wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

9. Bài 8- sự phát triển và phân bố nông nghiệp

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chè được trồng nhiều nhất ở vùng nào của nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Tây Nguyên

2.

Cây công nghiệp lâu năm của nước ta trồng chủ yếu trên đất:

a)

phèn

b)

feralit

c)

cát

d)

mặn

3.

Nhóm cây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt ở nước ta trong những năm gần đây

a)

cây công nghiệp

b)

cây lương thực

c)

cây rau đậu

d)

cây ăn quả

4.

Vùng trọng điểm cây lương thực nước ta

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng, Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Tây Nguyên, Trung du miền núi Bắc Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long

5.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước:

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

6.

Tư liệu sản xuất không thể thay thế được của ngành nông nghiệp là

a)

tài nguyên đất

b)

nguồn nước

c)

sinh vật tự nhiên

d)

khí hậu

7.

Trâu được nuôi nhiều ở vùng nào của nước ta?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Tây Nguyên

8.

Vùng nào của nước ta nuôi nhiều lợn nhất cả nước?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

9.

Cây lương thực ở nước ta bao gồm

a)

lúa, ngô, khoai, sắn

b)

lạc, khoai, sắn, mía

c)

lúa, ngô, đậu tương, lạc

d)

mía, đậu tương, khoai, sắn

10.

Các mặt hàng xuất khẩu chủ lực ở nước ta từ ngành nông nghiệp là:

a)

gạo, cà phê, trái cây

b)

thịt bò, trái cây, cà phê

c)

gia cầm, gạo, sữa

d)

thịt lợn, gia cầm, sữa

11.

Nhóm cây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt ở nước ta trong những năm gần đây:

a)

cây công nghiệp

b)

cây lương thực

c)

cây rau đậu

d)

cây ăn quả

12.

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất nước ta là

a)

A. Phù sa

b)

B. Mùn núi cao

c)

C. Feralit

d)

D. Đất cát ven biển.

13.

Biện pháp quan trọng hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp nước ta là:

a)

A. Chọn lọc lai tạo giống

b)

B. Sử dụng phân bón thích hợp

c)

C. Tăng cường thủy lợi

d)

D. Cải tạo đất, mở rộng diện tích.

14.

Nước ta có thể trồng từ 2 đến 3 vụ lúa và rau trong một năm là nhờ

a)

A. có nhiều diện tích đất phù sa.

b)

B. có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

C. có mạng lưới sông ngòi, ao,hồ dày đặc.

d)

D. có nguồn sinh vật phong phú.

15.

Nhân tố đóng vai trò quan trọng đến sự phát triển nông nghiệp là

a)

A. Nhân tố kinh tế - xã hội

b)

B. Nhân tố tự nhiên

c)

C. Nhân tố thị trường

d)

D. Dân cư - lao động

16.

Nông nghiệp nước ta mang tính mùa vụ vì

a)

A. tài nguyên đất nước ta phong

phú, có cả đất phù sa lẫn đất feralit.

b)

B. nước ta có thể trồng được từ

các loại cây nhiệt đới cho đến một số cây cận nhiệt và ôn đới.

c)

C. khí hậu cận nhiệt đới ẩm gió

mùa có sự phân hóa theo mùa

d)

D. lượng mưa phân bố không đều

trong năm .

17.

Mặt không thuận lợi của khí hậu nhiệt đới ẩm là

.

a)

A. lượng mưa phân bố không đều trong năm.

b)

B. phân hóa giữa các vùng miền của đất nước.

c)

C. dịch bệnh, thiên tai dễ xảy ra trên diện rộng.

d)

D. nhiệt độ trung bình năm cao quanh năm.

18.

Hiện nay nhà nước đang khuyến khích.

.

a)

A. Khai hoang chuyển đất lâm

nghiệp sang đất nông nghiệp.

b)

B. Phát triển một nền nông

nghiệp hướng ra xuất khẩu.

c)

C. Đưa nông dân vào làm ăn

trong các hợp tác xã nông nghiệp

d)

D.Tăng cường độc canh cây lúa

nước để đẩy mạnh xuất khẩu gạo.

19.

Điều kiện tự nhiên ảnh hưởng sâu sắc đến thời vụ là

a)

A. đất trồng

b)

B. nguồn nước tưới

c)

C. khí hậu

d)

D. giống cây trồng.

20.

Cây công nghiệp lâu năm của nước ta trồng chủ yếu trên đất

a)

phèn

b)

feralit

c)

cát

d)

mặn