wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề địa 2

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Dựa  vào atlat trang 30. Cho biết giá trị công nghiệp của trung tâm công nghiệp ở Hà Nội là bao nhiêu nghìn tỉ đồng?

a)

Từ trên 40 - 120. 

b)

Trên 120.

c)

Từ 9 - 40.   

d)

Dưới 9.

2.

Dựa  vào atlat trang 30. Cho biết tỉnh nào không thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền trung?

a)

Quảng Nam.        

b)

Quảng Ngãi.        

c)

 Bình Định.

d)

Quảng Ninh.

3.

Dựa  vào atlat trang 26. Cho biết cơ cấu GDP  ngành Công nghiệp – xây dựng phân theo khu vực kinh tế các vùng của Trung Du và miền núi Bắc Bộ là bao nhiêu %?

a)

 29,5.

b)

 35.

c)

 35,5.

d)

42,2.

4.

 Dựa  vào atlat trang 26. Cho biết sông Hồng đổ ra cửa biển nào?

a)

Vân Úc.

b)

Thái Bình. 

c)

Ba Lạt.       

d)

Nam Triệu.

5.

ranh giới của ĐBSH và Bắc Trung Bộ là dãy núi nào?

a)

Tam Điệp. 

b)

 Bạch Mã.  

c)

Hoành Sơn.

d)

Pu Đen Đinh.

6.

Cho biết ranh giới kết thúc của vùng Bắc Trung Bộ là dãy núi nào?

a)

 Bạch Mã.  

b)

Tam Điệp. 

c)

Hoành Sơn.

d)

Đèo Ngang.

7.

Dựa  vào atlat trang 25. Cho biết đâu không phải là trung tâm du lịch quố gia?

a)

Hạ Long.

b)

Hà Nội.

c)

Đà Nẵng.

d)

 Huế.

8.

Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu cây trồng của nước ta qua các năm?

a)

Tròn

b)

Miền

c)

Đường

d)

Cột

9.

Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ tăng trưởng của than, dầu mỏ, điện, thép

a)

Miền

b)

Đường

c)

Tròn

d)

Cột

10.

Giá trị than năm 1990 so với 1980 là

a)

186%

b)

218%

c)

120%

d)

131%

11.

Biểu đồ thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế giai đoạn 1990 -2010

a)

Tròn

b)

Miền

c)

Cột

d)

đường

12.

Cho biểu đồ biến đổi dân số và tỉ lệ gia tăng tự nhiên. Nhận xét nào đúng?

a)

Dân số giai đoạn 1954 đến 2003 liên tục tăng

b)

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên giai đoạn 1954 đến 2003 liên tục tăng

c)

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên giai đoạn 1954 đến 2003 liên tục giảm

d)

Dân số giai đoạn 1954 đến 2003 tăng giảm không liên tục

13.

Cơ cấu cây công nghiệp năm 2000 là bao nhiêu %

a)

185.9%

b)

218.3%

c)

210.1%

d)

187.3%

14.

Tỉnh A có 200.000 người, diện tích của tỉnh A là 12 nghìn km2? Tính mật độ dân số tỉnh A (con số làm tròn)

a)

17 người/km2

b)

30 người/km2

c)

300 người/km2

d)

120 người/km2

15.

Các nhân tố tự nhiên cảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp nước ta là:

a)

ĐKTN và KTXH

b)

Các ĐKTN

c)

Các nhân tố khoáng sản, đất, khí hậu, sinh vật, sông

d)

Khoáng sản

16.

Đâu là ngành công nghiệp trọng điểm

a)

Công nghiệp năng lượng

b)

Công nghiệp luyện kim

c)

Công nghiệp hàng không vũ trụ

d)

Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng

17.

Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm?

a)

Khai thác nhiên liệu và sản xuất điện

b)

Thủy điện

c)

Nhiệt điện

d)

Khai thác dầu, khí

18.

Công nghiệp điện năng bao gồm nhiệt điện và thủy điện, đây là ngành công nghiệp trọng điểm vì?

a)

Có nguồn nguyên liệu dồi dào

b)

Có lao động rẻ

c)

Có vị trí thuận lợi

d)

Có thị trường đa dạng

19.

Ý nào sai Khi nói về Ngành CN chế biến lương thực thực phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm

a)

Có nguồn nguyên liệu dồi dào

b)

Có lao động dồi dào

c)

Mang lại lợi nhuận kinh tế cao

d)

Cần đầu tư chi phí lớn

20.

TDMNBB không có thế mạnh nào?

a)

Chăn nuôi gia súc lớn

b)

Trồng cây ăn quả, cây cận nhiệt

c)

khai thác khoáng sản

d)

Phát triển cây lương thực

21.

Đâu là đặc điểm địa hình của khu vực đông bắc

a)

Địa hình đồi núi cao chiếm chủ yếu

b)

Địa hình đồi núi thấp, chạy theo hướng tây bắc - đông nam

c)

Địa hình đồi núi thấp, chạy theo hướng vòng cung

d)

Địa hình đồi núi thấp, nghiêng dần về phía bắc

22.

Đâu không phải thế mạnh của ĐBSH

a)

Đât phù sa màu mỡ

b)

Phát triển cây lương thực

c)

Phát triển chăn nuôi lợn, gia cầm

d)

Phát triển chăn nuôi lợn, bò, trâu

23.

Sản lượng đàn trâu đứng đầu cả nước là khu vực?

a)

TDMNBB

b)

ĐBSH

c)

Bắc trung bộ

d)

Nam Trung bộ

24.

Năng suất lúa đứng đầu cả nước là?

a)

ĐBSH

b)

ĐBSCL

c)

BTB

d)

DHNTB

25.

Đặc điểm chung của BTB và DHNTB là

a)

tất cả các tỉnh đều giáp biển

b)

Có địa hình chạy theo hướng TB - ĐN

c)

Địa hình chủ yếu là núi cao

d)

Địa hình ĐB trải rộng ở ven biển

26.

Đàn bò nhiều nhất ở đâu

a)

TDMNBB

b)

BTB

c)

NTB

d)

ĐBSH

27.

Thủy điện là thế mạnh của vùng Tây Bắc vì

a)

Có trữ lượng thủy năng lớn

b)

Có khoáng sản dồi dào

c)

Có trữ lượng than, dầu lớn

d)

Có nhân công rẻ

28.

DHNTB có lợi thế hơn BTB trong phát triển giao thông đường biển vì

a)

có nhiều cửa sông đổ ra biển

b)

Có vùng nước biển mặn

c)

Có vùng nước biển sâu, địa hình bị cắt xẻ mạnh

d)

Có nhiều đảo ven bờ

29.

Về tự nhiên, TDMNBB có đặc điểm chung là

a)

Thiên nhiên chịu sự chi phối của địa hình

b)

Thiên nhiên chịu sự chi phối của gió mùa

c)

Thiên nhiên chịu sự chi phối của biển

d)

Thiên nhiên chịu sự chi phối của thủy văn

30.

Lũ vùng BTB lên nhanh, rút nhanh do

a)

Mưa tập trung vào 1 mùa

b)

Địa hình vùng núi phía tây

c)

Sông ngắn, dốc

d)

Sông chảy theo hướng TB-ĐN

31.

Đâu không phải là hạn chế của vùng BTB

a)

bão nhiệt đới

b)

nạn cát bay

c)

Lũ lụt

d)

Tài nguyên biển ngày càng cạn kiệt

32.

Đâu là hạn chế của ĐBSH?

a)

Đất đai bị bạc màu

b)

dân cư tập trung đông

c)

Diện tích đất bị nhiễm phèn khu vực ven biển

d)

Trình độ thâm canh của người dân

33.

Quần đảo TRường Sa thuộc tỉnh nào?

a)

Khánh hòa

b)

Đà nẵng

c)

Bà rịa vũng tàu

d)

Quy Nhơn

34.

Đặc điểm nào sai khi nói về vùng núi Tây Bắc

a)

Địa hình chạy theo hướng TB- ĐN

b)

Địa hình cao nhất cả nước

c)

Địa hình núi cao xen lẫn các đồng bằng giữa núi

d)

Địa hình chủ yếu là núi thấp và vùng trung du

35.

Mùa Đông, từ Bạch Mã trở vào khí hậu có đặc điểm

a)

Khô, nắng nóng, không mưa

b)

Trời lạnh, khô, không mưa

c)

Trời lạnh, xuất hiện mưa phùn

d)

nắng nóng, có mưa rào

36.

Vào mùa đông, Từ bạch mã trở vào chịu tác động của loại gió gì?

a)

Tín phong

b)

Đông Bắc

c)

Tây Nam

d)

Đông Nam

37.

Loại gió gây mưa cho cả nước vào mùa hạ

a)

tây nam

b)

đông bắc

c)

tín phong

d)

Phơn

38.

Gió phơn hoạt động ở những khu vực nào?

a)

BTB và Tây Bắc

b)

BTB và Tây Nguyên

c)

Tây nguyên, Nam bộ

d)

tây nguyên, DHNTB

39.

Khu vực lạng sơn vào mùa hạ thường xuất hiện thời tiết khô nóng vì

a)

Có dãy Đông Triều chắn gió, gây mưa bên sườn đón gió

b)

Nằm sâu bên trong thung lũng

c)

Nằm cạnh các cánh cung bao quanh chắn gió

d)

Nằm ở độ cao lớn, chịu tác động của bức xạ mặt trời

40.

 Dựa  vào atlat trang 30. Cho biết tỉnh nào không thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía bắc?

a)

Hải Phòng. 

b)

Hà Nội.      

c)

Sơn La.      

d)

 Quảng Ninh.