wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa HS2

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

2.

Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt thuộc

a)

Tỉnh quảng Nam và Quảng Ngãi

b)

Tỉnh Bình Định và tỉnh Phú Yên

c)

Tỉnh Ninh Thuận và tỉnh Bình Thuận

d)

TP Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa

3.

Vịnh biển nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ

a)

Vân Phong, Nha Trang

b)

Hạ Long, Diễn Châu

c)

Cam Ranh, Dung Quất

d)

Quy Nhơn, Xuân Đài

4.

Khoáng sản chính của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Cát thủy tinh, ti tan, vàng

b)

Sắt, đá vôi, cao lanh

c)

Đồng, Apatít, vàng

d)

Than nâu, mangan, thiếc.

5.

Đảo, quần đảo nào không trực thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Phú Quý

b)

Hoàng Sa

c)

Trường Sa

d)

Phú Quốc

6.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Bờ biển khúc khuỷu có nhiều vũng, vịnh nước sâu

b)

Đất phù sa màu mỡ, diện tích lớn thuận lợi phát triển nông nghiệp

c)

Phía đông là dải đồng bằng nhỏ hẹp, nhiều bãi cát đẹp

d)

Khí hậu cận xích đạo, mưa nhiều vào các tháng cuối năm

7.

Các di sản văn hóa của thế giới trong vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Cố đô Huế, nhã nhạc cung đình Huế

b)

Ca trù, quan họ Bắc Ninh

c)

Vịnh Hạ Long, Phong Nha- Kẻ Bàng

d)

Phố cổ Hội An, di tích Mỹ Sơn

8.

Cam Ranh và Vân Phong là 2 vịnh nước sâu đẹp bậc nhất thế giới, ở tỉnh nào?

a)

Ninh Thuận

b)

Cam Ranh

c)

Đà Nẵng

d)

Khánh Hòa

9.

Hoạt động kinh tế ở khu vực đồi núi phía tây vùng Duyên hải Nam Trung Bộ không có ngành

a)

Công nghiệp, thương mại

b)

Chăn nuôi gia súc lớn

c)

Nuôi bò, nghề rừng

d)

Trồng cây công nghiệp

10.

Cho bảng số liệu:

MỘT SỐ TIÊU CHÍ PHÁT TRIỂN DÂN CƯ, XÃ HỘI Ở DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ VÀ CẢ NƯỚC, NĂM 1999

Tiêu chí về dân cư, xã hội ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ thấp hơn mức trung bình cả nước là

a)

Tỉ lệ hộ nghèo

b)

Tuổi thọ trung bình

c)

Tỉ lệ người lớn biết chữ

d)

Tỉ lệ dân số thành thị

11.

Khó khăn đáng kể về đất để phát triển nông nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

vùng đồng bằng có độ dốc lớn

b)

đất bị nhiễm phèn, nhiễm mặn

c)

quỹ đất nông nghiệp hạn chế

d)

đất trống, đồi núi trọc còn nhiều

12.

Cánh đồng muối Cà Ná nổi tiếng ở nước ta thuộc tỉnh

a)

Ninh Thuận

b)

Bình Thuận

c)

Bà Rịa - Vũng Tàu

d)

Khánh Hòa

13.

Các bãi biển thu hút đông đảo khách du lịch ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Sầm Sơn, Cửa Lò, Thiên Cầm

b)

Đồ Sơn, Lăng Cô, Vũng Tàu

c)

Non Nước, Nha Trang, Mũi Né

d)

Cửa Lò, Thiên Cầm, Nhật Lệ

14.

Các trung tâm kinh tế quan trọng của Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang

b)

Huế, Tam Kỳ, Quảng Ngãi

c)

Hội An, Vĩnh Hảo, Mũi Né

d)

Tuy Hòa, Phan Rang – Tháp Chàm, Phan Thiết

15.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung

a)

Quảng Ngãi

b)

Quảng Nam

c)

Bình Định

d)

Khánh Hòa

16.

Thuỷ sản là một trong những thế mạnh của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ nhờ có

a)

Bờ biển dài

b)

Nhiều tàu thuyền

c)

Nhiều bãi tôm cá

d)

Ít thiên tai

17.

Trung tâm công nghiêp lớn nhất của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Dung Quất

b)

Đà Nẵng

c)

Nha Trang

d)

Quy Nhơn

18.

Tại sao Nam Trung Bộ có sản lượng khai thác thuỷ sản cao hơn Bắc Trung Bộ?

a)

Nhiều ngư trường hơn

b)

Nhiều tàu thuyền hơn

c)

Có bờ biển dài hơn

d)

Khí hậu thuận lợi hơn

19.

Cả hai vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ có những điểm giống nhau về nguồn lợi biển là

a)

Khai thác tổ yến

b)

Nuôi trồng, đánh bắt hải sản

c)

Khai thác bãi tắm

d)

Làm muối

20.

Cho bảng số liệu sau:

MỘT SỐ SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP Ở DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ

Nhận định nào sau đây đúng với bảng số liệu trên

a)

Sản lượng đàn bò tăng liên tục

b)

Sản lượng đàn bò giảm liên tục

c)

Sản lượng thủy sản giảm liên tục

d)

Sản lượng thủy sản tăng liên tục

21.

Tỉnh nằm ở ngã ba biên giới Việt Nam – Lào – Campuchia

a)

Lâm Đồng

b)

Gia Lai

c)

Kon Tum

d)

Đắk Lắk

22.

Địa hình của Tây Nguyên có đặc điểm

a)

Địa hình cao nguyên xếp tầng

b)

Địa hình núi cao bị cắt xẻ mạnh

c)

Địa hình cao nguyên đá vôi tiêu biểu

d)

Địa hình núi xen kẽ với đồng bằng

23.

Khó khăn lớn nhất về khí hậu đối với sản xuất và đời sống ở Tây Nguyên là

a)

Hay có những hiện tượng thời tiết thất thường

b)

Mùa khô kéo dài dẫn đến thiếu nước nghiêm trọng

c)

Nắng lắm, mưa nhiều làm cho đất bị rửa trôi

d)

Mùa mưa thường xuyên xảy ra lũ lụt

24.

Về mật độ dân số, Tây Nguyên hiện là vùng

a)

Có mật độ thấp chỉ sau Đồng bằng sông Hồng

b)

Có mật độ trung bình so với các vùng khác

c)

Dân cư đông đúc do nhập cư từ các vùng khác

d)

Có mật độ dân số thấp nhất cả nước

25.

Mục tiêu hàng đầu trong việc phát triển kinh tế- xã hội ở Tây Nguyên là

a)

Đẩy mạnh khai thác khoáng sản, thủy điện

b)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, xóa đói giảm nghèo

c)

Mở rộng diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm

d)

Tăng cường khai thác và chế biến lâm sản

26.

Điểm đặc biệt nhất về vị trí địa lý của Tây Nguyên là

a)

Giáp 2 quốc gia

b)

Giáp hai vùng kinh tế

c)

Không giáp biển

d)

Giáp Đông Nam Bộ

27.

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Tây Nguyên là

a)

Ba dan

b)

Mùn núi cao

c)

Phù sa cổ

d)

Phù sa

28.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên trong sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên hiện nay là

a)

Đất badan màu mỡ

b)

Khô hạn kéo dài

c)

Đất đai thoái hoá

d)

Khí hậu phân hóa

29.

Loại khoáng sản giàu trữ lượng nhất ở Tây Nguyên là

a)

Kém

b)

Vàng

c)

Bô xit

d)

Than đá

30.

Cho bảng số liệu sau:

MỘT SỐ TIÊU CHÍ PHÁT TRIỂN DÂN CƯ, XÃ HỘI Ở TÂY NGUYÊN VÀ CẢ NƯỚC, NĂM 1999

Những tiêu chí phát triển nào của Tây Nguyên thấp hơn bình quân chung cả nước?

a)

Gia tăng dân số

b)

Tỉ lệ dân thành thị

c)

Tuổi thọ trung bình

d)

Thu nhập bình quân đầu người

31.

Các loại cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất ở Tây Nguyên là

a)

Thuốc lá, đậu tương, dừa, hồ tiêu

b)

Mía, đậu tương, thuốc lá, lạc

c)

Bông, lạc, hồ tiêu, dừa

d)

Cà phê, cao su, chè, điều

32.

Nông sản nổi tiếng ở Buôn Ma Thuột và Đà Lạt là

a)

Cao su và hoa, quả nhiệt đới

b)

Chè, điều và mía

c)

Cà phê và hoa, rau quả ôn đới

d)

Hồ tiêu, bông và thuốc lá

33.

Các ngành công nghiệp phát triển khá mạnh ở Tây Nguyên là

a)

Công nghiệp khai khoáng

b)

Chế biến nông - lâm sản

c)

Sản xuất hàng tiêu dùng

d)

Sản xuất vật liệu xây dựng

34.

Mặt hàng nông sản xuất khẩu chủ lực hiện nay của Tây Nguyên là

a)

Cà phê

b)

Ca cao

c)

Cao su

d)

Hồ tiêu

35.

Các trung tâm kinh tế quan trọng ở Tây Nguyên là

a)

Gia Nghĩa, Bảo Lộc, Kon Tum

b)

Krông Buk, Krông Ana, Buôn Đôn

c)

Plây Ku, Buôn Ma Thuột, Đà Lạt

d)

Đắk Tô, Đăk Min, Di Linh

36.

Loại cây công nghiệp phát triển nhất Tây Nguyên là

a)

Điều

b)

Cao su

c)

Chè

d)

Cà phê

37.

Cà phê được trồng nhiều nhất ở tỉnh nào của Tây Nguyên

a)

Kon Tum

b)

Đắk Lắk

c)

Lâm Đồng

d)

Gia Lai

38.

Đà Lạt, ngoài nổi tiếng về hoa nơi đây còn được biết đến là nơi sản xuất nhiều

a)

Cây công nghiệp

b)

Rau quả ôn đới

c)

Đại gia súc

d)

Rừng lá kim

39.

Loại cây công nghiệp Tây Nguyên trồng ít hơn Trung Du miền núi Bắc Bộ là

a)

Chè

b)

Cao su

c)

Điều

d)

Cà phê

40.

Cho biểu đồ:

BIỂU ĐỒ TỈ LỆ DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG CÀ PHÊ CỦA TÂY NGUYÊN SO VỚI CẢ NƯỚC (CẢ NƯỚC=100%)

Nhận định nào sau đây là không đúng

a)

Sản lượng cà phê của Tây Nguyên lớn nhất cả nước

b)

Sản lượng cà phê của Tây Nguyên giảm qua các năm

c)

Diện tích cà phê của Tây Nguyên lớn nhất cả nước

d)

Diện tích cà phê của Tây Nguyên tăng qua các năm