NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP ĐỊA 10-GKII 22-23
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là
gia tăng dân số.
gia tăng cơ học.
gia tăng tự nhiên.
quy mô dân số.
Đâu là động lực phát triển dân số thế giới?
Gia tăng cơ học
Gia tăng dân số tự nhiên.
Tỉ suất sinh thô.
Gia tăng dân số tự nhiên và cơ học
Nhân tố nào quyết định sự biến động dân số trên thế giới?
Sinh đẻ và tử vong.
Số trẻ tử vong hằng năm
Số người nhập cư.
Số người xuất cư.
Quốc gia nào hiện có quy mô dân số đứng đầu thế giới?
Trung Quốc.
Ấn Độ.
Hoa Kì.
Inđônêxia.
Ý nào sau đây đúng khi nói đến thuận lợi của cơ cấu dân số trẻ?
Thiếu nguồn lao động
Nguồn lao động dồi dào.
Nguồn lao động ngành nghề.
Nguồn lao động có trình độ cao.
Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa thường dùng làm một tiêu chuẩn để đánh giá
nguồn lao động của một nước.
tốc độ phát triển kinh tế của một nước.
chất lượng cuộc sống ở một nước.
khả năng phát triển dân số một nước
Đâu không phải là đặc điểm của đô thị hóa?
Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.
Dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh.
Trình độ nhận thức của dân cư ngày càng cao.
Dân cư tập trung vào các thành phố lớn, cực lớn.
Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân chia thành nguồn lực trong nước và ngoài nước?
Nguồn gốc.
Phạm vi lãnh thổ.
Mức độ ảnh hưởng.
Thời gian.
Cơ cấu nền kinh tế bao gồm
Toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.
Ngành kinh tế, thành phần kinh tế, cấu lãnh thổ.
Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.
Khu vực kinh tế trong nước, vốn đầu tư nước ngoài.
Cơ cấu kinh tế nào sau đây được hình thành dựa trên chế độ sở hữu?
cơ cấu lãnh thổ.
cơ cấu ngành kinh tế.
cơ cấu thành phần kinh tế.
cơ cấu lao động.
Nguồn lực tạo ra những thuận lợi hoặc khó khăn cho việc trao đổi, tiếp cận hay cùng phát triển giữa các quốc gia là
tự nhiên.
ngoại lực.
vị trí địa lí.
kinh tế - xã hội.
Nguồn lực kinh tế - xã hội quan trọng nhất có tính quyết định đến sự phát triển kinh tế của một đất nước là
khoa học - công nghệ.
nguồn vốn.
thị trường tiêu thụ.
con người.
Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp là
nguồn nước.
đất đai.
địa hình.
sinh vật.
Cây lúa mì được trồng nhiều ở đới khí hậu nào sau đây?
Nhiệt đới và cận nhiệt.
Ôn đới và cận nhiệt.
Nhiệt đới và ôn đới.
Cận cực và ôn đới.
Ngành nông nghiệp có vai trò
cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
cung cấp thiết bị, máy móc cho con người.
cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.
vận chuyển người và hàng hóa.
Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là
Máy móc và cây trồng.
Hàng tiêu dùng và vật nuôi.
Cây trồng và vật nuôi.
Cây trồng và hàng tiêu dùng.
Cây lương thực được trồng rộng rãi nhất vì thích nghi được với nhiều loại khí hậu là
lúa mì.
ngô.
lúa gạo.
khoai tây
Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi được cung cấp bởi
các đồng cỏ tự nhiên.
sản phẩm của ngành trồng trọt.
sản phẩm ngành thủy sản.
sản phẩm của cây công nghiệp.
Các nông sản ở các nước đang phát triển hiện nay đóng góp phần lớn trong GDP vì nó có giá trị làm
Nguyên liệu.
Lương thực.
Hàng tiểu thủ công nghiệp.
Hàng xuất khẩu.
Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào
cơ sở nguồn thức ăn.
giống vật nuôi.
hình thức chăn nuôi.
thị trường tiêu thụ.
Nguồn thủy sản cung cấp cho thế giới nhiều nhất đến từ
khai thác ở sông, suối.
nuôi trong các ao, hồ, đầm.
khai thác từ các biển và đại dương.
nuôi ở các vùng ven biển.
Loài gia súc được nuôi nhiều ở các vùng khô hạn, điều kiện tự nhiên khắc nghiệt là
trâu.
bò.
lợn.
dê.
Câu 1. Cơ cấu dân số theo giới biểu thị tương quan giữa
số trẻ em nam và nữ sinh ra so với tổng số dân.
giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân.
giới nữ so với số dân trung bình ở cùng thời điểm.
giới nam so với số dân trung bình ở cùng thời điểm.
Nhóm 0 - 14 tuổi là nhóm tuổi
trong tuổi lao động.
trên tuổi lao động
dưới tuổi lao động.
hoạt động kinh tế.
Sức sản xuất cao nhất của xã hội tập trung ở nhóm tuổi
D
dưới tuổi lao động.
trong tuổi lao động.
dưới và trên tuổi lao động.
trên tuổi lao động.
Đô thị hóa là một quá trình
tích cực nếu gắn liền với nông nghiệp.
tiêu cực nếu gắn liền với công nghiệp.
tích cực nếu gắn liền với công nghiệp hóa.
tiêu cực nếu quy mô các thành phố quá lớn.
Châu lục có dân số đông nhất là
châu Phi.
châu Mĩ.
châu Á.
châu Âu.
Ý nào sau đây đúng khi nói đến thuận lợi của cơ cấu dân số trẻ?
Nguồn lao động có kinh nghiệm.
Nguồn lao động dồi dào.
Nguồn lao động ngành nghề.
Nguồn lao động có trình độ cao.
Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa thường dùng làm một tiêu chuẩn để đánh giá
.
nguồn lao động của một nước
tốc độ phát triển kinh tế của một nước.
chất lượng cuộc sống ở một nước.
khả năng phát triển dân số một nước.
Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân chia thành nguồn lực trong nước và ngoài nước?
Nguồn gốc.
Phạm vi lãnh thổ.
Mức độ ảnh hưởng.
Thời gian.
