wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 18: CÁC NGUỒN LỰC PHÁT TRIỂN KINH TẾ

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 3. Nguồn lực trong nước là

a)

A. nguồn vốn đầu tư.

b)

B. khoa học – công nghệ.

c)

C. thị trường nước ngoài.

d)

D. vốn đầu tư nước ngoài.

2.

Câu 10. Nguồn vốn, thị trường, khoa học và công nghệ, kinh nghiệm quản lí từ nước ngoài hưởng tới sự phát triển kinh tế của một quốc gia được gọi là nguồn lực

a)

A. tự nhiên.

b)

B. bên trong.

c)

C. bên ngoài.

d)

D. kinh tế-xã hội.

3.

Câu 1. Trong các căn cứ sau đây căn cứ nào để phân loại nguồn lực?

a)

A. Vai trò và thuộc tính.

b)

B. Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ.

c)

C. Mức độ ảnh hưởng.

d)

D. Thời gian và công dụng.

4.

Câu 2: Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân chia thành nguồn lực trong nước và ngoài nước?

a)

A. Nguồn gốc.

b)

B. Phạm vi lãnh thổ.

c)

C. Mức độ ảnh hưởng.

d)

D. Thời gian.

5.

Câu 12: Nhân tố nào sau đây được coi là nguồn lực quan trọng, quyết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?

a)

A. Vị trí địa lí.

b)

B. Tài nguyên thiên nhiên.

c)

C. Dân cư, nguồn lao động.

d)

D. Khoa học kĩ thuật và công nghệ.

6.

Câu 4. Nguồn lực ngoài nước là

a)

A. lịch sử - văn hóa.

b)

B. đường lối chính sách.

c)

C. nguồn vốn đầu tư.

d)

D. vốn đầu tư nước ngoài.

7.

Câu 13. Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành

a)

A. Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước.

b)

B. Vị trí địa lí, tự nhiện, kinh tế - xã hội.

c)

C. Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước.

d)

D. Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước.

8.

Câu 28. Nguồn lực góp phần mở rộng khả năng khai thác và nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực khác là

a)

A. vốn đầu tư và thị trường.

b)

B. khoa học và công nghệ.

c)

C. đường lối và chính sách.

d)

D. dân cư và nguồn lao động.

9.

Câu 7. Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực được phân thành

a)

A. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

b)

B. Điều kiện tự nhiên, dân cư và kinh tế.

c)

C. Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.

d)

D. Điều kiện tự nhiên, nhân văn, hỗn hợp.

10.

Câu 22. Nguồn lao động của lãnh thổ có vai trò

a)

A. là yếu tố đầu vào để sản xuất phát triển.

b)

B. quyết định sự phát triển của nền kinh tế.

c)

C. tạo môi trường phát triển cho nền kinh tế.

d)

D. định hướng phát triển kinh tế trong tương lai.

11.

Câu 27. Nguồn lực tạo ra những thuận lợi hoặc khó khăn cho việc trao đổi, tiếp cận hay cùng phát triển giữa các quốc gia là

a)

A. tự nhiên.

b)

B. ngoại lực.

c)

C. vị trí địa lí.

d)

D. kinh tế - xã hội.

12.

Câu 11. Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất?

a)

A. Đất, khí hậu, dân số.

b)

B. Dân số, nước, sinh vật.

c)

C. Sinh vật, đất, khí hậu.

d)

D. Khí hậu, thị trường, vốn

13.

Câu 29. Trong xu thế hội nhập của nền kinh tế thế giới, nguồn lực có tinh chất định hướng phát triển có lợi nhất trong việc xây dựng các mối quan hệ giữa các quốc gia là

a)

A. tài nguyên thiên nhiên.

b)

B. vốn.

c)

C. vị trí địa lí.

d)

D. thị trường.

14.

Câu 30. Có vai trò quan trọng trong giao lưu, hợp tác, phát triển kinh tế giữa các nước là vai trò của nguồn lực nào sau đây?

a)

A. Tự nhiên.

b)

B. Vị trí địa lí.

c)

C. kinh tế - xã hội.

d)

D. Trong và ngoài nước.

15.

Câu 26. Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?

a)

A. Khoa học công nghệ.

b)

B. Đường lối chính sách.

c)

C. Tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. Dân cư và lao động.

16.

Câu 32. Nguồn lực vị trí địa lí có vai trò đối với sự phát triển kinh tế là

a)

A. tạo môi trường và định hướng phát triển kinh tế.

b)

B. tạo thuận lợi hay gây khó khăn trong trao đổi, hợp tác giữa các lãnh thổ.

c)

C. là yếu tố đầu vào để sản xuất ra hàng hóa, dịch vụ giúp phát triển kinh tế.

d)

D. quyết định năng suất lao động, là nền tảng để chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

17.

Câu 31. Phát biểu nào sau đây không đúng về nguồn lực?

a)

A. Là tổng thể các yếu tố trong và ngoài nước có thể được khai thác và không có sức ảnh hưởng đến sự phát triển của một lãnh thổ nhất định.

b)

B. Là tổng thể vị trí địa lí, các nguồn tài nguyên thiên nhiên có thể khai thác để phục vụ cho sự phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định.

c)

C. Là hệ thống tài sản quốc gia, nguồn nhân lực, đường lối chính sách có thể được khai thác nhằm phục vụ cho sự phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định.

d)

D. Là hệ thống vốn và thị trường có thể được khai thác nhằm phục vụ cho sự phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định.

18.

Câu 34. Nguồn lực tự nhiên có vai trò

a)

A. quan trọng trong giao lưu, hợp tác và phát triển kinh tế.

b)

B. điều kiện cần thiết cho sản xuất, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

c)

C. giúp tăng năng suất lao động, tăng hiệu quả sử dụng vốn.

d)

D. cơ sở mở rộng qui mô sản xuất, tăng tích lũy cho nền kinh tế.

19.

Câu 39. Các nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng để lựa chọn chiến lược phát triển phù hợp với điều kiện cụ thể của đất nước trong từng giai đoạn?

a)

A. Lao động, vốn, công nghệ, chính sách.

b)

B. Lao động, dân cư, công nghệ, đất đai.

c)

C. Chính sách, khoa học, biển, vị trí địa lí.

d)

D. Chính sách, khoa học, đất, vị trí địa lí.

20.

Câu 40. Nguồn lực có vai trò như thế nào đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

A. Thứ yếu.

b)

B. Chủ đạo.

c)

C. Quyết định.

d)

D. Quan trọng.

21.

Câu 42:  Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của nguồn lực tự nhiên?

a)

A. Là cơ sở tự nhiên và yếu tố đầu vào của quá trình sản xuất.

b)

B.Vừa phục vụ trực tiếp cho cuộc sống, vừa phát triển kinh tế.

c)

C. Quyết định sự phát triển của nền kinh tế và xã hội loài người.

d)

D. Tài nguyên thiên nhiên tạo lợi thế quan trọng cho sự phát triển.

22.

Câu 33. Nguồn lực có thể được khai thác nhằm phục vụ cho

a)

A. sự tiến bộ xã hội của một lãnh thổ nhất định.

b)

B. nâng cao cuộc sống của một lãnh thổ nhất định.

c)

C. phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định.

d)

D. việc đảm bảo kinh tế của một lãnh thổ nhất định.

23.

Câu 44. Khoa học – kĩ thuật và công nghệ được coi là nguồn lực quan trọng để phát triển kinh tế không phải là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

A. mở rộng khả năng khai thác và nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực khác.

b)

B. thúc đẩy quá trình hình thành và chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng tích cực.

c)

C. tăng khả năng cạnh tranh của các doanh nghiệp, thúc đẩy tăng trưởng nền kinh tế.

d)

D. giảm tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ, tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp.

24.

Câu 43. Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của nguồn lực dân cư, nguồn lao động đối với sự phát triển kinh tế của quốc gia?

a)

A. Dân cư và nguồn lao động vừa là yếu tố đầu vào của hoạt động kinh tế.

b)

B. Góp phần tạo ra sản phẩm, tạo ra sự tăng trưởng, tạo nhu cầu của nền kinh tế.

c)

C. Làm giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ.

d)

D. Là nguồn lực quan trọng nhất, yếu tố quyết định đến phát triển kinh tế đất nước.

25.

Câu 41. Nguồn lực kinh tế - xã hội quan trọng nhất có tính quyết định đến sự phát triển kinh tế của một quốc gia là

a)

A. khoa học - kĩ thuật và công nghệ.

b)

B. chính sách toàn cầu hóa.

c)

C. thị trường tiêu thụ.

d)

D. dân cư và nguồn lao động.