wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 6

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết đường số 25 đi qua địa điểm nào sau đây?

a)

Đà Lạt.

b)

An Khê.

c)

Gia Nghĩa.

d)

An Yun Pa.

2.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây thuộc Đông Nam Bộ?

a)

Vũng Tàu.

b)

Long Xuyên.

c)

Cà Mau.

d)

Rạch Giá.

3.

Ý nào sau đây không phải là biểu hiện của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa?

a)

Lượng mưa, độ ẩm lớn.

b)

Nền nhiệt độ cao.

c)

Nhiệt độ và lượng mưa thấp.

d)

Hoạt động của gió mùa.

4.

Đặc điểm khác nhau của Đông bằng sông Cửu Long so với Đồng bằng sông Hồng là

a)

địa hình cao hơn Đồng bằng sông Hồng.

b)

diện tích nhỏ hơn Đồng bằng sông Hồng.

c)

hệ thống kênh rạch chằng chịt hơn.

d)

hệ thống đê điều chia đồng bằng thành nhiều ô.

5.

Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho quá trình đô thị hóa ở nước ta hiện nay chuyển biến tích cực?

a)

Nước ta đang hội nhập với quốc tế và khu vực.

b)

Nước ta thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài.

c)

Quá trình công nghiệp hóa đang được đẩy mạnh.

d)

Nước ta đang chuyển sang kinh tế thị trường.

6.

Vùng cực Nam Trung Bộ là nơi có nghề làm muối rất lí tưởng vì

a)

có những hệ núi cao ăn lan ra tận biển nên bờ biển khúc khuỷu.

b)

nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có vài sông nhỏ đổ ra biển.

c)

không có bão lại ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

d)

có thềm lục địa thoai thoải kéo dài sang tận Ma-lai-xi-a.

7.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết vùng khí hậu nào sau đây chịu ảnh hưởng mạnh nhất của bão?

a)

Đông Bắc Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Nam Bộ.

d)

Nam rung Bộ.

8.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết nhận định nào sau đây đúng nhất về đặc điểm địa hình của vùng núi Trường Sơn Nam?

a)

Núi theo hướng Tây Bắc-Đông Nam.

b)

Gồm các khối núi và cao nguyên lớn.

c)

Địa hình cao nhất cả nước.

d)

Gồm các cánh cung song song với nhau.

9.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong các tỉnh sau đây?

a)

Điện Biên.

b)

Kon Tum.

c)

Hà Giang.

d)

Hậu Giang.

10.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Bắt đầu sớm và diễn ra chậm.

b)

Phân bố đô thị đều giữa các vùng.

c)

Tỉ lệ dân thành thị tăng lên.

d)

Có trình độ đô thị hóa thấp.

11.

Thuận lợi của dân số đông đối với phát triển kinh tế nước ta là

a)

sô lượng phụ thuộc ít, số người trong độ tuổi lao động nhiều.

b)

nguồn lao động trẻ nhiều, bổ sung lao động hàng năm lớn.

c)

lao động có trình độ cao, khả năng huy động lao động lớn.

d)

nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn.

12.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết khu kinh tế ven biển Chu Lai thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Quảng Ngãi.

b)

Quảng Ninh.

c)

Quảng Bình.

d)

Quảng Nam.

13.

Nguyên nhân chủ yếu gây ngập lụt ở Đồng bằng sông Cửu Long là do

a)

mặt đất thấp, xung quanh có nhiều đê.

b)

mưa lớn kết hợp với triều cường.

c)

mật độ dân cư và xây dựng cao.

d)

mưa lớn, nước biển dâng và lũ nguồn về.

14.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho khí hậu Đông Trường Sơn và Tây Nguyên có sự đối lập nhâu về mùa mưa và mua khô là do

a)

bức chẵn địa hình của dãy trường Sơn đối với các loại gió.

b)

bức chẵn địa hình của dãy Hoành Sơn đối với các loại gió.

c)

bức chẵn địa hình của dãy Hoàng Liên Sơn đối với các loại gió.

d)

bức chẵn địa hình của dãy Bạch Mã đối với các loại gió.

15.

Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?

a)

Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chảy ven bờ.

b)

Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và bề mặt đệm.

c)

Địa hình, gió mùa và dòng biển chảy ven bờ.

d)

Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa.

16.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết vườn quốc gia nào sau đây phân bố ở đồng bằng?

a)

Chư Yang Sin.

b)

Cát Tiên.

c)

Phước Bình.

d)

Tràm Chim.

17.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây không thuộc lưu vực sông Thu Bồn?

a)

Sông Trà Khúc.

b)

Sông Thu Bồn.

c)

Sông Tranh.

d)

Sông Cái.

18.

Chống bão ở nước ta phải luôn kết hợp với chống

a)

ngập lụt.

b)

sương muối.

c)

hạn hán.

d)

động đất.

19.

Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng nào?

a)

Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực nông-lâm-ngư nghiệp.

b)

Tăng tỉ trọng lao động ở khu vực ngoài Nhà nước.

c)

Tăng tỉ trọng lao động ở khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực công nghiệp-xây dựng.

20.

Địa hình vùng núi Tây Bắc và vùng núi Đông Bắc có đặc điểm giống nhau là

a)

núi cao chiếm ưu thế.

b)

hướng núi vòng cung.

c)

núi thấp chiếm ưu thế.

d)

hướng nghiêng tây bắc- đông nam.

21.

Sông ngòi nước ta nhiều nước do

a)

nước từ phần lưu vực ngoài lãnh thổ và nước ngầm.

b)

nhiều hệ thống sông lớn và lượng mưa theo mùa.

c)

lượng mưa lớn và nước từ phần lưu vực ngoài lãnh thổ.

d)

nước ngầm và nhiều hệ thống sông lớn.

22.

Khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương nên điều hòa hơn là nhờ

a)

chịu ảnh hưởng mạnh của gió mùa.

b)

tiếp giáp Biển Đông rộng lớn.

c)

nằm trong vùng nội trí tuyến.

d)

gió tín phong hoạt động mạnh.

23.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực dưới 60%?

a)

Thái Nguyên.

b)

Tuyên Quang.

c)

Hà Giang.

d)

Lạng Sơn.

24.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết tỉnh nào có giá trị sản xuất công nghiệp chiêm dưới 0,1% giá trị sản xuất công nghiệp cả nước trong các tỉnh sau đây?

a)

Bình Thuận.

b)

Quảng Nam.

c)

Ninh Thuận.

d)

Quảng Ngãi.

25.

Trong câu thơ " Trường Sơn đông, Trường Sơn tây. Bên nắng đốt, bên mưa bay". Các loại gió ảnh hưởng tới thời tiết ở sườn đông và sường tây của dãy Trường Sơn trong câu thơ trên là

a)

tín phong bán cầu bắc và gió mùa đông nam.

b)

tím phong bán cầu bắc và gió mùa tây nam.

c)

gió mùa đông nam và tín phong bán cầu bắc.

d)

gió phơn tây nam và gió mùa tây nam.

26.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng đồng bằng sông Hồng, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây thuộc Vùng đồng bằng sông Hồng?

a)

Hải Dương.

b)

Thái Nguyên.

c)

Cẩm Phả.

d)

Hạ Long.

27.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết cảng biển nào sau đây không thuộc Bắc Trung Bộ.

a)

Vũng Áng.

b)

Cửu Lò.

c)

Nhật Lệ.

d)

Cam Ranh.

28.

Nước ta có tài nguyên sinh vật vô cùng phong phú là do nằm

a)

trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật.

b)

liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương.

c)

ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương.

d)

liền kề với vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải.

29.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết tỉnh nào sau đây của Tây Nguyên vừa giáp Lào vừa giáp Campuchia?

a)

Gia Lai.

b)

Lâm Đồng.

c)

Kon Tum.

d)

Đắk Lắk.

30.

Năng suất lao động xã hội của nước ta còn thấp chủ yếu là do

a)

lao động phân bố chưa hợp lí, thiếu lao động trình độ cao.

b)

trình độ lao động chưa cao, chuyển dịch cơ cấu còn chậm.

c)

trình độ lao động còn thập, thiếu công nhân lành nghề.

d)

chất lượng lao động còn thấp, cơ sở hạ tầng còn hạn chế.

31.

Vì sao thảm thực vật nước ta khác hẳn với các nước cùng vĩ độ ở Tây Nam Á và Bắc Phi?

a)

Địa hình nước ta chủ yếu là đồi núi.

b)

Nước ta nằm ở khu vực nội trí tuyến.

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.

d)

Đất nước ta kéo dài theo kinh tuyến.

32.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành kinh tế trọng điểm, cho biết ngành sản xuất gỗ, giấy, xenlulo có ở trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây?

a)

Đà Lạt.

b)

Quy Nhơn.

c)

Buôn Ma Thuật.

d)

Huế.

33.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích nhỏ nhất?

a)

Gia Lai.

b)

Bắc Ninh.

c)

Nghệ An.

d)

Quảng Ninh.

34.

Biên pháp hạn chế xói mòn đất ở đồi núi nước ta là

a)

tiến hành tăng vụ.

b)

bón phân thích hợp.

c)

làm ruộng bậc thang.

d)

đẩy mạnh thâm canh.

35.

Vùng núi Tây Bắc có nền nhiệt độ thấp do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Gió mùa Đông Bắc, độ cao địa hình.

b)

Gió mùa Đông Nam, hướng địa hình.

c)

Độ cao địa hình, gió tây khô nóng.

d)

Dãy Hoàng Liên Sơn chắn gió, xa biển.

36.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho đất đai nước ta dễ bị suy thoái là do

a)

chế độ mưa phân hóa theo mùa, độ dốc của địa hình.

b)

nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi.

c)

đại hình đồi núi thấp, mưa lớn và tập trung theo mùa.

d)

địa hình nhiều đồi núi, đất đá vụn bở, dễ bóc mòn.

37.

Phát biển nào sau đây đúng với hoạt động khai thác thủy, hải sản của nước ta hiện nay?

a)

Nghề cá phát triển nhất ở vùng Bắc Trung Bộ.

b)

Khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng lớn.

c)

Sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng lớn.

d)

Khai thác gần bờ đang được đẩy mạnh.

38.

Biên pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn nước ta hiện nay là

a)

phát triển ngành công nghiệp ở nông thôn.

b)

ra thành phố định cư và tìm việc làm.

c)

đa dạng hóa các hoạt động kinh tế ở nông thôn.

d)

đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ trong nông nghiệp.

39.

Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

40.

Để giảm sức ép về dân số tại các đô thị lớn ở nước ta, giải pháp lâu dài và chủ yếu là

a)

hạn chế sự di dân tự do từ nông thôn ra đô thị.

b)

đẩy mạnh công nghiệp hóa và đô thị hóa ở nông thôn.

c)

xây dựng và mở rộng quy mô các đô thị.

d)

đầu tư và xây dựng cơ sở hạ tầng đô thị.