộ không giáp với vùng kinh tế nào dưới đây.

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

c)

Đồng Bằng Sông Cửu Long

d)

Tây Nguyên

8.

Cây công nghiệp quan trọng nhất của Tây Nguyên là.

a)

Cà phê

b)

Cao su

c)

Chè

d)

Dâu tằm

9.

Điểm tương đồng về thế mạnh để phát triển kinh tế giữa 2 vùng Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là :

a)

Trồng cây công nghiệp lâu năm

b)

Phát triển chăn nuôi gia súc

c)

Nuôi trồng thủy sản

d)

Khai thác lâm sản

10.

Sự hình thành và phân bố các hoạt động dịch vụ phụ thuộc vào:

a)

qui mô dân số, sức mua và qui mô sản xuất của vùng.

b)

nguồn tài nguyên khoáng sản của vùng.

c)

cơ sở hạ tầng kĩ thuật của vùng .

d)

đặc điểm khí hậu và địa hình của vùng.

11.

Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh trở thành các trung tâm thương mại lớn vì có:

a)

vị trí thuận lợi, dân số đông, kinh tế phát triển.

b)

vị trí thuận lợi, dân số đông, tài nguyên thiên nhiên giàu có.

c)

tài nguyên thiên nhiên giàu có, dân số đông, kinh tế phát triển.

d)

vị trí thuận lợi, phố phường thông thoáng, kinh tế phát triển.

12.

Loại biểu đồ phù hợp nhất để thể hiện sự thay đổi cơ cấu tổng sản phẩm trong nước(GDP) theo giá thực tế phân theo khu vực kinh tế của nước ta thời kì 2000 - 2013 là:

a)

Biểu đồ hình miền

b)

Biểu đồ hình tròn

c)

Biểu đồ hình cột

d)

Biểu đồ kết hợp

13.

Loại biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số dân thành thị (1000 người) và tỷ lệ dân thành thị (%) nước ta thời kỳ 1985-2003.

a)

Biểu đồ hình tròn

b)

Biểu đồ đường

c)

Biểu đồ hình cột

d)

Biểu đồ kết hợp

14.

Ngành công nghiệp quan trọng nhất của vùng TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ hiện nay là:

a)

Vật liệu xây dựng, hàng tiêu , điện tử

b)

Cơ khí, điện tử, may mặc.

c)

Hoá chất, chế biến lâm sản, hàng tiêu dùng .

d)

Khai khoáng, thuỷ điện.

15.

Vùng kinh tế có sức thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài mạnh nhất là:

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

d)

Trung du và miền núi Băc Bộ

16.

Hầu hết các tỉnh Vùng đồng bằng sông Hồng đều phát triển được một số cây cận nhiệt ưa lạnh là do:

a)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

b)

Khí hậu có một mùa đông lạnh

c)

Đất trồng chủ yếu là đất feralit

d)

Sông ngòi nhiều nước.

17.

Nguyên nhân chính làm cho vùng Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước là :

a)

Nguồn lao động dồi dào

b)

Thâm canh tăng năng suất, tăng vụ

c)

Khí hậu, thủy văn thuận lợi

d)

Đất phù sa màu mỡ

18.

Vị trí của Bắc Trung Bộ có ý nghĩa nổi bật?

a)

Cầu nối kinh tế giữa phía Bắc và phía Nam đất nước

b)

Phát triển kinh tế và bảo vệ an ninh quốc phòng

c)

Thuận lợi khai thác kinh tế biển.

d)

Phát huy cửa khẩu sang đất nước Lào.

19.

Ở đồng bằng sông Hồng, bình quân đất canh tác theo đầu người thấp chủ yếu do:

a)

diện tích đất nông nghiệp chiếm tỉ lệ nhỏ

b)

diện tích đất hoang hóa quá nhiều.

c)

dân số đông.

d)

tích đất ngập nước quá nhiều.

20.

Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân làm cho vùng Đông Nam Bộ sản xuất được nhiều cao su nhất cả nước?

a)

đây là nơi phát sinh ra cây cao su

b)

điều kiện tự nhiên thuận lợi.

c)

người dân có truyền thống trồng cao su.

d)

có các cơ sở chế biến và xuất khẩu cao su.

21.

Tài nguyên này không ảnh hưởng đến sản xuất lương thực ở Đồng Bằng Sông Cửu Long.

a)

Đất phù sa ngọt

b)

Vùng biển rộng.

c)

Khí hậu cận xích đạo

d)

Sông Tiền, sông Hậu

22.

Vùng công nghiệp có vai trò thúc đẩy mạnh sự phát triển công nghiệp trong cả nước.

a)

Đông Nam Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

d)

Trung Du Miền Núi Bắc Bộ

23.

Nhân tố ảnh hưởng chủ yếu đến sự phát triển của hoạt động dịch vụ là

a)

số dân, sức mua của dân số và kinh tế

b)

vị trí thuận lợi

c)

số dân và tài nguyên thiên nhiên phong phú

d)

lịch sử phát triển lâu đời

24.

Việc phát triển nông lâm thủy sản tạo cơ sở nguyên liệu cho việc phát triển của ngành

a)

công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm

b)

công nghiệp năng lượng

c)

công nghiệp vật liệu xây dựng

d)

công nghiệp cơ khí

25.

Khối lượng vận chuyển hàng hóa bằng loại hình giao thông vận tải nào nhiều nhất ?

a)

Đường sắt

b)

Đường sông

c)

Đường bộ

d)

Đường biển