NEW
Font size
WorksheetsCHỦ ĐỀ 2.2: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 9
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
Câu 1: Châu thổ sông Hồng tiếp nhận các yếu tố của văn hóa các nước:
A. Hy Lạp, Trung Hoa, Ấn Độ.
Phương Tây, Ấn Độ, Trung Hoa.
C. Hy Lạp, Ấn Độ, Trung Hoa.
Trung Hoa, Ấn Độ, phương Tây.
Câu 2: Đặc điểm làng xưa ở vùng châu thổ sông Hồng là:
A. nhà mái ngói, cổng làng, đình làng.
B. nhà ống, nhà mái ngói, nhà sàn.
C. cổng làng, đình làng, chùa làng.
D. cổng làng, đình làng, nhà ven sông.
Câu 3: Làng ở vùng châu thổ sông Hồng có tính:
A. tập thể.
B. quần cư.
C. quần cư, biệt lập.
D. biệt lập.
Câu 4: Làng nghề thủ công truyền thống nổi tiếng ở vùng châu thổ sông Hồng gồm:
A. gồm sứ Bát Tràng (Hà Nội).
B. làng tranh Đông Hồ (Bắc Ninh).
C. gồm sứ Bát Tràng (Hà Nội), làng tranh Đông Hồ (Bắc Ninh).
D. gốm sứ Bát Tràng (Hải Dương), làng tranh Đông Hồ (Bắc Ninh).
Câu 5: Đâu không phải là đặc điểm về nét sống văn hóa đặc sắc ở vùng châu thổ sông Hồng?
Có 3 gian với hệ thống vì kèo vững chãi, có vườn cây,...
B. Sinh hoạt gắn liền với sông nước.
C. Khi dựng nhà chú trọng đến sự hòa hợp với cảnh quan thiên nhiên.
D. Bữa ăn gồm có cơm - rau - cá (nước ngọt).
Câu 6: Khi dựng nhà, cư dân ở vùng châu thổ sông Hồng chú trọng đến yếu tố nào?
A. Gần đường giao thông.
B. Gắn liền với sông nước.
C. Hòa hợp với cảnh quan thiên nhiên.
D. Gắn liền với sông nước, hòa hợp với cảnh quan thiên nhiên.
Câu 7: Đặc điểm nhà ở của cư dân vùng châu thổ sông Hồng là nhà:
A. có 3 gian với hệ thông vì kèo vững chãi, có vườn cây,...
B. có 3 gian, phải gắn liên với sông nước.
C. có 3 gian với hệ thống vì kèo vững chãi, có ao cá,...
D. có 3 gian với hệ thống vườn cây, ao cá,...
Câu 8: Bữa ăn hàng ngày của cư dân ở vùng châu thổ sông Hồng gồm
A. có cơm - rau - cá (nước ngọt).
B. có cơm - rau - cá.
D. có cơm - rau - cá, thịt lợn.
C. có cơm - rau cá, thịt gà.
Câu 9: Trang phục hàng ngày và đi làm của cư dân vùng châu thổ sông Hồng là
A. hướng đến sự thích ứng với thiên nhiên vùng châu thổ nên thường là màu xanh.
B . hướng đến sự thích ứng với thiên nhiên vùng châu thổ nên thường là màu nâu.
C. hướng đến sự thích ứng với thiên nhiên vùng châu thổ nên thường là màu đỏ.
D . hướng đến sự thích ứng với thiên nhiên vùng châu thổ nên thường là màu trắng
Câu 10: Trang phục dịp lễ hội của cư dân vùng châu thổ sông Hồng là
A. nam mặc áo dài the, đội khăn xếp; nữ mặc áo dài tứ thân.
B. nam mặc áo dài, đội khăn xếp; nữ mặc áo dài tứ thân.
C. nam mặc áo dài the, đội khăn; nữ mặc áo dài tứ thân.
D. nam mặc áo dài the, đội khăn xếp; nữ mặc áo dài.
Câu 11: Vùng châu thổ sông Hồng là quê hương của các loại hình dân ca, sân khấu truyền thống của người Việt như
A. dân ca Quan họ, hát Xoan, Chèo, Múa rối nước,....
B. dân ca Quan họ, hát Xoan, Chèo,....
C. dân ca Quan họ, Chèo, Múa rối nước,....
D. Nói về, nói thơ và nói tuồng.
Câu 12: Đâu là lễ hội ở vùng châu thổ sông Hồng?
A. Nghinh Ông.
B. Đờn ca tài tử.
C. Đền Hùng.
D. Cúng biển Mỹ Long.
Câu 13: Nhà của người dân Nam Bộ xưa thường tập trung ở
A ven đường.
B. ven kênh rạch.
C. ven đường, ven kênh rạch.
D. gần đường giao thông lớn.
Câu 14: Trước đây, phương tiện đi lại chủ yếu của cư dân vùng châu thổ sông Cửu Long là
A. ghe, xuồng nhỏ.
B. ghe, xuồng lớn.
C. ghe, xuồng nhỏ, xuồng lớn.
D. ghe, xuồng.
Câu 15: Nét đặc trưng của hoạt động giao thương ở vùng châu thổ sông Cửu Long là
A. buôn bán với nước ngoài.
B. chợ nổi.
C. chỉ buôn bán trong nước.
D. họp chợ trên bờ sông.
Câu 15: Nét đặc trưng về ẩm thực ở vùng châu thổ sông Cửu Long là
A. có sự giao thoa văn hóa Việt - Hoa - Khơ-me.
B. có sự giao thoa văn hóa Việt - Hoa - Chăm.
C. có sự giao thoa văn hóa Việt - Khơ-me - Chăm.
D. có sự giao thoa giữa văn hóa Việt - Khơ-me.
Câu 16: Trang phục của người Nam Bộ xưa là
A. áo dài the, đội khăn xếp.
B. áo bà ba và khăn rằn
C. áo dài tứ thân.
D. áo bà ba và đội khăn xếp.
Câu 17: Ý nghĩa của lễ Kỳ yên ở các đình làng vùng châu thổ sông Cửu Long là
A. Câu một năm sung túc.
B. Tưởng nhớ những người có công khai khẩn làng mạc.
C. Cầu bình an, hạnh phúc
D. Cầu mưa thuận gió hòa, tưởng nhớ những người có công khai khẩn làng mạc.
Câu 18: Lễ mừng năm mới Chôl Chnăm Thmây của dân tộc
A . Kinh.
B. Hoa.
C. Chăm.
D. Khơ-me.
Câu 19: Nghệ thuật của người dân Nam Bộ phong phú, bao gồm
A. đờn ca tài tử và sân khấu cải lương.
B. Điệu hò và đờn ca tài tử và sân khâu cải lương.
C. các điệu lí và điệu hò, nói vè, nói thơ, nói tuồng, sân khấu Dù kê, đờn ca tài tử và sân khấu cải lương
D. nói vè, nói thơ và nói tuồng, sân khẩu Dù kê
Câu 20: Đến đầu thế kỉ XX, loại hình nghệ thuật được người dân Nam Bộ sáng tạo ra là?
A. Đờn ca tài tử và sân khấu cải lương.
B. Điệu hò và đờn ca tài tử.
C. Các điệu lí và điệu hò.
D. Nói vè, nói thơ và nói tuồng.
Câu 21: Sân khấu Dù kê là của dân tộc
A. Mường.
B. Tày.
C. Khơ-me.
D. Kinh.
Câu 22: Đâu là biểu hiện của biến đổi khí hậu?
A. Thay đổi về nhiệt độ, lượng mưa; gia tăng các hiện tượng thời tiết cực đoan; mực
nước biển dâng.
B. Thay đổi về nhiệt độ; gia tăng các hiện tượng thời tiết cực đoan; mực nước biển
dâng.
C. Thay đổi về lượng mưa; gia tăng các hiện tượng thời tiết cực đoan; mực nước biển
dâng.
D. Gia tăng các hiện tượng thời tiết cực đoan; mực nước biển dâng.
Câu 23: Biến đổi khí hậu làm nhiệt độ trung bình năm ở hai vùng châu thổ có xu hướng
A. giảm nhẹ và biến động theo mùa.
B. tăng nhanh và biến động theo mùa
C. tăng và có sự khác nhau giữa các thời điểm trong năm.
D. giảm nhanh và có sự khác nhau giữa các thời điểm trong năm.
Câu 24: Biến đổi khí hậu làm lượng mưa trung bình năm ở hai vùng châu thổ có xu hướng
A giảm nhẹ và biến động theo mùa.
B. tăng nhanh và biến động theo mùa.
C. tăng nhẹ và biến động theo mùa.
D. giảm nhanh và biến động theo mùa.
Câu 25: Đâu không phải là các hiện tượng thời tiết cực đoan có ở Việt Nam?
A. Tuyết.
B. Dông, lốc.
C. Bão.
D. Mưa lớn.
Câu 26: Đâu là tác động của biến đổi khí hậu đối với ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?
A. Phá hủy các công trình xây dựng, nhà máy.
B. Thiếu nguồn nước sinh hoạt.
C. Làm thu hẹp diện tích đất nông nghiệp.
D. Tàn phá nguồn tài nguyên, cơ sở hạ tầng.
Câu 27: Đâu không phải là tác động của biến đổi khí hậu đối ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?
A. Thay đổi thời vụ sản xuất, cơ cấu cây trồng.
B. Phát sinh nhiều loại sâu bệnh mới, giảm năng suất nông sản.
C. Suy giảm đa dạng sinh học, tăng nguy cơ cháy rừng.
D. Tác động bất lợi đến hoạt động của ngành dịch vụ, đặc biệt là du lịch.
28: Đâu không phải là tác động của biến đổi khí hậu đối với xã hội?
A. Dịch bệnh gia tăng, tác động tiêu cực đên sức khỏe con người.
B. Làm mất địa bàn cư trú của người dân ven biển
C. Thiếu nguồn nước và năng lượng cung cấp cho hoạt động sản xuất công nghiệp.
D. Gây thiếu nước sinh hoạt trầm trọng.
Câu 29: Để ứng phó với biến đổi khí hậu ở hai vùng châu thổ, cần thực hiện biện pháp nào?
A. Giảm nhẹ với biến đổi khí hậu và thích ứng với biến đổi khí hậu.
B. Chặt phá rừng, khai thác rừng bừa bãi.
C. Trồng và chăm sóc cây xanh.
D. Sử dụng hợp lí nguồn điện, nước.
Câu 30: Điểm khác biệt về biến đổi khí hậu vùng châu thổ sông Cửu Long so với sông Hồng là?
A. Bị hạn hán và xâm nhập mặn nặng nề hơn.
B. Nước lũ dâng cao.
C. Sạt lở đất nghiêm trọng.
D. Xuất hiện lốc xoáy, dông lốc.
Câu 31: Để giảm nhẹ biến đổi khí hậu ở vùng châu thổ sông Hồng cần
A. đẩy mạnh trồng rừng và tái tạo rừng, giảm lượng khí nhà kính.
B. quy hoạch 3 tiểu vùng sinh thái.
C. phát triển công nghiệp xanh.
D. sử dụng nước tiết kiệm.
Câu 32: Để giảm nhẹ biến đổi khí hậu ở vùng châu thổ sông Cửu Long cần
A. nâng cao năng lực dự báo, vận hành các hồ chứa, đập xả trữ nước thủy điện.
B. quy hoạch 3 tiểu vùng sinh thái: nước ngọt, nước lợ, nước mặn.
C. tăng cường bảo vệ rừng, đa dạng sinh học.
D. tăng cường sử dụng năng lượng mới, giảm lượng khí nhà kính.
Câu 33: Để thích ứng biến đổi khí hậu ở vùng châu thổ sông Hồng cần
A. xây dựng các công trình thủy lợi, chống xâm nhập mặn.
B. chuyển đổi thời vụ sản xuất, sử dụng giống lúa chịu phèn.
C sử dụng các mô hình thích ứng với biến đổi khí hậu như lúa - tôm, lúa - cá.
D. chuyển đổi cơ cấu cây trồng và vật nuôi thích ứng với nhiệt độ tăng cao.
Câu 34: Để thích ứng biến đổi khí hậu ở vùng châu thổ sông Cửu Long cần
A. xây dựng hệ thống bờ ao, chống sạt lở bờ sông, biển.
B. điều tiết nguồn nước từ các công trình thủy điện ở thượng lưu.
C. hạn chế phát thải công nghiệp.
D. thay đổi thời vụ sản xuất (vụ đông).
Câu 35: Hệ thống sông lớn nhất vùng Bắc Bộ là
A. sông Hồng.
B. sông Đồng Nai.
C. sông Mê Công.
D. sông Thu Bồn.
Câu 36: Sông Mê Công chảy vào nước ta có tên là
A. sông Cửu Long.
B. sông Hậu.
C. sông Tiền.
D. sông Sài Gòn.
Câu 37: Sông Cửu Long đỗ nước ra biển bằng mấy cửa
A. 6 cửa
B. 7 cửa
C. 8 cửa
D. 9 cửa
Câu 38: Sông Cửu Long gồm hai nhánh chính là
A. sông Hồng và sông Mê Công.
B. sông Tiền và sông Hậu.
C. sông Đáy và sông Tiền.
D. sông Cả và sông Đáy.
Câu 39: Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là
A. Đồng bằng sông Cửu Long
B. Duyên hải Nam Trung Bộ
C. Đồng bằng sông Hồng
D. Bắc Trung Bộ
Câu 40: Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống
A. sông Hồng và sông Đà
B. sông Hồng và sông Thái Bình.
C. sông Hồng và sông Cầu
D. sông Hồng và sông Lục Nam.
Câu 41: Loại đất chiếm diện tích lớn nhất và có giá trị quan trọng ở đồng bằng sông Hồng là
A. đất feralit.
B. đất badan.
C. đất xám phù sa cổ.
D. đất phù sa.
