wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 9 - Bài 1-2-3

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam có bao nhiêu dân tộc ?

a)

52 dân tộc

b)

50 dân tộc

c)

54 dân tộc

d)

55 dân tộc

2.

Dân tộc Kinh chiếm khoảng bao nhiêu % dân số ?

a)

85%

b)

88,5%

c)

86,2%

d)

80%

3.

Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở đâu ?

a)

Đồng bằng

b)

Trung du

c)

Miền núi

d)

Duyên hải

4.

Người Việt (Kinh) phân bố chủ yếu ở đâu ?

a)

Đồng bằng, trung du, duyên hải

b)

Miền núi

c)

Hải đảo

d)

Nước ngoài

5.

Các dân tộc ít người chiếm khoảng bao nhiêu % dân số cả nước ?

a)

13,3%

b)

13,8%

c)

13,7%

d)

13,5%

6.

Dân tộc H'Mông phân bố nhiều nhất ở đâu ?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Trường Sơn - Tây Nguyên

c)

Nam Trung Bộ và Nam Bộ

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ

7.

Dân tộc đông dân số nhất nước ta ?

a)

Kinh

b)

Mường

c)

Tày

d)

Thái

8.

Dân tộc nào có kinh nghiệm thâm canh lúa nước nhất ?

a)

Mường

b)

Tày

c)

Ê-đê

d)

Kinh

9.

Dân số Việt Nam năm 2020 là bao nhiêu triệu người?

a)

97 triệu

b)

90 triệu

c)

95 triệu

d)

98 triệu

10.

Tỉnh nào có diện tích lớn nhất? ( có thể chọn nhiều đáp án )

a)

Thanh Hóa

b)

Hà Nội

c)

TP. Hồ Chí Minh

d)

Bắc Ninh

11.

Các dân tộc VN có đặc điểm chung là

a)

Trang phục dân tộc

b)

Ngôn ngữ

c)

Ẩm thực

d)

Chung sống hòa bình

12.

Dân số Việt Nam năm 2019 đứng thứ mấy thế giới

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

13.

Nam 2019 dân số VN thứ 3 khu vực Đông Nam Á là sau 2 nước nào

a)

Thái Lan, Indonesia

b)

Indonesia, Philipin

c)

Thái Lan, Philipin

d)

Indonesia, Singapo

14.

Đâu không phải là hậu quả của bùng nổ dân số

a)

Ô nhiễm môi trường

b)

Phát triển toàn diện Kinh tế- xã hội

c)

Gánh nặng phúc lợi xã hội

d)

Nghèo đói

15.

Gia tăng dân số nhanh ở nước ta không dẫn đến hậu quả nào sau đây?

a)

Tạo sức ép lớn đến sự phát triển kinh tế - xã hội.

b)

Làm suy giảm tài nguyên thiên nhiên và môi trường.

c)

Thay đổi cơ cấu dân số giữa thành thị và nông thôn.

d)

Ảnh hưởng của việc nâng cao chất lượng cuộc sống.

16.

Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng đến vấn đề chủ yếu nào sau đây?

a)

Việc phát triển giáo dục, y tế.

b)

Vấn đề giải quyết việc làm.

c)

Nâng cao chất lượng cuộc sống.

d)

Khai thác tài nguyên thiên nhiên.

17.

Nhân định nào sau đây không hoàn toàn đúng với đặc điểm dân số Việt Nam hiện nay?

a)

Số dân vẫn tăng nhanh.

b)

Cơ cấu dân số trẻ.

c)

Quy mô dân số lớn.

d)

Nhiều thành phần dân tộc.

18.

Phân bố dân cư chưa hợp lí làm ảnh hưởng đến

a)

mức gia tăng dân số.

b)

tốc độ đô thị hóa. mức gia tăng dân số.

c)

việc sử dụng lao động.

d)

quy mô dân số nước ta.

19.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?

a)

Tỉ suất sinh cao hơn miền núi.

b)

Mật độ dân số nhỏ hơn miền núi.

c)

Có rất nhiều dân tộc ít người.

d)

Chiếm phần lớn số dân cả nước.

20.

Dân số nước ta đông không tạo thuận lợi nào dưới đây?

a)

Trình độ đào tạo được nâng cao.

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

Thu hút nhiều vốn đầu tư.

d)

Nguồn lao động dồi dào.

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều dân tộc ít người.

b)

Dân tộc Kinh là đông nhất.

c)

Gia tăng tự nhiên rất cao.

d)

Có quy mô dân số lớn.

22.

Xu hướng già hóa của dân số nước ta không có biểu hiện nào sau đây?

a)

Tuổi thọ trung bình tăng.

b)

Tỉ lệ người trên 60 tăng.

c)

Tỉ lệ người từ 0-14 tăng.

d)

Tỉ suất gia tăng dân số giảm.

23.

Hậu quả lớn nhất của việc phân bố dân cư không hợp lí

a)

khó khăn cho việc khai thác tài nguyên.

b)

giải quyết vấn đề việc làm.

c)

gây ô nhiễm môi trường.

d)

khó khăn cho việc sử dụng nguồn lao động.

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta?

a)

Dân số nước ta còn tăng nhanh.

b)

Tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao.

c)

Cơ cấu trẻ nhưng biến đổi nhanh chóng.

d)

Nước ta có dân số đông, nhiều dân tộc.

25.

Dân số đông tạo ra thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào, chất lượng lao động tăng lên.

b)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

Tạo thị trường tiêu thụ lớn, lợi thế về thu hút đầu tư nước ngoài.

d)

Nguồn lao động trẻ, có khả năng tiếp thu nhanh khoa học kĩ thuật.

26.

Dân số đông đem lại thuận lợi nào sau đây cho nền kinh tế nước ta?

a)

Có nhiều việc làm mới.

b)

Chất lượng lao động cao.

c)

Nguồn lao động dồi dào.

d)

Thu nhập người dân tăng.

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

a)

Không đều giữa đồng bằng với miền núi.

b)

Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều.

c)

Không đều giữa thành thị với nông thôn.

d)

Mật độ dân số trung bình khá cao.

28.

Nhiều thành phần dân tộc giúp nước ta có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

Dân số đông, nguồn lao động dồi dào.

c)

Có sự đa dạng về văn hóa, phong tục, tập quán.

d)

Lao động trẻ nhưng có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

29.

Dân số nước ta tăng nhanh không mang lại hệ quả nào sau đây?

a)

Thị trường tiêu thụ rộng.

b)

Lao động bổ sung hàng năm nhiều.

c)

Nguồn lao động dồi dào.

d)

Chất lượng cuộc sống được nâng lên.

30.

Đối với đồng bào các dân tộc, vấn đề mà nhà nước ta đang đặc biệt quan tâm

a)

mỗi dân tộc đều có những nét văn hóa riêng.

b)

các dân tộc ít người sống tập trung ở miền núi.

c)

sự chênh lệch lớn về phát triển kinh tế - xã hội.

d)

sự phân bố các dân tộc đã có nhiều thay đổi.

31.

Bùng nổ dân số ở nước ta

a)

bắt đầu từ những năm 50 của thế kỉ XX và đã được kiềm chế.

b)

bắt đầu từ những năm 70 của thế kỉ XX và đã được kiềm chế.

c)

bắt đầu từ những năm 70 của thế kỉ XX và còn đang tiếp diễn.

d)

bắt đầu từ những năm 50 của thế kỉ XX và còn đang tiếp diễn.

32.

Phân bố dân cư không hợp lí đã ảnh hưởng như thế nào đến phát triển kinh tế của nước ta?

a)

Khó khăn để nâng cao mức sống cho người lao động.

b)

Gây ô nhiễm môi trường ở tất cả các vùng.

c)

Khó khăn cho vấn đề việc làm và nhà ở.

d)

Khó khăn cho việc khai thác tài nguyên thiên nhiên.