Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ 9 - SỐ 27

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Nước ta có thể trồng từ 2 đến 3 vụ lúa và rau trong môt năm là nhờ:

a)

Có nhiều diện tích đất phù sa.

b)

Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

Có mạng lưới sông ngòi, ao, hồ dày đặc.

d)

Có nguồn sinh vật phong phú.

2.

Khu vực có diện tích đất phù sa lớn nhất nước ta là:

a)

Các vùng trung du và miền núi.

b)

Vùng Đồng bằng sông Hồng.

c)

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Các đồng bằng ở duyên hải Miền Trung.

3.

Hiện nay nhà nước đang khuyến khích:

a)

Khai hoang chuyển đất lâm nghiệp sang đất nông nghiệp.

b)

Phát triển một nền nông nghiệp hướng ra xuất khẩu.

c)

Đưa nông dân vào làm ăn trong các hợp tác xã nông nghiệp.

d)

Tăng cường độc canh cây lúa nước để đẩy mạnh xuất khẩu gạo.

4.

Mở rộng thị trường có ảnh hưởng như thế nào đến phát triển và phân bố nông nghiệp:

a)

Thúc đẩy sản xuất, đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.

b)

Thu hẹp sản xuất, chuyên môn hóa sản phẩm nông nghiệp

c)

Tăng khả năng cạnh tranh của sản phẩm nông nghiệp.

d)

Khuyến khích nông dân tăng gia sản xuất nông nghiệp.

5.

Thủy lợi là biện pháp hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp ở nước ta vì:

a)

Nông nghiệp nước ta mang tính chất mùa vụ.

b)

Nguồn nước phân bố không đồng đều trong năm.

c)

Nông nghiệp nước ta chủ yếu là trồng lúa.

d)

Tài nguyên nước của nước ta hạn chế, không đủ cho sản xuất.

6.

Hạn chế của tài nguyên nước ở nước ta là:

a)

Chủ yếu là nước trên mặt, nguồn nước ngầm không có.

b)

Phân bố không đều giữa các vùng lãnh thổ.

c)

Phân bố không đều trong năm gây lũ lụt và hạn hán.

d)

Khó khai thác để phục vụ nông nghiệp vì hệ thống đê ven sông.

7.

Lâm nghiệp có vị trí đặc biệt trong phát triển kinh tế - xã hội và có vai trò:

a)

Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp.

b)

Giữ gìn môi trường sinh thái.

c)

Bảo vệ con người và động vật.

d)

Thúc đẩy sự phát triển ngành chăn nuôi.

8.

Loại rừng nào được coi là nơi bảo tồn nguồn gen sinh vật tự nhiên?

a)

Rừng sản xuất.

b)

Rừng phòng hộ.

c)

Rừng sản xuất.

d)

Rừng đặc dụng.

9.

Nước ta gồm những loại rừng nào?

a)

Rừng sản xuất, rừng sinh thái và rừng phòng hộ

b)

Rừng phòng hộ, rừng nguyên sinh và rừng đặc dụng

c)

Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất

d)

Rừng sản xuất, rừng quốc gia và rừng phòng hộ

10.

Các khu rừng đầu nguồn, các cánh rừng chắn cát bay ven biển,… thuộc loại rừng nào?

a)

Rừng sản xuất.

b)

Rừng đặc dụng.

c)

Rừng nguyên sinh.

d)

Rừng phòng hộ.

11.

Chè là loại cây công nghiệp được trồng nhiều nhất ở?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Tây Nguyên

12.

Nước ta có điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước mặn là do:

a)

Nước ta có nhiều cửa sông rộng lớn

b)

Nước ta có những bãi triều, đầm phá

c)

Có nhiều đảo, vũng, vịnh

d)

Có nhiều sông, hồ, suối, ao…

13.

Nghề cá ở nước ta phát triển mạnh ở:

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

b)

Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ

c)

Các tỉnh duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên

14.

Sản lượng thủy sản nước ta tăng khá mạnh do:

a)

Tăng số lượng tàu thuyền và tăng công suất tàu.

b)

Tăng người lao động có tay nghề.

c)

Tăng cường đánh bắt xa bờ.

d)

Tăng số làng nghề làm tàu, thuyền và dựng cụ bắt cá.

15.

Trước thời kì Đổi mới, nền kinh tế nước ta rơi vào khủng hoảng kéo dài cho tới những năm nào?

a)

Cuối thập kỉ 70 của thế kỉ XX.

b)

Cuối thập kỉ 80 của thế kỉ XX.

c)

Cuối thập kỉ 90 của thế kỉ XX.

d)

Đầu thế kỉ XXI.

16.

Năm 2002, thành phần kinh tế nào chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP của nước ta

a)

Kinh tế tư nhân.

b)

Kinh tế nhà nước.

c)

Kinh tế tập thể.

d)

Kinh tế nhà nước.

17.

Các tỉnh dẫn đầu về sản lượng khai thác hải sản là:

a)

Ninh Thuận, Bình Thuận, Long An, Quảng Ninh.

b)

Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Thuận, Cà Mau.

c)

Kiên Giang, Cà Mau, Hậu Giang, Ninh Thuận.

d)

Kiên Giang, Cà Mau, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Thuận.

18.

Dịch cúm H5N1 đã làm giảm đáng kể số lượng vật nuôi nào của nước ta?

a)

Đàn trâu

b)

Đàn lợn

c)

Đàn bò

d)

Đàn gà, vịt

19.

Năm 2002, thành phần kinh tế nào chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của nước ta?

a)

Kinh tế tập thể

b)

Kinh tế cá thể

c)

Kinh tế tư nhân

d)

Kinh tế nhà nước.

20.

Chuyển dịch cơ cấu ngành của nước ta đang diễn ra theo xu hướng?

a)

Tăng tỉ trọng của khu vực nông - lâm - ngư nghiệp, giảm tỉ trọng của khu vực công nghiệp - xây dựng và khu vực dịch vụ.

b)

Giảm tỉ trọng của khu vực nông - lâm - ngư nghiệp, tăng tỉ trọng của khu vực công nghiệp - xây dựng và khu vực dịch vụ.

c)

Tăng tỉ trọng của khu vực dịch vụ, giảm tỉ trọng của khu vực công nghiệp - xây dựng và nông nghiệp.

d)

Tăng tỉ trọng của khu vực công nghiệp - xây dựng, giảm tỉ trọng của khu vực nông nghiệp và khu vực dịch vụ.

21.

Loại khoáng sản vừa là nguyên liệu vừa là nhiên liệu cho một số ngành khác là:

a)

Mangan, Crôm

b)

Than đá, dầu khí

c)

Apatit, pirit

d)

Crôm, pirit

22.

Dựa vào bảng 10.2. Sách giáo khoa Địa lý 9, trang 38. Em hãy cho biết: Từ năm 1990 đến năm 2000, loại gia súc, gia cầm nào có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất?

a)

Bò

b)

Trâu

c)

Gà

d)

Lợn

23.

Loại đất nào tập trung nhiều nhất ở đồng bằng?

a)

Đất phù sa.

b)

Đất xám

c)

Đất feralit.

d)

Đất đỏ ba dan

24.

Năm 2000, tổng diện tích rừng của nước ta còn bao nhiêu triệu ha?

a)

10,6 triệu ha.

b)

9,3 triệu ha.

c)

9,3 triệu ha.

d)

11,6 triệu ha.

25.

Các nguồn tài nguyên khoáng sản như apatit, pirit, photphorit,… là nguyên liệu cho ngành công nghiệp:

a)

Công nghiệp năng lượng

b)

Công nghiệp luyện kim màu

c)

Công nghiệp hóa chất

d)

Công nghiệp vật liệu xây dựng

26.

Điều kiện nào sau đây ở nước ta thích hợp nuôi trồng thủy sản nước lợ:

a)

Các bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.

b)

Các ngư trường lớn.

c)

Hệ thống sông suối dày đặc

d)

Hệ thống đảo, vũng, vịnh.

27.

Tỉnh Bình Dương nằm trong vùng kinh tế nào?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Tây Nguyên.

28.

Các nguồn tài nguyên khoáng sản như than, dầu, khí là nguyên liệu cho ngành công nghiệp:

a)

Công nghiệp luyện kim đen

b)

Công nghiệp luyện kim màu

c)

Công nghiệp năng lượng, hóa chất

d)

Công nghiệp vật liệu xây dựng

29.

Các nhân tố có vai trò quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp của nước ta là:

a)

Dân cư và lao động.

b)

Thị trường, chính sách phát triển công nghiệp

c)

Các nhân tố kinh tế - xã hội.

d)

Cơ sở vật chất kĩ thuật trong công nghiệp và cơ sở hạ tầng

30.

Vùng biển nước ta được cấu thành từ các bộ phận:

a)

2 bộ phận

b)

3 bộ phận

c)

4 bộ phận

d)

5 bộ phận

31.

Chiều dài đường bờ biển và diện tích vùng biển của nước ta tương ứng là:

a)

3 160km và khoảng 0,5 triệu km2

b)

3 260km và khoảng 1 triệu km2

c)

3 460km và khoảng 2 triệu km2

d)

2 360km và khoảng 1,0 triệu km2

32.

Các tính Cà Mau, An Giang, Bến Tre có điểm gì chung?

a)

Có sản lượng nuôi trồng thuỷ sản lớn nhất.

b)

Là nơi tập trung nhiều giống cá quý.

c)

Có sản lượng nuôi trồng thuỷ sản lớn nhất.

d)

Có sản lượng đánh bắt thuỷ sản lớn nhất.

33.

Hệ thống đảo ven bờ nước ta phân bố tập trung nhất ở vùng biển thuộc các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:

a)

Thanh Hóa, Đà Nẵng, Bình Định, Cà Mau.

b)

Quảng Bình, Quảng Ngãi, Bình Thuận, Sóc Trăng.

c)

Thái Bình, Phú Yên, Ninh Thuận, Bạc Liêu.

d)

Quảng Ninh, Hải Phòng, Khánh Hòa, Kiên Giang.

34.

Một trong những hoạt động đang được ưu tiên của ngành thủy sản nước ta hiện nay là:

a)

phát triển khai thác hải sản xa bờ.

b)

tập trung khai thác hải sản ven bờ.

c)

đầu tư đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao.

d)

hình thành các cảng cá dọc bờ biển.

35.

Trong số các loài cá dưới đây, loài nào không đẻ trứng mà lại đẻ ra con?

a)

Cá sấu

b)

Cá ngừ

c)

Cá kình

d)

Cá heo

36.

Du lịch biển của nước ta hiện nay mới chỉ chủ yếu tập trung khai thác hoạt động:

a)

thể thao trên biển.

b)

tắm biển

c)

lặn biển

d)

khám phá các đảo

37.

Năm 1990, tổng đàn gia súc, gia cầm của nước ta là 125,6 triệu con, năm 2000 là 223,3 triệu con. Hỏi từ năm 1990 đến năm 2000, tốc độ tăng trưởng của tổng đàn gia súc nước ta là bao nhiêu %?

a)

167,8%.

b)

187,8%

c)

177,8%.

d)

167,8%.

38.

Bờ biển nước ta kéo dài khoảng 3260 km từ:

a)

Móng Cái đến Vũng Tàu.

b)

Vũng Tàu đến Mũi Cà Mau.

c)

Mũi Cà Mau đến Hà Tiên.

d)

Móng Cái đến Hà Tiên.

39.

Dọc bờ biển nước ta có:

a)

Dưới 100 bãi tắm

b)

100 – 110 bãi tắm

c)

110 – 120 bãi tắm

d)

Trên 120 bãi tắm

40.

Đâu không phải là ngư trường trọng điểm của nước ta?

a)

Ngư trường Vũng Tàu – Tp. Hồ Chí Minh

b)

Ngư trường Cà Mau – Kiên Giang.

c)

Ngư trường Cà Mau – Kiên Giang.

d)

Ngư trường Hài Phòng – Quảng Ninh