wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ GIỮA KÌ II

Total questions: 35

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.
Quy mô dân số thế giới hiện nay có đặc điểm là
a)
Đông và tiếp tục tăng
b)
Đông và đang giảm dần
c)
Đang bùng nổ
d)
Giống nhau giữa các nhóm nước, châu lục
2.
Tỉ số giới tính được tính bằng
a)
Số nam/tổng số dân
b)
Số nữ/tổng số dân
c)
Số nam/ số nữ
d)
Số nữ/ số nam
3.
Tiêu chí cho thấy một nước có dân số trẻ
a)
0-14 tuổi chiếm trên 35%, 60+ chiếm dưới 7%
b)
0-14 tuổi chiếm trên 35%, 60+ chiếm trên 7%
c)
0-14 tuổi chiếm khoảng 30-35%, 60+ chiếm trên 15%
d)
0-14 tuổi chiếm khoảng 30-35%, 60+ chiếm dưới 15%
4.
Sự chênh lệch số người nhập cư và xuất cư là
a)
Gia tăng dân số
b)
Gia tăng cơ học
c)
Gia tăng tự nhiên
d)
Quy mô dân số
5.
Nhân tố ít ảnh hưởng đến tỉ suất sinh
a)
Phong tục tập quán và tâm lí xã hội
b)
Tình độ phát triển KT-XH
c)
Chính sách phát triển dân số
d)
Thiên tai
6.

Tháp dân số trên không thể hiện được cơ cấu dân số theo

a)

Độ tuổi

b)

Giới tính

c)

Sinh tử

d)

Khu vực kinh tế

7.
Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện trong kiểu tháp tuổi mở rộng?
a)

Tỉ suất sinh cao

b)

Tuổi thọ thấp

c)

Dân số tăng nhanh

d)

Già hoá dân số

8.
Tuổi thọ trung bình cao được thể hiện ở tháp tuổi
a)

Mở rộng (

b)

Thu hẹp

c)

Ổn định

d)

Không có kiểu nào

9.

Cách tính tỉ lệ gia tăng tự nhiên của một quốc gia

a)

Tỉ suất sinh (‰) - Tỉ suất tử (‰)/ 10 = %

b)

Số người sinh ra - Số người chết đi

c)

Số người sinh ra- Số người chết đi/ Tổng dân = %

d)

Số người chết - Số người sinh

10.
Đô thị hoá không phải là
a)
Quá trình mở rộng và phát triển mạng lưới đô thị
b)
Tập trung dân cư ngày càng đông vào các đô thị
c)
Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn
d)
Phổ biến ngày càng rộng rãi lối sống thành thi
11.
Nguyên nhân có tính quyết định đến phân bố dân cư
a)

Trình độ phát triển sản xuất

b)

Tính chất ngành sản xuất

c)

Các điều kiện tự nhiên

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ

12.
Ảnh hưởng của đô thị hoá đến nền kinh tế
a)
Phổ biển văn hoá và lối sống đô thị
b)
Tạo việc làm, tăng thu nhập
c)
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế
d)
Thay đổi cơ cấu lao động
13.
Dân cư thường tập trung đông đúc ở
a)
Đồng bằng phù sa màu mỡ
b)
Các nơi địa hình núi cao
c)
Các bồn địa và cao nguyên
d)
Thượng nguồn các sông lớn
14.

Cách tính mật độ dân số

a)

Diện tích/ Tổng số dân

b)

Số dân đồng bằng/ Số dân miền núi

c)

Tống số dân/ Diện tích

d)

Số dân - Diện tích

15.
ĐBSH có mật độ dân số cao nhất cả nước chủ yếu là do
a)
Tính chất nền KT
b)
Có mùa đông lạnh
c)
Diện tích lớn hơn
d)
Lịch sử khai thác lãnh thổ sớm
16.
Nguồn lực có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia
a)
Khoa học công nghệ
b)
Đường lối chính sách
c)
Tài nguyên thiên nhiên
d)
Dân cư và lao động
17.
Khoa học - kĩ thuật và công nghệ được coi là nguồn lực quan trọng để phát triển KT không do nguyên nhân:
a)
mở rộng khả năng khai thác và nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực khác
b)
tThúc đẩy quá trình hình thành và chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng tích cực
c)
Tăng khả năng cạnh tranh giữa các doanh nghiệp, thúc đẩy tăng trưởng nền kinh tế
d)
Giảm tỉ trọng ngành CN và DV, tăng tỉ trọng ngành NN
18.
Cơ cấu KT của một quốc gia bao gồm
a)
Ngành N-L-NN, CN-XD, DV
b)
Vùng và tiểu vùng
c)
Ngành KT, thành phần KT, lãnh thổ KT
d)
Thành phần KT trong nước, thành phần KT có vốn đầu tư nước ngoài
19.
Tổng thu nhập quốc gia (GNI) không có đặc điểm nào sau đây?
a)
Phản ánh trình độ phát triển kinh tế của các quốc gia.
b)
Được tính trong 1 khoảng thời gian nhất định (thường là 1 năm)
c)
Tổng thu nhập sản phẩm vật chất và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra.
d)
Là toàn bộ sản phẩm vật chất và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trong một lãnh thổ.
20.
Trong giai đoạn hiện nay, cơ cấu ngành kinh tế của các nước đang phát triển trong đó có Việt Nam đang chuyển dịch theo hướng
a)
giảm khu vực I, tăng khu vực II và III.
b)
giảm khu vực I và II, tăng khu vực III.
c)
tăng khu vực I, giảm khu vực II và III.
d)
tăng khu vực I và II, giảm khu vực III.
21.
Vai trò của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản không phải là
a)
cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
b)
bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
c)
sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
d)
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
22.
Yếu tố nào sau đây của sản xuất nông nghiệp ít phụ thuộc vào đất đai hơn cả?
a)
Quy mô sản xuất
b)
Mức độ thâm canh
c)
Cơ cấu vật nuôi
d)
Tổ chức lãnh thổ
23.
Các yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?
a)
Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, đất đai.
b)
Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, đất đai, nguồn nước.
c)
Dân cư - lao động, sở hữu ruộng đất, khoa học, thị trường.
d)
Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, sinh vật.
24.
Đối với các nước đang phát triển, đông dân, đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu là do
a)

Tạo nguồn hàng XK quan trọng

b)

Giải quyết vấn đề viẹc làm

c)

Nâng cao dinh dưỡng cho người dân

d)

Đảm bảo an ninh lương thực QG

25.
Nhân tố tạo ra nhiều giống mới, tăng năng suất, chất lượng nông nghiệp là
a)
Dân cư - lao động
b)
Khoa học - Công nghệ
c)
Địa hình, đất trồng
d)
CSHT, VCKT
26.
Những loại cây lương thực chính của Thế giới hiện nay gồm:
a)
lúa gạo, lúa mì, ngô.
b)
lúa gạo, lúa mì, khoai tây.
c)
lúa gạo, lúa mì, lúa mạch.
d)
lúa gạo, lúa mì, kê.
27.
Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất là
a)

điều hòa lượng nước trên mặt đất.

b)

lá phổi xanh cân bằng sinh thái.

c)

cung cấp lâm sản, dược liệu

d)

bảo vệ đất đai, chống xói mòn.

28.
Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có tiến bộ vượt bậc nhờ vào
a)
kinh nghiệm trong sản xuất
b)
công nghiệp chế biến thức ăn
c)
giống cây trồng cho năng suất cao
d)
thuận lợi về KH, nguồn nước
29.
Vai trò của ngành thủy sản không phải là
a)
cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người.
b)
nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
c)
tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị.
d)
cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia.
30.
Cây công nghiệp phân bố nhiều ở Ê-ti-ô-pi-a và một số nước Châu Phi là
a)

củ cải đường

b)

cà phê

c)

cao su

d)

mía đường

31.
Chè là cây công nghiệp chính khu vực nào sau đây?
a)

Mỹ Latinh

b)

Bắc Mỹ

c)

Tây Âu

d)

Nam Á

32.
Cây trồng nào sau đây không được trồng nhiều ở miền nhiệt đới và cận nhiệt gió mùa?
a)

Củ cải đường

b)

Cà phê

c)

Chè

d)

Cao su

33.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của cây công nghiệp?
a)
Cần nhiều công chăm sóc.
b)
Thường trồng ở những nơi có điều kiện thuận lợi nhất.
c)
Có những đòi hỏi đặc biệt về đặc điểm sinh thái.
d)
Là những cây dễ thích nghi với sự biến động của khí hậu.
34.
Đâu là hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp được hình thành và phát triển trong thời kì công nghiệp hóa?
a)
Trang trại
b)
Hợp tác xã
c)
Hộ gia đình
d)
Vùng nông nghiệp
35.
Vùng nông nghiệp không có đặc điểm nào sau đây?
a)
có đặc điểm tương đồng về điều kiện sinh thái, kinh tế - xã hội.
b)
đa dạng hóa các sản phẩm nông nghiệp, đạt hiệu quả cao.
c)
lãnh thổ rộng lớn, có ranh giới xác định, sản phẩm đặc trưng.
d)
qui mô sản xuất tương đối lớn, thường thuê mướn lao động.