wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Link 1-Ôn tập HKI - Vùng Đồng bằng sông Hồng

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Hiện nay, vùng đồng bằng sông Hồng gồm mấy tỉnh, thành phố?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

2.

Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lý của vùng đồng bằng sông Hồng?

a)

Giáp với vùng Bắc Trung bộ

b)

Giáp với vùng trung du và miền núi Bắc bộ

c)

Giáp Vịnh Bắc Bộ

d)

Giáp với Duyên hải Nam Trung bộ

3.

Đồng bằng sông Hồng là sản phẩm bồi tụ phù sa của

a)

hệ thống sông Hồng và sông Lục Nam.

b)

sông Hồng và sông Thái Bình

c)

sông Gianh và Sông Cả

d)

hệ thống sông Hồng và sông Thương.

4.

Loại tài nguyên quý giá nhất của vùng đồng bằng sông Hồng là

a)

khí hậu

b)

Địa hình

c)

Đất phù sa

d)

Khoáng sản

5.

Các loại tài nguyên khoáng sản có giá trị đáng kể ở vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

than nâu, bô xit, sắt, dầu mỏ.

b)

đá vôi, than nâu, khí tự nhiên

c)

sét cao lanh, đá vôi, than đá

d)

than nâu, apatit, chì – kẽm.

6.

Đảo nào sau đây thuộc đồng bằng sông Hồng?

a)

Bạch Long Vĩ.

b)

Cồn Cỏ.

c)

Lý Sơn.

d)

Phú Quý.

7.

Khu vực không tiếp giáp với đồng bằng sông Hồng là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Vịnh Bắc Bộ

8.

Tỉnh nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Hồng?

a)

Vĩnh Phúc

b)

Quảng ninh

c)

Phú Thọ

d)

Bắc Giang

9.

Đặc điểm nào sau đây không phải là điều kiện sinh thái nông nghiệp của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Đồng bằng có nhiều ô trũng.

b)

Nhiều vũng, vịnh biển sâu.

c)

Đất phù sa sông màu mỡ.

d)

Khí hậu có mùa đông lạnh.

10.

Đặc điểm tự nhiên nào sau đây không đúng với vùng Đồng bằng sông Hồng

a)

Đồi núi cao chỉ chiếm diện tích nhỏ và phân bố ở phía đông, đông nam.

b)

Là vùng trọng điểm lớn thứ hai cả nước về lương thực và thực phẩm.

c)

Khí hậu có mùa đông lạnh do chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

d)

Dân số đông, nguồn lao động dồi dào, có kinh nghiệm và trình độ cao.

11.

Hai trung tâm kinh tế lớn nhất của vùng?

a)

Hà Nội, Hải Phòng

b)

Hà Nội, Nam Định

c)

Hải Phòng, Hải Dương

d)

Hà Nội, Thái Bình

12.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 26, hai trung tâm công nghiệp có quy mô lớn và cơ cấu ngành đa dạng nhất vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

Hải Phòng và Nam Định.

b)

Hải Phòng và Hải Dương.

c)

Hải Phòng và Hà Nội.

d)

Hà Nội và Hải Dương.

13.

Thế mạnh về tự nhiên tạo cho ĐBSH có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là

a)

đất phù sa màu mỡ.                             

b)

nguồn nước mặt phong phú.

c)

có một mùa đông lạnh.

d)

địa hình bằng phẳng.

14.

Các ngành công nghiệp trọng điểm của  Đồng bằng sông Hồng là:

a)

chế biến lương thực thực phẩm, hóa chất, phân bón, thủy điện, khai khoáng.

b)

chế biến lương thực thực phẩm, hàng tiêu dùng, sản xuất vật liệu xây dựng, cơ khí.

c)

chế biến lương thực thực phẩm, cơ khí, luyện kim, thủy điện, hàng tiêu dùng.

d)

chế biến lương thực thực phẩm, hàng tiêu dùng, thủy điện, sản xuất vật liệu xây dựng

15.

So với các đồng bằng khác trong cả nước, sản xuất nông nghiệp ở đồng bằng sông Hồng có thế mạnh độc đáo về

a)

trồng rau ôn đới vào vụ đông xuân.

b)

nuôi trồng thủy hải sản nước ngọt.

c)

trồng và chế biến lúa cao sản.

d)

chăn nuôi đại gia súc và gia cầm.

16.

Nguyên nhân chính làm cho bình quân sản lượng lương thực theo đầu người của vùng Đồng bằng sông Hồng thấp hơn so với Đồng bằng sông Cửu Long là do

a)

sản lượng lương thực của vùng thấp.   

b)

tỉ lệ lao động trong ngành nông nghiệp thấp.

c)

diện tích trồng lúa ngày càng thu hẹp. 

d)

dân số của vùng quá đông.

17.

Vật nuôi nào sau đây của vùng Đồng bằng sông Hồng chiếm tỉ trọng lớn nhất cả nước?

a)

Đàn lợn.

b)

Đàn trâu.

c)

Đàn bò.

d)

Gia cầm.

18.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, khoáng sản chủ yếu ở  Đồng bằng sông Hồng là

a)

than đá.

b)

than nâu.

c)

than bùn.

d)

sắt.

19.

Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Công nghiệp năng lượng.

b)

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm.

c)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng.

20.

Tỉnh/thành phố phát triển mạnh loại hình du lịch biển – đảo trong vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

Nam Định.

b)

Hải Phòng

c)

Ninh Bình.

d)

Thái Bình.

21.

Đảo nào sau đây thuộc ĐBSH?

a)

Cồn Cỏ.

b)

Lý Sơn.

c)

Bạch Long Vĩ.

d)

Phú Quý.

22.

Hệ thống đê điều ở đồng bằng sông Hồng có chiều dài hơn

a)

2000 km.

b)

3000 km.

c)

4000 km.

d)

5000 km.

23.

Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng trọng điểm lương thực, thực phẩm của nước ta chủ yếu do điều kiện nào sau đây?

a)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.

b)

Đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào.

c)

Diện tích rộng lớn, dân cư đông đúc.

d)

Vị trí địa lí thuận lợi, nhiều đô thị lớn.

24.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với sự phát triển ngành trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

sự chênh lệch thu nhập giữa các nhóm dân cư.

b)

bình quân đất nông nghiệp trên đầu người thấp.

c)

công nghiệp hóa, đô thị hóa quá nhanh.

d)

thiên tai, thời tiết diễn biến thất thường.

25.

Thế mạnh về tự nhiên tạo cho đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là

a)

đất đai màu mỡ.

b)

nguồn nước phong phú.

c)

khí hậu có mùa đông lạnh.

d)

ít thiên tai.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Cơ cấu ngành dịch vụ đa dạng.

b)

Nhờ kinh tế phát triển mà hoạt động vận tải trở nên sôi động.

c)

Hà Nội và Hải Phòng là trung tâm dịch vụ lớn của vùng.

d)

Du lịch biển là ngành quan trọng nhất.

27.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sự phát triển của ngành công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Được hình thành sớm nhất cả nước.

b)

Giá trị sản xuất đứng đầu cả nước.

c)

Phát triển mạnh trong thời kì công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

Đã hình thành một số ngành công nghiệp trọng điểm.

28.

Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Công nghiệp năng lượng.

b)

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm.

c)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng.

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hạn chế tự nhiên của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp.

b)

Một số tài nguyên thiên nhiên đang xuống cấp.

c)

Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán…

d)

Hiện tượng xâm nhập mặn diễn ra nghiêm trọng.

30.

Năng suất lúa của vùng Đồng bằng sông Hồng cao nhất cả nước là do

a)

diện tích lớn nhất.

b)

trình độ thâm canh cao.

c)

sản lượng lớn nhất.

d)

dân số đông nhất.

31.

Hạn chế lớn nhất đối với việc phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

chất lượng lao động hạn chế.

b)

thiếu nguyên liệu, nhất là tài nguyên khoáng sản.

c)

người dân thiếu kinh nghiệm.

d)

cơ sở vật chất- kĩ thuật chưa đồng bộ.

32.

Yếu tố quan trọng nhất giúp Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng trọng điểm sản xuất lương thực lớn ở nước ta là

a)

khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

vị trí thuận lợi.  

c)

đất phù sa màu mỡ.

d)

thị trường tiêu thụ lớn.

33.

Địa danh du lịch nổi tiếng nào dưới đây thuộc Đồng bằng sông Hồng?

a)

Nha Trang.

b)

Cát Bà.

c)

Phú Quốc.

d)

Cửa Lò.

34.

Đồng bằng sông Hồng là vùng trọng điểm sản xuất lương thực thực phẩm đứng thứ mấy cả nước?

a)

Thứ nhất.

b)

Thứ hai.

c)

Thứ 3.

d)

Thứ 4.

35.

Đồng bằng sông Hồng có mấy tỉnh thành giáp biển?

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

Tất cả đều giáp biển.