wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 12 bài 11-12

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân chính làm thiên nhiên nước ta phân hóa theo chiều Bắc – Nam là sự phân hóa của

a)

khí hậu

b)

địa hình

c)

vị trí địa lí

d)

hướng núi

2.

Nhiệt độ trung bình năm phần lãnh thổ phía Bắc khoảng (°C)

a)

Trên 20 °C.

b)

Dưới 20°C

c)

 25 °C

d)

Trên 25°C

3.

Biểu hiện của cảnh quan thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc là

a)

mùa đông lạnh khô, không mưa, nhiều loài cây rụng lá

b)

mùa đông lạnh mưa ít, nhiều loài cây rụng lá

c)

mùa đông lạnh ẩm mưa nhiều, cây rụng lá

d)

mùa lạnh cây rụng lá

4.

Khí hậu vùng lãnh thổ phía Bắc KHÔNG có đặc điểm

a)

Biên độ nhiệt trung bình năm thấp, có mùa đông lạnh

b)

Biên độ nhiệt trung bình năm lớn

c)

Nhiệt độ trung bình năm trên 200C

d)

Có 2 – 3 tháng nhiệt độ dưới 180C

5.

Đặc trưng tiêu biểu cho khí hậu miền Bắc là

a)

có mùa đông lạnh, với 2-3 tháng nhiệt độ <18°C

b)

nhiệt độ trung bình năm luôn trên 20°C

c)

càng về Nam gió mùa Đông Bắc càng yếu

d)

không có mùa đông rõ rệt

6.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho phần lãnh thổ phía Bắc là

a)

đới rừng cận nhiệt đới

b)

đới rừng nhiệt đới gió mùa trên đất feralit

c)

đới rừng gió mùa

d)

đới rừng nhiệt đới gió mùa

7.

Phạm vi đới cảnh quan rừng nhiệt đới gió mùa, biểu hiện rõ nhất là

a)

từ dãy Bạch Mã trở vào

b)

từ dãy Hoành Sơn trở vào

c)

từ dãy Hoành Sơn trở ra

d)

từ dãy Bạch Mã trở ra

8.

Đặc trưng khí hậu của phần lãnh thổ phía Bắc là

a)

nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh

b)

nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh

c)

cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh

d)

cận xích đạo gió mùa

9.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc của VN (từ dãy Bạch Mã trở ra Bắc)?

a)

Trong năm có một mùa Đông lạnh

b)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ

c)

Có 2-3 tháng nhiệt độ dưới 180C

d)

Nhiệt độ trung bình năm trên 20 0C

10.

Nền nhiệt độ ở phần lãnh thổ phía Nam thiên về khí hậu cận xích đao, quanh năm nóng, thể hiện ở

a)

nhiệt độ trung bình năm trên 25°C và không có tháng nào dưới 18°C

b)

nhiệt độ trung bình năm trên 20°C và không có tháng nào dưới 16°C

c)

nhiệt độ trung bình năm trên 25°C và không có tháng nào dưới 20°C

d)

nhiệt dộ trung bình năm trên 20°C và không có tháng nào dưới 18°C

11.

Đặc điểm khí hậu phần lãnh thổ phía Nam là

a)

có mùa đông lạnh

b)

cận chí tuyến

c)

có bốn mùa

d)

hai mùa rõ rệt: khô và mưa

12.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Nam là

a)

đới rừng cận xích đạo gió mùa

b)

đới rừng nhiệt đới và cận xích đạo gió mùa

c)

đới rừng nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

đới rừng xích đạo gió mùa

13.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của phần phía Nam lãnh thổ ( từ 16°B trở vào)

a)

Về mùa khô có mưa phùn

b)

Quanh năm nóng có 2 mùa rõ rệt

c)

Có hai mùa mưa và khô rõ rệt

d)

Không có tháng nào nhiệt độ dưới 20°C

14.

Đặc điểm KHÔNG thuộc khí hậu phần lãnh thổ phía Nam là

a)

phân chia thành hai mùa mưa và khô

b)

nhiệt độ trung bình năm trên 250C, không có tháng nào dưới 200C

c)

biên độ nhiệt trung bình năm lớn

d)

biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ

15.

Nằm gọn trong vành đai nội chí tuyến nhưng thiên nhiên có sự phân hoá khá rõ rệt theo hướng Bắc- Nam, đặc biệt vào mùa đông, chủ yếu vì

a)

địa hình với 3/4 diện tích là đồi núi

b)

tác động của gió mùa Tây Nam

c)

gió Tín phong chỉ ảnh hưởng mạnh vào một số tháng trong năm

d)

ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

16.

Càng về phía Nam thì

a)

nhiệt độ trung bình tháng giảm

b)

nhiệt độ trung bình năm càng tăng

c)

biên độ nhiệt năm càng tăng

d)

nhiệt độ trung bình năm càng giảm

17.

Yếu tố nào sau đây không thể hiện sự khác nhau của thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc và phía Nam

a)

Lượng mưa

b)

Nhiệt độ trung bình

c)

Lượng bức xạ

d)

Số giờ nắng

18.

Biên độ nhiệt năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam, vì phía Bắc

a)

gần chí tuyến

b)

có một mùa đông lạnh và gần chí tuyến

c)

có một mùa hạ có gió phơn Tây Nam

d)

có một mùa đông lạnh

19.

Sự phân hóa đai địa hình: vùng đồi núi, vùng đồng bằng ven biển và vùng biển - thềm lục địa là biểu hiện của sự phân hóa theo

a)

Tây – Đông

b)

Bắc – Nam

c)

Đông – Tây

d)

Sinh vật

20.

Sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Đông – Tây thể hiện rõ nhất ở

a)

Sự đối lập về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và ven biển Trung Bộ

b)

Sự phân hóa thành 3 dải địa hình

c)

Sự phân hóa thiên nhiên giữa Đông Trường Sơn với Tây Trường Sơn

d)

Sự đối lập về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và Đông Trường Sơn

21.

Sự khác nhau về thiên nhiên giữa các vùng núi theo Đông – Tây chủ yếu do

a)

Hướng địa hình và hướng gió

b)

Hướng núi với hướng gió

c)

Kinh tuyến

d)

Độ cao của núi

22.

Thiên nhiên phân hóa Đông – Tây làm 3 dải từ biển vào đất liền cơ bản dựa vào sự khác biệt về

a)

thủy văn

b)

thổ nhưỡng

c)

khí hậu

d)

địa hình

23.

Sự phân hóa thiên nhiên của vùng biển – thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi là biểu hiện của sự phân hóa theo

a)

Bắc – Nam

b)

độ cao

c)

Tây- Đông

d)

Đông – Tây

24.

Sự hình thành ba đai cao trước hết là do sự thay đổi theo độ cao của

a)

Đất đai và khí hậu

b)

Đất đai.

c)

Sinh vật

d)

khí hậu

25.

Đai nhiệt đới gió mùa phân bố ở độ cao trung bình

a)

Miền Bắc dưới 900-1000 m, miền Nam 600-700m

b)

Miền Bắc dưới 600 – 700 m; miền Nam lên đến 900 – 1000m

c)

Miền Bắc từ 600 – 700 m trở lên; miền Nam 900 – 1000m trở lên

d)

Miền Bắc và miền Nam dưới 600 – 700m đến 900 – 1000m

26.

Trong đai nhiệt đới gió mùa, sinh vật chiếm ưu thế là

a)

Các hệ sinh thái nhiệt đới

b)

Các hệ sinh thái nhiệt đới và cận nhiệt đới

c)

Các hệ sinh thái gió mùa

d)

Các hệ sinh thái cận nhiệt đới

27.

Kiểu rừng tiêu biểu cùa vùng có độ cao từ 600 - 700m đến 1600 - 1700m là

a)

Rừng cận nhiệt đới lá rộng và lá kim

b)

Rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá

c)

Rừng thưa nhiệt đới khô

d)

Rừng nhiệt đới của lá rộng thường xanh

28.

Độ cao từ 600 – 700 m đến 2600 m thuộc đai

a)

Ôn đới gió mùa trên núi

b)

Nhiệt đới gió mùa chân núi và cận nhiệt gió mùa trên núi

c)

Nhiệt đới gió mùa chân núi

d)

Cận nhiệt gió mùa trên núi

29.

Các nhóm đất chủ yếu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là

a)

Đất phù sa và feralit

b)

Đất mùn và đất mùn thô

c)

Đất feralit và đất feralit có mùn

d)

Feralit có mùn và đất mùn

30.

Ở đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi, các loại cây ôn đới xuất hiện ở độ cao

a)

1500m

b)

2600m

c)

>2000m

d)

>1600m -1700

31.

Đặc điểm nào sau đây đúng với đai ôn đới gió mùa trên núi?

a)

Khí hậu mát mẽ, mưa nhiều

b)

Khí hậu có hai mùa mưa và khô rõ rệt

c)

Chỉ có thực vật ôn đới

d)

Mùa hạ nóng

32.

Đặc điểm khí hậu thuộc đai ôn đới gió mùa trên núi

a)

Nhiệt độ trung bình năm dưới 150C, mùa đông xuống dưới 50C

b)

Khí hậu cận nhiệt

c)

Nhiệt độ trung bình tháng dưới 50C

d)

Nhiệt độ tháng lạnh nhất trên 100C

33.

Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở

a)

Pu đen đinh và Pu sam sao

b)

Hoàng Liên Sơn và Trường Sơn Nam

c)

Trường Sơn Nam

d)

Hoàng Liên Sơn

34.

Đai ôn đới gió mùa trên núi có độ cao từ…… trở lên

a)

2700m

b)

2500m

c)

2600m

d)

2400m

35.

Miền duy nhất có địa hình núi cao với đủ ba đai cao ở Việt Nam là

a)

Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ

b)

Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

c)

Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

d)

Miền núi Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam

36.

Khoáng sản nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là

a)

than đá và apatít

b)

dầu khí và bôxit

c)

thiếc và khí tự nhiên

d)

vật liệu xây dựng và quặng sắt

37.

Hệ thống sông ngòi ở miền núi của ba miền tự nhiên có thế mạnh chung là

a)

Thủy điện

b)

Bồi tụ phù sa

c)

Thủy sản

d)

Giao thông

38.

Hướng của các dãy núi ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

Đông Bắc – Tây Nam

b)

Tây bắc – Đông Nam

c)

Vòng cung

d)

Bắc - Nam

39.

Đặc điểm địa hình KHÔNG đúng với miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là

a)

Gồm các khối núi cổ, sườn đông dốc mạnh, sườn tây thoải

b)

Có sự tương phản rõ khí hậu giữa hai sườn đông – tây của Trường Sơn Nam

c)

Các đồng bằng thu hẹp, hướng vòng cung của các dãy núi

d)

Thiên nhiên phân hóa theo đông – tây biểu hiện rõ rệt

40.

Những trở ngại lớn trong quá trình sử dụng tự nhiên của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là

a)

Sự thất thường của nhịp điệu mùa

b)

Bão lũ, trượt lở đất, hạn hán

c)

Độ dốc sông ngòi lớn

d)

Thiếu nước vào mùa khô, ngập lụt trên diện rộng

41.

Thiên nhiên vùng núi nào sau đây mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa?

a)

Vùng núi thấp Tây Bắc

b)

Vùng núi Đông Bắc

c)

Vùng núi cao Tây Bắc

d)

Vùng núi Trường Sơn

42.

Đặc điểm nổi bật của địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

Gồm 4 cánh cung; đồng bằng bắc bộ mở rộng

b)

Chủ yếu là đồi núi khá cao; đồng bằng bắc bộ mở rộng

c)

Địa hình ven biển đa dạng

d)

Chủ yếu là đồi núi thấp; đồng bằng bắc bộ mở rộng

43.

Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm khí hậu

a)

Không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

b)

Khí hậu cận xích đạo gió mùa

c)

Xích đạo gió mùa

d)

Nhiệt đới ẩm gió mùa

44.

Sự phân hóa theo độ cao của nước ta KHÔNG biểu hiện rõ nhất ở các thành phần tự nhiên nào?

a)

Thổ nhưỡng

b)

Sinh vật

c)

Khoáng sản

d)

Khí hậu