wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1-20 ĐCHK2

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
Bốn đảo lớn của Nhật Bản xếp theo thứ tự từ lớn đến nhỏ về diện tích là
a)
Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư
b)
Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu
c)
Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư
d)
Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu
2.
Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của Nhật Bản là
a)
công nghiệp sản xuất điện tử
b)
xây dựng và công trình công cộng
c)
công nghiệp chế tạo máy
d)
công nghiệp dệt, sợi vải các loại
3.
Các sản phẩm nổi bật trong ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản là
a)
tàu biển, ô tô, xe gắn máy
b)
tàu biển, ô tô, máy nông nghiệp
c)
ô tô, xe gắn máy, đầu máy xe lửa
d)
xe gắn máy, đầu máy xe lửa
4.
Các sản phẩm nổi bật trong ngành công nghiệp điện tử của Nhật Bản là
a)
sản phẩm tin học, vi mạch và chất bán dẫn, vật liệu truyền thông, rô bốt
b)
sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, rô bốt, thiết bị điện tử
c)
sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, vật liệu truyền thông, rô bốt
d)
sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, rô bốt, điện tử dân dụng
5.
Trong ngành dịch vụ của Nhật Bản, hai ngành có vai trò hết sức to lớn là
a)
thương mại và tài chính
b)
thương mại và du lịch
c)
tài chính và du lịch
d)
tài chính và giao thông vận tải
6.
Năm 2005, So với các cường quốc thương mại trên thế giới, Nhật Bản
a)
đứng sau Hoa Kỳ, CHLB Đức và Trung Quốc
b)
đứng sau Hoa Kỳ, Trung Quốc và CHLB Đức
c)
đứng sau Hoa Kỳ, Liên Bang Nga và Trung Quốc
d)
đứng sau Hoa Kỳ, Trung Quốc và Liên Bang Nga
7.
Các bạn hàng thương mại quan trọng nhất của Nhật Bản là
a)
Hoa Kỳ, Trung Quốc, EU, Đông Nam Á, Ôxtrâylia
b)
Hoa Kỳ, Trung Quốc, CHLB Nga, EU, Braxin
c)
Hoa Kỳ, Canađa, Ấn Độ, Braxin, Đông Nam Á
d)
Hoa Kỳ, Ấn Độ, Braxin, EU, Canađa
8.
Các hải cảng lớn của Nhật Bản là Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca nằm ở đảo
a)
Hôn-su
b)
Hô-cai-đô
c)
Xi-cô-cư
d)
Kiu-xiu
9.
Các ngành chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu công nghiệp của Nhật Bản hiện nay là
a)
Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng và công trình công cộng, dệt
b)
Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim đen, xây dựng, dệt
c)
Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim màu, luyện kim đen, dệt
d)
Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, hóa chất, xây dựng và công trình công cộng
10.
Các hải cảng lớn nhất của Nhật Bản là
a)
Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca
b)
Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ha-chi-nô-hê
c)
Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Na-ga-xa-ki
d)
Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Cô-chi
11.
Đảo có diện tích nhỏ nhất trong bốn hòn đảo chính của Nhật Bản là
a)
Xi-cô-cư
b)
Kiu-xiu
c)
Hôn-su
d)
Hô-cai-đô
12.
Sản xuất nông nghiệp ở Nhật Bản hoàn toàn phát triển theo hướng thâm canh vì
a)
đất nông nghiệp quá ít, không có khả năng mở rộng
b)
sản xuất thâm canh mang lại nhiều lợi nhuận mà chi phí lại thấp
c)
sản xuất thâm canh có khả năng ứng dụng cao trên mọi địa hình
d)
sản xuất thâm canh sẽ sử dụng ít lao động hơn quảng canh
13.
Ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh do
a)
vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ
b)
ngành đánh bắt thủy hải sản phát triển
c)
công nghiệp đóng tàu phát triển từ lâu đời
d)
số dân đông, nhu cầu giao lưu lớn
14.
Trừ ngành dệt truyền thống, tất cả các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào
a)
công nghệ, kĩ thuật cao
b)
tận dụng tối đa sức lao động
c)
tận dụng nguồn nguyên liệu trong nước
d)
tạo ra nhiều sản phẩm tiêu dùng
15.
Cây trồng chiếm diện tích lớn nhất (50%) ở Nhật Bản là
a)
lúa gạo
b)
lúa mì
c)
ngô
d)
tơ tằm
16.
Từ năm 1950 đến năm 2020, dân số Nhật Bản có sự biến động theo hướng
a)
tỉ lệ người dưới 15 tuổi giảm nhanh
b)
tỉ lệ người 65 tuổi trở lên giảm chậm
c)
số dân tăng lên nhanh chóng
d)
tỉ lệ người từ 15 – 64 không thay đổi
17.
Chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là ngành
a)
công nghiệp chế tạo
b)
công nghiệp sản xuất điện tử
c)
xây dựng và công trình công cộng
d)
công nghiệp dệt, vải các loại, sợi
18.
Nhật Bản được xem là người khổng lồ trong nền kinh tế tài chính thế giới vì
a)
xuất khẩu tư bản lớn nhất thế giới
b)
kim ngạch xuất nhập khẩu lớn
c)
cán cân ngoại thương luôn dương
d)
nền khoa học kỹ thuật tiên tiến
19.
Ngành công nghiệp được coi là khởi nguồn của nền công nghiệp Nhật Bản ở thế kỷ XIX, vẫn được duy trì và phát triển là
a)
công nghiệp dệt
b)
công nghiệp sản xuất điện tử
c)
công nghiệp chế tạo máy
d)
công nghiệp đóng tàu biển
20.
Ngành giao thông vận tải biển của Nhật Bản có vị trí đặc biệt quan trọng và hiện đứng
a)
thứ ba thế giới
b)
thứ nhất thế giới
c)
thứ hai thế giới
d)
thứ tư thế giới