wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHỐI 4- THÁCH ĐẤU QUÁN QUÂN THÁNG 10 (U1-U5L3 + K1-2-3)

Total questions: 40

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn đáp án không cùng nhóm với các đáp án khác)

a)

Sunday

b)

September

c)

October

d)

March

2.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại)

a)

badminton

b)

morning

c)

today

d)

tomorrow

3.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại)

a)

can

b)

dance

c)

city

d)

centre

4.

LOOK AT THE PICTURE AND THE LETTERS THEN WRITE (Quan sát tranh và các chữ cái cho trước, viết từ đúng)


C-L-E-Y-C

(a)  

5.

READ AND FIND THE MISTAKE IN THE FOLLOWING SENTENCE (Đọc và chọn lỗi sai trong các từ được gạch chân)

- What can your father does?

- He can cook.

a)

What

b)

does

c)

can

d)

cook

6.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng để hoàn thành câu)


This is my sister. _________ can play chess.

a)

He

b)

She

c)

They

d)

You

7.

READ AND CHOOSE (Đọc câu hỏi bên dưới và chọn câu trả lời phù hợp nhất)


What can you do?

a)

She can play table tennis.

b)

He can play table tennis.

c)

They can play table tennis.

d)

I can play table tennis.

8.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết từ còn thiếu)


I can (a)   .

9.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết từ còn thiếu dựa vào nội dung nghe được)


He can (a)   .

10.

LISTEN, READ AND CHOOSE (Nghe, đọc câu sau đây và chọn True nếu câu đó đúng hoặc False nếu sai so với nội dung nghe được)


He can't play the piano but he can play the guitar.

a)

TRUE

b)

FALSE

11.

READ, FIND THE RULE AND CHOOSE (Đọc, tìm ra quy luật và chọn đáp án đúng để hoàn thành dãy từ sau)


volleyball-basketball-football-___________

a)

table tennis

b)

bike

c)

rope

d)

music

12.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn đáp án không cùng nhóm với các đáp án khác)

a)

chess

b)

cycle

c)

skate

d)

skip

13.

LOOK AT THE PICTURE AND THE LETTERS THEN WRITE (Quan sát tranh và các chữ cái cho trước, viết từ đúng)


O-L-L-V-E-Y-A-L-B-L

(a)  

14.

LOOK, READ AND WRITE (Quan sát tranh, đọc câu hỏi và viết câu trả lời)


- What can they do?

- ______ ______ ______ ______ .

(a)  

15.

REORDER AND CHOOSE (Sắp xếp các từ để tạo thành câu và chọn đáp án đúng?


What/ your/ sister/ do/ can/ ?

a)

What can your sister do?

b)

What do your sister can?

c)

What your sister can do?

d)

What your sister do can?

16.

READ AND FIND THE MISTAKE IN THE FOLLOWING SENTENCE (Đọc và tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân)


My brother can skates but he can't cycle.

a)

My

b)

skates

c)

can't

d)

cycle

17.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết từ còn thiếu để hoàn thành câu)


My birthday is on the fifth of (a)   .

18.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn đáp án có chứa thông tin KHÔNG đúng với thông tin trong câu sau đây)


Today is the twenty-first of September. It's my birthday.

a)

Today is the twenty-first of September.

b)

Today is my birthday.

c)

Tomorrow is the twenty-second of September.

d)

Tomorrow is my birthday.

19.

READ AND WRITE 1 MISSING WORD (Đọc và viết 1 từ còn thiếu để hoàn thành câu)


My father is 43 years old. (a)   birthday is on the ninth of May.

20.

LOOK, READ AND CHOOSE (Đọc và chọn bức tranh phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau đây)


Today is the fourteenth of January. Tomorrow is ____________.

a)
b)
c)
d)
21.

READ, FIND THE RULE AND WRITE (Đọc, tìm ra quy luật và viết từ còn thiếu để hoàn thành dãy từ sau)


May, June, July, (a)  

22.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng)


March is the _______________ month of the year.

a)

fifth

b)

third

c)

fourth

d)

ninth

23.

LISTEN, READ AND CHOOSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng dựa vào nội dung nghe được)


- When is your birthday?

- It's _____________.

a)
b)
c)
d)
24.

LOOK, READ AND CHOOSE (Đọc và chọn bức tranh đúng)


It's the twenty-second of October.

a)
b)
c)
d)
25.

READ AND FIND THE MISTAKE IN THE FOLLOWING SENTENCE (Đọc và tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân)


It's the two of October.

a)

It's

b)

two

c)

of

d)

October

26.

LOOK AND CHOOSE (Quan sát tranh và chọn đáp án phù hợp)

a)

visit my grandparents

b)

play the guitar

c)

help my parents

d)

play badminton

27.

LOOK AND CHOOSE (Quan sát tranh và chọn đáp án phù hợp)

a)

watch TV

b)

do homework

c)

play the piano

d)

go swimming

28.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng để hoàn thành câu)


We go swimming ........ Monday .......... Wednesday.

a)

on- to

b)

from- to

c)

from- and

d)

in- on

29.

READ AND CHOOSE (Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng)

a)

Her father is forty-four.

b)

Her mother is thirty.

c)

Her mother is forty.

d)

Her brother is twenty.

30.

LOOK, READ AND WRITE (Quan sát tranh, đọc dãy từ bên dưới và viết một màu còn thiếu)

red - orange - (a)   - green - blue

31.

LOOK, READ AND WRITE (Quan sát tranh, đọc và điền 1 từ còn thiếu vào chỗ trống)

- What colour is your pencil?

- It's (a)   .

32.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn một từ thích hợp để điền vào chỗ trống)

My school bag ________ blue and green.

a)

am

b)

is

c)

are

d)

it

33.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn câu sai ngữ pháp)

a)

These are my pencil.

b)

My pencil case is black.

c)

Those are my pens.

d)

They're blue.

34.

READ AND CHOOSE THE CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn câu đúng ngữ pháp)

a)

My ruler are green and brown.

b)

My pens is black.

c)

My pens and pencils are yellow.

d)

They is blue.

35.

LOOK AND CHOOSE (Quan sát và chọn đáp án đúng)

a)

football

b)

table tennis

c)

basketball

d)

chess

36.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc và chọn từ còn thiếu)


We play __________ .

a)

badminton

b)

table tennis

c)

football

d)

basketball

37.

USE THE SUGGESTED WORDS AND PHRASES TO MAKE SENTENCES (Sử dụng các từ cho sẵn để viết thành 1 câu hoàn chỉnh)

My/ rubbers/ green/.

(a)  

38.

WATCH AND CHOOSE (Xem video và chọn một đáp án KHÔNG được nhắc đến trong video)

a)

She's my mother.

b)

He's my father.

c)

He's my brother.

d)

That's my mother.

39.

WATCH AND CHOOSE THE PLACES YOU SEE IN THE VIDEO (Xem video chọn những địa điểm đã xuất hiện trong video)

a)

zoo, stadium, lake, pool

b)

zoo, beach, park, pool

c)

beach, river, park, pool

d)

pool, mall, park, school

40.

Read, find the rule and choose the right answer (Đọc, tìm quy luật và chọn ra đáp án đúng)


frog, hair, pool, snake, feet, zoo, iguana, .............., ..............

a)

arms, school

b)

toes, bird

c)

park, nineteen

d)

mall, fourteen