wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Địa học kì I

Total questions: 44

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta là ngành công nghiệp nào?

a)

Sản xuất hàng tiêu dùng

b)

Chế biến lương thực, thực phẩm

c)

Cơ khí - điện tử

d)

Khai thác nhiên liệu

2.

Phát biểu nào chưa chính xác về sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

Diện tích nuôi trồng được mở rộng.

b)

Sản phẩm qua chế biến càng nhiều.

c)

Đánh bắt ở ven bờ được chú trọng

d)

Phương tiện sản xuất được đầu tư

3.

Công nghiệp dệt may của nước ta phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nổi bật về:

a)

nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

b)

trình độ và công nghệ sản xuất cao

c)

nguyên liệu trong nước dồi dào.

d)

nguồn vốn đầu tư rất lớn

4.

Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

đồng

b)

than đá

c)

sắt

d)

thiếc

5.

Cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

cà phê.

b)

chè

c)

dừa

d)

hồi

6.

Ngành công nghiệp năng lượng của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có điều kiện phát triển mạnh chủ yếu nhờ

a)

nguồn thủy năng và nguồn than phong phú.

b)

nguồn tài nguyên khoáng sản đa dạng, tập trung.

c)

cơ sở hạ tầng hiện đại, lao động kinh nghiệm

d)

phương tiện máy móc hiện đại, thị trường rộng lớn.

7.

Tỉnh duy nhất của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ giáp biển là:

a)

Quảng Ninh.

b)

Phú Thọ

c)

Thái Nguyên

d)

Tuyên Quang

8.

Đặc điểm tự nhiên nào sau đây không đúng với trung du miền núi Bắc Bộ?

a)

Có diện tích lớn so với các vùng khác.

b)

Thiên nhiên chịu sự chi phối sâu sắc của địa hình

c)

Có sự phân hóa thành hai tiểu vùng.

d)

Nhiều khoáng sản, trữ lượng lớn, phân bố tập trung

9.

Đâu không phải thế mạnh trong phát triển kinh tế của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Trồng cây công nghiệp lâu năm

b)

Khai thác và chế biến thủy sản

c)

Khai thác khoáng sản.

d)

Phát triển thủy điện

10.

Các dân tộc ít người của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều kinh nghiệm trong việc

a)

phát triển công nghiệp, dịch vụ.

b)

trồng lúa nước, trồng cây công nghiệp.

c)

trồng cây công nghiệp, chăn nuôi gia súc lớn.

d)

phát triển du lịch, trồng cây ngắn ngày.

11.

Đồng bằng sông Hồng là sản phầm bồi tụ của

a)

sông Thái Bình và sông Thương

b)

sông Hồng và sông Đà.

c)

sông Hồng và sông Thái Bình.

d)

sông Đà và sông Thái Bình

12.

Đồng bằng sông Hồng không tiếp giáp với vùng nào sau đây?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Vịnh Bắc Bộ

13.

Các đảo Cát Bà, Bạch Long Vĩ thuộc tỉnh thành/phố nào sau đây?

a)

Hải Phòng

b)

Quảng Ninh

c)

Nam Định

d)

Thái Bình

14.

Tài nguyên tự nhiên quý giá nhất của vùng đồng bằng sông Hồng là

a)

khoáng sản.

b)

đất phù sa

c)

khí hậu

d)

sông ngòi

15.

Phần lớn giá trị sản xuất công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Hồng tập trung ở hai thành phố

a)

Hà Nội và Hải Dương

b)

Hà Nội và Nam Định

c)

Hà Nội và Bắc Ninh

d)

Hà Nội và Hải Phòng

16.

Thế mạnh về tự nhiên tạo cho Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là

a)

có mùa đông lạnh.

b)

địa hình bằng phẳng.

c)

nguồn nước mặt phong phú

d)

đất phù sa màu mỡ

17.

Năng suất lúa Đồng bằng sông Hồng cao nhất nước ta là do

a)

dân số đông nhất cả nước.

b)

trình độ thâm canh cao.

c)

diện tích lớn nhất.

d)

sản lượng lớn nhấ

18.

Đặc điểm nổi bật nhất về dân cư ĐBSH là:

a)

lao động có trình độ cao.

b)

sống chủ yếu ở nông thôn.

c)

đông đúc nhất cả nước.

d)

tỉ lệ gia tăng dân số giảm

19.

Đâu không phải ngành công nghiệp trọng điểm của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Công nghiệp hóa chất.

b)

Công nghiệp cơ khí.

c)

Sản xuất vật liệu xây dựng.

d)

Chế biến lương thực, thực phẩm

20.

Nhận định nào sau đây không đúng về Đồng bằng sông Hồng?

a)

Ngành công nghiệp hình thành và phát triển sớm nhất nước ta.

b)

Giá trị sản xuất công nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất cả nước.

c)

Là vùng có năng suất lúa cao nhất cả nướ

d)

Là vùng có đàn lợn lớn nhất cả nước

21.

Vùng Bắc Trung Bộ gồm bao nhiêu tỉnh?

a)

8

b)

7

c)

10

d)

6

22.

Di sản thiên nhiên thế giới được UNESCO công nhận ở vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Phong Nha - Kẻ Bảng

b)

Vịnh Hạ Long

c)

Cố đô Huế

d)

Phố cổ Hội An

23.

Thiên tai ảnh hưởng nghiêm trọng nhất đến sản xuất và đời sống ở Bắc Trung Bộ là

a)

cát bay, cát chảy

b)

hiện tượng Fơn khô nóng.

c)

sạt lở bờ biển.

d)

bão

24.

Di sản văn hóa thế giới ở vùng Bắc Trung Bộ đã được UNESCO công nhận là

a)

Đèo Hải Vân.

b)

Chùa Thiên Mụ.

c)

Cố đô Huế.

d)

Phong Nha – Kẻ Bàng.

25.

Trung tâm du lịch lớn nhất của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

TP. Vinh

b)

TP. Tam Kỳ.

c)

TP. Thanh Hóa

d)

TP. Huế

26.

Hạt nhân để hình thành trung tâm công nghiệp và dịch vụ của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

TP. Đông Hà.

b)

TP. Đồng Hới

c)

TP. Huế.

d)

TP. Vinh.

27.

Đâu không phải thế mạnh phát triển kinh tế của dân cư khu vực đồi núi phía tây vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Trồng cây công nghiệp lâu năm

b)

Nghề rừng.

c)

Sản xuất lúa.

d)

Chăn nuôi trâu, bò đàn

28.

Bắc Trung Bộ gặp phải khó khăn nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất với đời sống và sản xuất của vùng?

a)

nghèo tài nguyên khoáng sản.

b)

địa hình núi cao hiểm trở

c)

Biến đổi khí hậu.

d)

thiên tai thường xuyên xảy ra.

29.

Địa bàn sinh sống chủ yếu của các dân tộc ít người ở vùng Bắc Trung Bộ là

a)

vùng trung du, gò đồi phía đông

b)

miền núi.

c)

vùng trung du, gò đồi phía tây.

d)

đồng bằng ven biển.

30.

Đâu không phải thế mạnh phát triển kinh tế chủ yếu của dân cư khu vực đồi núi phía tây vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Đánh bắt hải sản.

b)

Trồng cây công nghiệp lâu năm.

c)

Trồng rừng.

d)

Chăn nuôi trâu, bò đàn

31.

Vùng đất cát pha duyên hải ở Bắc Trung Bộ thích hợp để trồng những loại cây nào sau đây?

a)

Các cây ăn quả.

b)

Cây công nghiệp lâu năm

c)

Cây công nghiệp hàng năm

d)

Cây lúa và hoa màu.

32.

Các trung tâm công nghiệp lớn của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Nghệ An, Huế, Đồng Hới.

b)

Nghệ An, Huế, Vinh

c)

Thanh Hóa, Nghệ An, Huế.

d)

Thanh Hóa, Vinh, Huế.

33.

Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ gồm bao nhiêu tỉnh/ thành phố?

a)

8

b)

6

c)

13

d)

10

34.

Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh/ thành phố nào sau đây?

a)

Ninh Thuận

b)

Bình Thuận

c)

Khánh Hòa

d)

Đà Nẵng

35.

Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh/ thành phố?

a)

Khánh Hòa.

b)

Bình Thuận.

c)

Đà Nẵng

d)

Ninh Thuận.

36.

Vùng gò đồi thấp của Duyên hải Nam Trung Bộ có thế mạnh chủ yếu về

a)

trồng cây ăn quả

b)

chăn nuôi gia súc lớn.

c)

trồng cây công nghiệp hàng năm.

d)

trồng cây lương thực.

37.

Khoáng sản chính của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

than, sắt, titan.

b)

sa khoáng, dầu khí, sắt.

c)

cát thủy tinh, titan, vàng

d)

cát thủy tinh, đồng, vàng.

38.

Khó khăn lớn nhất về tài nguyên đất để phát triển nông nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

quỹ đất nông nghiệp hạn chế.

b)

vùng đồng bằng có độ dốc lớn

c)

đất bị nhiễm phèn, nhiễm mặn.

d)

đất trống, đồi núi trọc nhiều

39.

Ngành đánh bắt thủy sản là thế mạnh của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ chủ yếu nhờ

a)

nhiều vũng vịnh, đầm phá.

b)

hệ thống sông ngòi dày đặc

c)

biển nhiều bãi tôm, bãi cá.

d)

ít thiên tai xảy ra

40.

Trong các ngành kinh thế sau đây, ngành nào có thế mạnh ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Lâm nghiệp

b)

Ngư nghiệp

c)

Công nghiệp

d)

Nông nghiệp

41.

Các cánh đồng muối nổi tiếng ở Duyên hải Nam Trung Bộ là A. Nha Trang và Phan Thiết. B. Vân Phong và Cam Ranh. C. Văn Lý và Sa Huỳnh. D. Cà Ná và Sa Huỳnh.

a)

Cà Ná và Sa Huỳnh

b)

Nha Trang và Phan Thiết

c)

Văn Lý và Sa Huỳnh

d)

Vân Phong và Cam Ranh

42.

Bảng số liệu về tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người của vùng Đồng bằng sông Hồng qua các năm (Đơn vị: %)

Để thể hiện tốc độ tăng trưởng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người của vùng Đồng bằng sông Hồng, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Đường

b)

Tròn

c)

Miền

d)

Cột

43.

Cho bảng số liệu.

So với vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, sản lượng thủy sản nuôi trồng của vùng Bắc Trung Bộ cao gấp

a)

2,8 lần

b)

597,9 nghìn tấn

c)

1,8 lần

d)

64,3 nghìn tấn

44.

Cho bảng số liệu: Giá trị sản xuất công nghiệp của Tây Nguyên và cả nước.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện giá trị sản xuất công nghiệp của Tây Nguyên so với cả nước là

a)

biểu đồ đường

b)

biểu đồ tròn

c)

biểu đồ cột nhóm

d)

biểu đồ miền