wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập địa lí lớp 9

Total questions: 30

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Dân tộc nào có số dân đông nhất ?

a)

Khơ me

b)

Mường

c)

Kinh

d)

Chăm

2.

Cho biết nhận xét nào sau đây đúng nhất với sự phân bố các dân tộc Việt Nam:

a)

Các dân tộc phân bố tách biệt nhau.

b)

Dân tộc Kinh sống chủ yếu ở ven biển.

c)

Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở gò đồi.

d)

Dân tộc Kinh phân bố rông khắp cả nước

3.

Cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với giao thông nước ta:

a)

Có đầy đủ các loại hình vận tải.

b)

Giao thông đường bộ ngày càng hoàn thiện, phủ kín các vùng.

c)

Vận tải đường sông hiện đại.

d)

Đường ống đang phát triển gắn với ngành dầu khí.

4.

.Nhóm tuổi dưới độ tuổi lao động ( 0-14) đang có xu hường giảm do:

a)

Tiến bộ y tế.

b)

Tỉ lệ sinh giảm.

c)

Đời sống được cải thiện.

d)

Kinh tế phát triển.

5.

Cho biết nơi nào sau đây không phải là di sản văn hóa Thế Giới:

a)
b)
c)
d)
6.

Nguồn lao động nước ta tăng nhanh, bình quân mỗi năm tăng:

a)

Hơn 500.000 lao động.     

b)

Hơn 600.000 lao động.

c)

Hơn 900.000 lao động.     

d)

Hơn 1 triệu lao động.

7.

Trên thế giới nước ta nằm trong số các nước có mật độ dân số :

a)

Rất cao

b)

Cao.

c)

Trung bình.

d)

Thấp.

8.

Nước ta có bao nhiêu ngư trường lớn :

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

9.

Công nghiệp dệt may phát triển dựa trên :

a)

Nguồn tài nguyên có sẵn, giá rẻ. 

b)

Lao động dồi dào, chất lượng tốt.

c)

Lao động dồi dào, giá rẻ.  

d)

Tài nguyên có sẵn, lao động dồi dào.

10.

Bưu chính viễn thông có ý nghĩa gì đối với việc phát triển kinh tế :

a)

Tạo cơ hội cho các vùng khó khăn phát triển.

b)

Tạo các mối quan hệ.

c)

Thúc đẩy công nghiệp hóa, nhanh chóng hội nhập với kinh tế thê giới

d)

Hội nhập kinh tế thế giới.

11.

Vùng trung du và miền núi Bắc Bộ giáp với những quốc gia nào?

a)

Trung Quốc, Lào.

b)

Lào, Campuchia.

c)

Trung Quốc, Campuchia.

d)

Thái Lan, Trung Quốc, Lào.

12.

Dựa vào kiến thức đã học và Atlas Địa lí Việt Nam hãy cho biết Trung du miền núi Bắc Bộ KHÔNG có kiểu địa hình nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
13.

Dựa vào Atlas Địa lí Việt Nam và kiến thức đã học hãy cho biết tỉnh nào sau đây của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ thuộc vùng kinh tế trong điểm Bắc Bộ:

a)

Thái Nguyên.

b)

Lạng Sơn.

c)

Quảng Ninh.

d)

Điện Biên.

14.

Về mặt tự nhiên Trung du và miền núi Bắc Bộ có đặc điểm chung là:

a)

chịu tác động rất lớn của biển.

b)

chịu ảnh hưởng nặng của mạng lưới thủy văn.

c)

chịu sự chi phối sâu sắc của độ cao địa hình.

d)

chịu ảnh hưởng sâu sắc của vĩ độ.

15.

Về mùa đông khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc là do:

a)

Gió mùa, địa hình.

b)

Núi cao, nhiều sông.

c)

Thảm thực vật, gió mùa.

d)

Vị trí ven biển và đất.

16.

Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Đồng

b)

Sắt

c)

Đá vôi

d)

Than đá

17.

Cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

cà phê

b)

chè

c)

cao su

d)

điều

18.

Các trung tâm kinh tế quan trọng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Lào Cai, Điện Biên Phủ, Sơn La, Hòa Bình

b)

Móng Cái, Tuyên Quang, Bắc Giang, Bắc Kan.

c)

Thái Nguyên, Việt Trì, Hạ Long, Lạng Sơn

d)

Cẩm Phả, Cao Bằng, Hà Giang, Uông Bí

19.

Di sản thiên nhiên thế giới được UNESCO công nhận ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)
b)
c)
d)
20.

Gia súc nào được nuôi phổ biến nhất ở vùng đồng bằng sông Hồng?

a)
b)
c)
d)
21.

Thế mạnh tự nhiên nào giúp cho đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ Đông:

a)

Đất phù sa màu mỡ.        

b)

Nguồn nước dồi dào, phong phú.

c)

Có một mùa đông lạnh.

d)

Địa hình bằng phẳng.

22.

Đồng bằng sông Hồng tiếp giáp với bao nhiêu vùng kinh tế?

a)

2 vùng

b)

3 vùng

c)

4 vùng

d)

5 vùng

23.

Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở Đồng bằng Sông Hồng là:

a)

than nâu, bôxít, sắt, dầu mỏ.

b)

đá vôi, sét cao lanh, than nâu, khí tự nhiên.

c)

apatit, mangan, than nâu, đồng.

d)

thiếc, vàng, chì, kẽm.

24.

Tam giác tăng trưởng kinh tế cho vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là:

a)

Hà Nội, Hải Phòng, Hạ Long

b)

Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng

c)

Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương

d)

Hà Nội, Bắc Ninh, Vĩnh Yên

25.

Ngành công nghiệp trọng điểm không phải của Đồng bằng Sông Hồng là:

a)

công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm.

b)

công nghiệp khai khoáng.

c)

công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

d)

công nghiệp cơ khí và sản xuất vật liệu xây dựng.

26.

Giới hạn phía bắc của vùng Bắc Trung Bộ là dãy núi nào?

a)

Dãy Tam Điệp.     

b)

Dãy Hoành Sơn.    

c)

Dãy Bạch Mã.

27.

Thế mạnh để phát triển công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là ngành:

a)

Khai thác và chế biến lâm sản.

b)

Công nghiệp khai khoáng và vật liệu xây dựng.

c)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

Công nghiệp cơ khí.

28.

Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt thuộc các tỉnh (thành phố):

a)

Đà Nẵng, Quảng Nam.

b)

Quảng Nam, Quảng Ngãi.

c)

Đà Nẵng, Khánh Hòa.     

d)

Quảng Nam, Khánh Hòa.

29.

Khoáng sản chính của vùng duyên hải Nam Trung Bộ là:

a)

Sắt, đá vôi, cao lanh.

b)

Than nâu, mangan, thiếc.

c)

Đồng, Apatit, vàng.

d)

Cát thủy tinh, titan, vàng.

30.

Đảo, quần đảo nào KHÔNG trực thuộc vùng duyên hải Nam Trung Bộ:

a)

Hoàng Sa     .

b)

Trường Sa.

c)

Phú Quốc.

d)

Phú Quý.