wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHỐI 2- REVIEW-U1-U5-TA1+U1-TA2

Total questions: 40

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
2.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)

doll

b)

brown

c)

bike

d)

ball

3.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
4.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


- It's white.

a)
b)
5.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


- My crayon is green.

a)
b)
6.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


- I have a yellow bike.

a)
b)
7.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


- I have a ..................

a)

doll

b)

yo-yo

c)

guitar

d)

video game

8.

LOOK AND WRITE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và viết các chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)


S-C-O-O-T- ....... .......

(a)  

9.

LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng để hoàn thành từ vựng bên dưới)


.......-P-P-E-T

a)

P-I

b)

P-U

c)

G-U

d)

V-I

10.

ODD ONE OUT. (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

ball

b)

bike

c)

kite

d)

chair

11.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)

My book is blue.

b)

My ball is blue.

c)

My book is black.

d)

My ball is black.

12.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


- It's red and yellow.

a)
b)
13.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


- It's grey.

a)
b)
14.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


- It's ..............

a)

red

b)

orange

c)

grey

d)

black

15.

LOOK AND WRITE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và viết các chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)


....... ....... -D-E-O G-A-M-E

(a)  

16.

ODD ONE OUT. (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

white

b)

orange

c)

grey

d)

doll

17.

LOOK AT THE LETTERS AND WRITE (Con hãy quan sát và viết một chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ đúng)

backpa (a)   k

18.

LOOK, READ AND CHOOSE (Con hãy đọc và chọn YES nếu đúng hoặc NO nếu sai)

two glue sticks

a)

YES

b)

NO

19.

READ AND CHOOSE (Con hãy đọc và chọn đán án sai)

a)

a glue stick

b)

six rulers

c)

an eraser

d)

nine crayon

20.

LOOK AND CHOOSE (Con hãy quan sát tranh và chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống trong ảnh)

a)

two pens

b)

three pens

c)

two erasers

d)

three erasers

21.

LOOK, READ AND CHOOSE (Con hãy đọc và chọn YES nếu đúng hoặc NO nếu sai)

nine pencils

a)

YES

b)

NO

22.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
23.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
24.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


My sister is young.

a)
b)
c)
d)
25.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


My .......... is young .

a)

mum

b)

dad

c)

sister

d)

grandpa

26.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


My brother is big.

a)
b)
27.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


My backpack is small.

a)
b)
28.

LOOK AND WRITE THE MISSING WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ còn thiếu để hoàn thành câu bên dưới)


My (a)   is young.

29.

READ, FIND THE RULE AND CHOOSE (Đọc, tìm quy luật và chọn đáp án đúng)


old-sister-young-grandpa - ............ .............

a)

big, small

b)

big, dad

c)

small, mum

d)

small, brother

30.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


My .......... is small.

a)

pencil

b)

pencil case

c)

backpack

d)

eraser

31.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
32.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)

My mum is small.

b)

My mum is big.

c)

My mum is old.

d)

My mum is young.

33.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết đáp án đúng)

(a)  

34.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

one

b)

five

c)

small

d)

six

35.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

head

b)

kangaroo

c)

mouth

d)

nose

36.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

dance

b)

sing

c)

glue stick

d)

kangaroo

37.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
38.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- My brother is young.

a)

True

b)

False

39.

LOOK AND WRITE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và viết 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)


G-R-A-N-D-.......-.......

(a)  

40.

WATCH AND CHOOSE THE MEMBER NOT APPEARING (Xem video và chọn nhân vật không xuất hiện trong video đó)

a)

grandma shark

b)

grandpa shark

c)

daddy shark

d)

sister shark