NEW
Font size
WorksheetsĐỀ THI TỐT NGHIỆP THỬ NGHIỆM 3
Total questions: 40
Worksheet time: 39mins
Ý nào sau đây là nguồn lực tạo điều kiện nước ta mở cửa, hội nhập với các nước trên thế giới?
Chính sách đổi mới của Nhà nước trong thời kỳ mới.
Vị trí địa lý thuận lợi.
Tài nguyên giàu có, nguồn lao động dồi dào.
Nền kinh tế trong nước phát triển.
Do mưa nhiều, độ dốc lớn, nên miền núi là nơi dễ xảy ra
lốc.
mưa đá.
sương muối.
lũ quét.
Phát biểu nào sau đây không đúng với các loại gió ở Việt Nam?
Gió mùa Tây Nam thổi vào nước ta có nguồn gốc từ cao áp chí tuyến bán cầu Nam.
Gió tây nam thổi vào nước ta có nguồn gốc từ cao áp Bắc Ấn Độ Dương.
Tín phong bán cầu Bắc có nguồn gốc từ cao áp chí tuyến Tây Thái Bình Dương.
Gió mùa Đông Bắc thổi vào nước ta có nguồn gốc từ cao áp cực Bắc.
Nhận xét không đúng về thiên nhiên vùng lãnh thổ phía Nam nước ta?
Khí hậu cận xích đạo gió mùa.
Thành phần loài chủ yếu thuộc vùng xích đạo và nhiệt đới.
Có sự phân hóa mùa mưa – mùa khô sâu sắc.
Cảnh quan tiêu biểu là rừng nhiệt đới gió mùa.
Biện pháp quan trọng để cải tạo đất hoang, đồi núi trọc hiện nay là
phát triển nông – lâm kết hợp.
cày sâu bừa kỹ.
thực hiện các kỹ thuật canh tác.
phát triển thủy lợi.
Sự biến đổi thất thường về thời tiết và khí hậu là biểu hiện của
mất cân bằng sinh thái môi trường.
ô nhiễm môi trường nặng nề.
rác thải nhà máy công nghiệp chưa qua xử lý.
sử dụng hóa chất bừa bãi trong nông nghiệp.
Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4 – 5, cho biết điểm cực Tây nước ta thuộc tỉnh nào sau đây?
Sơn La.
Điện Biên.
Nghệ An.
Kiên Giang.
Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây chịu ảnh hưởng tần suất bão cao nhất nước ta?
Bắc Trung Bộ.
Nam Trung Bộ.
Nam Bộ.
Đông Bắc Bộ.
Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 10, cho biết sông Sài Gòn thuộc lưu vực sông nào sau đây?
Sông Thu Bồn.
Sông Đồng Nai.
Sông Đà Rằng.
Sông Mê Công.
Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 13, cho biết cao nguyên Mộc Châu thuộc khu vực đồi núi nào sau đây?
Đông Bắc.
Tây Bắc.
Trường Sơn Bắc.
Trường Sơn Nam.
Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 14, cho biết cao nguyên nào sau đây cao nhất vùng núi Trường Sơn Nam?
Di Linh.
Đắk Lắk.
Mơ Nông.
Lâm Viên.
Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia nào dưới đây không thuộc vùng đồng bằng sông Hồng?
Cát Bà.
Xuân Thủy.
Ba Vì.
Ba Bể.
Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 15, xác định Biên Hòa thuộc phân cấp đô thị loại mấy?
Loại đặc biệt.
Loại 1.
Loại 2.
Loại 3.
Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây có GDP bình quân đầu người dưới 6 triệu đồng?
Cao Bằng.
Thái Nguyên.
Yên Bái.
Nghệ An.
Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có sản lượng lúa cao nhất ?
Cần Thơ.
Sóc Trăng.
An Giang.
Trà Vinh.
Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có tỷ lệ diện tích rừng trên 60% so với diện tích toàn tỉnh?
Nghệ An.
Hà Tĩnh.
Đắk Lắk.
Lâm Đồng.
Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 21, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô từ trên 40 đến 120 nghìn tỷ đồng?
Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Cần Thơ.
Hà Nội, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa.
Hải Phòng, Biên Hòa, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu.
TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Thủ Dầu Một, Cần Thơ.
Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp Huế có những ngành sản xuất hàng tiêu dùng nào dưới đây?
Dệt, may; da, giày; giấy, in, văn phòng phẩm.
Dệt, may; da, giày; gỗ, giấy, xenlulo.
Dệt, may; gỗ, giấy, xenlulo; giấy, in, văn phòng phẩm.
Gỗ, giấy, xenlulo; da, giày; giấy, in, văn phòng phẩm.
Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 27, cho biết trung tâm công nghiệp Huế không có ngành công nghiệp nào sau đây?
Chế biến nông sản.
Cơ khí.
Sản xuất vật liệu xây dựng.
Dệt, may.
Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 29, cho biết tuyến đường bộ nào nối liền vùng Đông Nam Bộ với Tây Nguyên?
Quốc lộ 14 và 20.
Quốc lộ 13 và 14.
Quốc lộ 1 và 14.
Quốc lộ 1 và 13.
Nhân tố đóng vai trò quyết định sự phân bố dân cư nước ta hiện nay là
Điều kiện tự nhiên.
Lịch sử khai thác lãnh thổ.
Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
Chính sách chuyển cư, nhập cư.
Lao động trong khu vực kinh tế tư nhân và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài có xu hướng tăng về tỷ trọng, đó là do
sự yếu kém trong khu vực kinh tế Nhà nước.
nhiều chính sách pháp luật thông thoáng, nhất là luật đầu tư.
Nhà nước đầu tư mạnh vào các vùng nông nghiệp hàng hóa.
cơ chế thị trường đang phát huy tác dụng tốt.
Quá trình đô thị hoá ở nước ta đã nảy sinh những hậu quả về các vấn đề nào sau đây?
Môi trường, an ninh trật tự xã hội.
An ninh trật tự xã hội, gia tăng dân số tự nhiên.
Gia tăng dân số tự nhiên, việc làm.
Việc làm, mật độ dân số.
Ý nào sau đây là nguyên nhân dẫn đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta?
Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.
Cải thiện chất lượng tăng trưởng kinh tế.
Đảm bảo tăng trưởng kinh tế bền vững.
Nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về điều kiện chăn nuôi nước ta?
Các dịch vụ về giống, thú y đã có nhiều tiến bộ và phát triển rộng khắp.
Xu hướng chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp được phát triển.
Giá trị các sàn phẩm không qua giết thịt chiếm tỷ trọng ngày càng cao.
Tỷ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp từng bước tăng khá vững chắc.
Các trung tâm công nghiệp chế biến sản phẩm cây công nghiệp (chè, cao su, cà phê…) ở nước ta hiện nay thường phân bố ở
các thành phố lớn hoặc vùng nguyên liệu.
gần nguồn nguyên liệu hoặc ở gần cảng biển.
gần tuyến đường giao thông.
nơi tập trung đông dân cư ven biển.
Việc phát triển đánh bắt hải sản xa bờ ở nước ta hiện nay nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
Tránh khai thác sinh vật có giá trị kinh tế cao và giúp bảo vệ thềm lục địa.
Giúp khai thác tốt hơn nguồn lợi hải sản và bảo vệ an ninh vùng biển.
Góp phần giải quyết việc làm và phát huy thế mạnh của biển đảo.
Tăng cường bảo vệ môi trường và khẳng định chủ quyền vùng biển.
Khó khăn lớn nhất của nước ta về sản xuất cây công nghiệp lâu năm là
thị trường thế giới có nhiều biến động.
thời tiết, khí hậu biến đổi thất thường.
đất đai bị xâm thực, xói mòn mạnh.
mạng lưới cơ sở chế biến còn thưa thớt.
Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
thiếu lao động có trình độ chuyên môn kỹ thuật.
đòi hỏi chi phí đầu tư lớn và công nghệ cao.
thị trường tiêu thụ nhỏ hẹp.
thiết bị, máy móc, phương tiện khai thác thiếu.
Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông Hồng theo hướng công nghiệp hóa là xu hướng có ý nghĩa quan trọng nhằm
đáp ứng nhu cầu cho tiêu dùng và xuất khẩu.
giải quyết hạn chế, phát huy thế mạnh về tài nguyên.
đẩy mạnh tăng trưởng và phát triển công nghiệp.
góp phần đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Vấn đề nào cần đặc biệt chú ý trong việc phát triển ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ?
Khai thác hợp lý đi đôi với bảo vệ nguồn lợi thủy sản.
Ngừng hẳn việc khai thác ven bờ, đầu tư đánh bắt xa bờ.
Hạn chế việc nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển.
Giảm việc khai thác để duy tri sản lương thủy sản.
Địa điểm nào sau đây ở Duyên hải Nam Trung Bộ sẽ hình thành cảng trung chuyển quốc tế lớn nhất nước ta?
Nha Trang.
Đà Nẵng.
Vân Phong.
Dung Quất.
Biện pháp nào là quan trọng hàng đầu để phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên?
Thay đổi giống cây trồng.
Phát triển các mô hình kinh tế trang trại.
Nâng cao chất lượng đội ngũ lao động.
Xây dựng cơ sở chế biến gắn với vùng chuyên canh.
Nhiệm vụ quan trọng nhất để phát triển bền vững công nghiệp ở Đông Nam Bộ là
tăng cường đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng.
bảo vệ môi trường đi đôi với phát triển công nghiệp theo chiều sâu.
hình thành thêm nhiều khu công nghiệp, khu chế xuất mới.
phát triển mạnh công nghiệp khai thác dầu khí.
Nhóm đất nào có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?
Đất phù sa ngọt.
Đất xám.
Đất mặn.
Đất phèn.
Phát biểu nào không đúng đối với việc khai thác tài nguyên sinh vật biển và hải đảo?
Hạn chế đánh bắt xa bờ để tránh thiệt hại do bão gây ra.
Cấm sử dụng phương tiện đánh bắt có tính hủy diệt cao.
Tránh khai thác quá mức nguồn lợi ven bờ.
Tránh khai thác quá mức các loài có giá trị kinh tế cao.
Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành của nước ta giai đoạn 2000 – 2014, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Cột.
Tròn.
Miền.
Đường.
Nhận xét nào dưới đây không đúng với bảng số liệu trên?
Giá trị xuất khẩu tăng chậm hơn so với nhập khẩu.
Giá trị xuất, nhập khẩu đều tăng.
Giá trị xuất khẩu tăng nhanh, nhập khẩu tăng chậm.
Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu tăng ổn định.
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
Cơ cấu diện tích gieo trồng các cây công nghiệp hàng năm và lâu năm của nước ta.
Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích gieo trồng các loại cây công nghiệp ở nước ta.
Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng các loại cây công nghiệp của nước ta.
Diện tích gieo trồng cây công nghiệp hàng năm và lâu năm của nước ta qua các năm.
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm khí hậu Hà Nội?
Lượng mưa tháng cao nhất gấp 19 lần tháng thấp nhất.
Lượng mưa trung bình năm trên 2000mm.
Biên độ nhiệt trung bình năm khoảng 12,50C.
Nhiệt độ trung bình năm khoảng 20,50C.
