wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa HKII (P1)

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 4;5 cho biết tỉnh nào của Tây Nguyên giáp với Lào và Cam-pu-chia?

a)

Kon Tum

b)

Gia Lai

c)

Đắk Nông

d)

Đắk Lắk

2.

Diện tích tự nhiên của vùng Tây nguyên gần 54,7 nghìn km², chiếm bao nhiêu % diện tích tự nước ta (331.212 km2)?

a)

15,6%

b)

21,6%

c)

13,4%

d)

16,5%

3.

Loại khoáng sản có trữ lượng hàng tỉ tấn ở Tây Nguyên là

a)

Mangan

b)

Crom

c)

Boxit

d)

Sắt

4.

Ý nào sau đây không đúng với điều kiện kinh tế - xã hội của vùng Tây Nguyên?

a)

Địa bàn cư trú của nhiều dân tộc ít người.

b)

Nhiều lao động lành nghề, cán bộ khoa học kĩ thuật.

c)

Là vùng thưa dân nhất nước ta.

d)

Mức sống của nhân dân còn thấp, tỉ lệ người chưa biết đọc biết viết còn cao.

5.

Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất ở Tây Nguyên là

a)

Yali

b)

Đa Nhim

c)

Buôn Kuôp

d)

Đồng Nai 4

6.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 20, cho biết các tỉnh nào có độ che phủ rừng cao nhất ở Tây Nguyên (trên 60%)?

a)

Lâm Đồng, Đăk Lăk

b)

Kon Tum, Gia Lai

c)

KonTum, Lâm Đồng

d)

Lâm Đồng, Đăk Lăk

7.

Cà phê được trồng nhiều nhất ở tỉnh nào của Tây Nguyên?

a)

Lâm Đồng

b)

Gia Lai

c)

Kon Tum

d)

Đắk Lắk

8.

Thuận lợi của đất đỏ badan ở Tây Nguyên đối với việc hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm là.

a)

Dễ thoát nước.

b)

Giàu chất dinh dưỡng.

c)

Tập trung với những mặt bằng rộng lớn.

d)

Có tầng phong hóa sâu.

9.

Tỉnh nào ở Tây Nguyên có diện tích trồng chè lớn nhất nước ta?

a)

Đắk Lắk

b)

Gia Lai

c)

Kon Tum

d)

Lâm Đồng

10.

Năm 2005, diện tích gieo trồng cây cà phê của Tây Nguyên là 445,4 (nghìn ha), của nước ta là 497,4 (nghìn ha). Tây Nguyên chiếm bao nhiêu % diện tích cây cà phê của nước ta?

a)

89,5

b)

79,6

c)

68,9

d)

96,7

11.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ?

a)

Tây Ninh

b)

Đồng Nai

c)

Bình Phước

d)

Long An

12.

Diện tích tự nhiên của vùng Đông Nam Bộ là: 23,6 nghìn km².Dân số là 16,6 triệu người (2016). Mật độ dân số của vùng là?

a)

679,7 người/km².

b)

703,4 người/km²

c)

755,8 người/km²

d)

836,8 người/km²

13.

Ý nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ?

a)

Diện tích vào loại nhỏ so với các vùng khác.

b)

Dẫn đầu cả nước về GDP, giá trị sản lượng công nghiệp.

c)

Giá trị hàng xuất khẩu đứng thứ hai ở nước ta.

d)

Dẫn đầu cả nước thu hút vôn đầu tư trực tiếp từ nước ngoài( FDI).

14.

Ý nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ?

a)

Có nền kinh tế hàng hóa phát triển muộn hơn so với vùng Đồng bằng sông Hồng.

b)

Nền kinh tế có tốc độ tăng trưởng cao.

c)

Cơ cấu kinh tế ngành phát triển hơn so với các vùng khác trong cả nước.

d)

Đang sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên.

15.

Vùng biển của nước ta không giáp với biển của nước nào?

a)

Thái Lan

b)

Indonesia

c)

Malaysia

d)

Myanmar

16.

Huyện đảo thuộc vùng Đông Nam Bộ là

a)

Phú Quý

b)

Phú Quốc

c)

Vân Đồn

d)

Côn Đảo

17.

Dầu khí ở Đông Nam Bộ được khai thác ở

a)

Thềm lục địa

b)

Vùng cửa sông

c)

Trên đất liền

d)

Vùng ngoài khơi

18.

Huyện đảo thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Vân Đồn

b)

Côn Đảo

c)

Phú Quốc

d)

Phú Quý

19.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 -5, hai tỉnh ở vùng Đông Nam Bộ giáp với Campuchia là

a)

Tây Ninh, Bình Dương.

b)

Bình Dương, Bình Phước.

c)

Bình Phước, Đồng Nai.

d)

Tây Ninh, Binh Phước

20.

Cho bảng số liệu:

TỔNG SẢN LƯỢNG VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

Năm | Tổng sản lượng (Triệu tấn) | Giá trị xuất khẩu (triệu USD)

2010 | 5143 | 5 017

2013 | 6 020 | 6 693

2014 | 6 333 | 7 825

2015 | 6 582 | 6 569

Từ bảng số liệu trên hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tổng sản lượng thủy sản lượng thủy sản và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010-2015.

a)

Tổng sản lượng tăng liên tục, giá trị xuất khẩu thủy sản tăng không ổn định.

b)

Tổng sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản tăng liên tục.

c)

Tổng sản lượng giảm, giá trị xuất khẩu thủy sản tăng.

d)

Tổng sản lượng giảm, giá trị xuất khẩu thủy sản giảm.

21.

Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 29 cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào không thuộc vùng Đông Nam Bộ?

a)

Mộc Bài

b)

Hoa Lư

c)

Xa Mat

d)

Đồng Tháp

22.

Điểm nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở Đông Nam Bộ?

a)

Các ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong cơ cấu kinh tế của vùng

b)

Các hoạt động dịch vụ ngày càng phát triển đa dạng

c)

Các hoạt động dịch vụ thương mại, ngân hàng tín dụng phát triển chậm

d)

Dẫn đầu cả nước về tăng trưởng nhanh và phát triển có hiệu quả ngành dịch vụ

23.

Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia Lò Gò – Xa Mát thuộc tỉnh/ thành phố nào?

a)

Tây Ninh

b)

Đồng Nai

c)

TP. Hồ Chí Minh

d)

Bình Phước

24.

Dựa vào Atlat địa lý trang 29 cho biết ngành công nghiệp- xây dựng chiếm bao nhiêu % trong cơ cấu GDP của Đông Nam Bộ năm 2007?

a)

28,7%

b)

6,2%

c)

65,1%

d)

50,8%

25.

Nhà máy thủy điện Trị An nằm trên sông nào?

a)

Sông Sài Gòn

b)

Sông Đồng Nai

c)

Sông Bé

d)

Sông Vàm Cỏ

26.

Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG CHÈ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010-2017

Từ bảng số liệu trên, để thể hiện thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng chè của Việt Nam giai đoạn 2010- 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Kết hợp

b)

Miền

c)

Tròn

d)

Đường

27.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?

a)

Đồng Nai

b)

Bình Dương

c)

Long An

d)

Bình Thuận

28.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết tên các trung tâm công nghiệp có quy mô từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Biên Hòa, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu.

b)

Biên Hòa, Thủ Dầu Một, TP.Hồ Chí Minh.

c)

TP. Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Biên Hòa.

d)

Thủ Dầu Một, TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu.

29.

Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 29, hãy cho biết trung tâm công nghiệp có quy mô trên 120 nghìn tỉ đồng của Đông Nam Bộ là

a)

Thủ Dầu Một.

b)

Thành phố Hồ Chí Minh.

c)

Đồng Nai.

d)

Vũng Tàu.

30.

Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 29, hãy cho biết Đông Nam Bộ chiếm bao nhiêu % trong cơ cấu GDP của cả nước năm 2007?

a)

17,6.

b)

32,3.

c)

50,1.

d)

65,1.

31.

Dân số năm 2011 của Đông Nam Bộ là 14.799,6 triệu người, diện tích tự nhiên 23.597,9 km2 mật độ dân số của vùng là

a)

527,1 người/km2.

b)

610.6 người/km2.

c)

627,2 người/km2.

d)

650,6 người/km.

32.

Dân số năm 2011 của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là 17,3 triệu người, diện tích tự nhiên 40.548,2 km2 mật độ dân số của vùng là

a)

327,1 người/km2.

b)

400.6 người/km2.

c)

426,8 người/km2.

d)

450,6 người/km2.

33.

Loại đất có diện tích lớn nhất ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Đất mặn.

b)

Đất xám.

c)

Đất phù sa ngọt.

d)

Đất phèn.

34.

Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 17 cho biết phần đất liền nước ta có bao nhiêu khu kinh tế ven biển?

a)

13

b)

10

c)

11

d)

16

35.

Hai hệ thống sông nào là nguồn cung cấp phù sa cho Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Sông Tiền và sông Hậu

b)

Sông Vàm Cỏ, sông Cửu Long

c)

Sông Rạch Miễu, sông Hậu

d)

Sông Tiền, Sông Cái

36.

Dựa vào Atlat địa lý VN trang 20 cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta, năm 2007?

a)

An Giang

b)

Đồng Tháp

c)

Cà Mau

d)

Cần Thơ

37.

Khó khăn lớn nhất đối với sản xuất nông nghiệp của ĐB sông Cửu Long là

a)

diện tích rộng lớn, địa hình thấp.

b)

mùa khô kéo dài, thiếu nước tưới.

c)

bề mặt bị cắt xẻ, nhiều kênh rạch.

d)

nhiều loại đất, đường bờ biển dài.

38.

Dựa vào Atlat địa lý VN trang 19 cho biết tỉnh nào có diện tích lúa lớn nhất nước ta?

a)

Vĩnh Long.

b)

Cần Thơ.

c)

Kiên Giang.

d)

Đồng Tháp.

39.

Nhóm đất phèn phân bố chủ yếu ở

a)

Đồng Tháp Mười và Tứ giác Long Xuyên.

b)

Dọc sông Tiền.

c)

Ven biển.

d)

Dọc sông Hậu.

40.

Khoáng sản chủ yếu của Đồng bằng sông Cửu Long đang được khai thác là

a)

đá vôi, khí đốt.

b)

dầu khí, than bùn

c)

đá vôi, than bùn.

d)

dầu khí, titan.