wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 10 _ÔN TẬP KIẾN THỨC HKII 2021

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Những nơi có nguồn lao động dồi dào thường là nơi phân bố của những ngành công nghiệp nào?

a)

Công nghiệp chế biến thực phẩm.

b)

Công nghiệp khai thác khoáng sản.

c)

Công nghiệp dệt – may, da giày.

d)

Công nghiệp chế biến thực phẩm và công nghiệp dệt – may, da giày.

2.

Tính chất nào sau đây là đặc điểm của sản xuất công nghiệp?

a)

Tính chất phân tán.

b)

Tính chất tập trung.

c)

Tính chất tập trung cao độ.

d)

Tính chất vừa phân tán vừa tập trung.

3.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, sản xuất công nghiệp được chia thành hai nhóm ngành chính

nào?

a)

Công nghiệp khai thác và công nghiệp nặng.

b)

Công nghiệp chế biến và công nghiệp nhẹ

c)

Công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến.

d)

Công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ.


4.

Nhân tố tự nhiên có vai trò quan trọng hàng đầu với sản xuất công nghiệp là

a)

đất.

b)

khí hậu.

c)

rừng.

d)

khoáng sản.

5.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với sản xuất công nghiệp?

a)

Phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên.

b)

Bao gồm 2 giai đoạn.

c)

Bao gồm nhiều ngành phức tạp, được phân công tỉ mỉ, có sự phối hợp chặt chẽ để tạo ra sản phẩm cuối cùng.


d)

Có tính tập trung cao độ.

6.

Nước ta có khí hậu đa dạng, kết hợp với các tập đoàn cây trồng, vật nuôi phong phú là cơ sở để phát

triển ngành công nghiệp nào?

a)

Công nghiệp hóa chất.

b)

Công nghiệp năng lượng.

c)

Công nghiệp chế biến thực phẩm.

d)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

7.

Ngành công nghiệp chủ đạo và quan trọng nhất của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là

a)

Dệt – may.

b)

Nhựa.

c)

Sành – sứ – thủy tinh.

d)

Da giày.

8.

Trong ngành công nghiệp điện tử - tin học, các sản phẩm: phầm mềm, thiết bị công nghệ thuộc nhóm

a)

máy tính.

b)

thiết bị điện tử.

c)

điện tử tiêu dùng.

d)

thiết bị viễn thông.

9.

C


Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân ngành nào?

a)

Khai thác dầu khí, luyện kim và hóa chất.

b)

Công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than.

c)

Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực.

d)

Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực.

10.

Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm KHÔNG bao gồm

a)

thịt, cá hộp và đông lạnh.

b)

rau quả sấy và đóng hộp.

c)

sữa, rượu, bia, nước giải khát.

d)

đồ nhựa.

11.

Ngành nào dưới đây KHÔNG thuộc ngành công nghiệp năng lượng?

a)

Khai thác than.

b)

Khai thác dầu mỏ.

c)

Công nghiệp điện lực.

d)

Sx pin NL Mặt Trời.

12.

Khu vực có các cơ sở công nghiệp chỉ dành cho xuất khẩu được gọi là

a)

điểm công nghiệp.

b)

trung tâm công nghiệp

c)

khu chế xuất.

d)

khu thương mại tự do.

13.

Ý nào sau đây là một trong những đặc điểm của vùng công nghiệp?

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

Có ranh giới rõ ràng, vị trí thuận lợi.

c)

Có các ngành phục vụ và bổ trợ.

d)

Có các xí nghiệp nòng cốt (hay hạt nhân).

14.

Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng với điểm công nghiệp?

a)

Là một lãnh thổ có 1 hoặc 2 xí nghiệp.

b)

Thường đồng nhất với điểm dân cư có xí nghiệp công nghiệp.


c)

Không có mỗi liên hệ giữa các xí nghiệp.

d)

Là hạt nhân hình thành vùng công nghiệp.

15.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào được hình thành và phát triển mạnh ở các nước đang phát triển như nước ta?

a)

Điểm công nghiệp.

b)

Khu công nghiệp.

c)

Trung tâm công nghiệp.

d)

Vùng công nghiệp.


16.

Các khu công nghiệp, khu chế xuất đạt hiệu quả cao nhất ở nước ta tập trung ở vùng nào?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

17.

Ở nước ta, Hà Nội được coi là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào?

a)

Điểm công nghiệp.

b)

Khu công nghiệp.

c)

Trung tâm công nghiệp.

d)

Cụm công nghiệp.

18.

Đâu là cách sắp xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp từ trình độ thấp lên trình độ cao?

a)

Điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp.

b)

Điểm công nghiệp, khu công nghiệp tập trung, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp.


c)

Vùng công nghiệp, điểm công nghiệp, khu công nghiệp tập trung, trung tâm công nghiệp.

d)

Vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp tập trung, điểm công nghiệp.

19.

Nhân tố ảnh hưởng trực tiếp và rõ nét nhất đến sức mua và nhu cầu dịch vụ là

a)

năng suất lao động xã hội.

b)

sự phân bố các điểm dân cư.

c)

truyền thống văn hóa và phong tục tập quán.

d)

mức sống và thu nhập thực tế.

20.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với

a)

các trung tâm công nghiệp.

b)

các ngành kinh tế mũi nhọn.

c)

sự phân bố dân cư.

d)

các vùng kinh tế trọng điểm.

21.

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán có ảnh hưởng không nhỏ đến

a)

sự ra đời của ngành dịch vụ.

b)

cơ cấu ngành dịch vụ.

c)

hình thức tổ chức và mạng lưới ngành dịch vụ.

d)

chất lượng lao động ngành dịch vụ.

22.

Đối với việc hình thành các điểm du lịch, nhân tố có vai trò đặc biệt quan trọng là

a)

tài nguyên du lịch.

b)

sự phân bố các điểm dân cư.

c)

trình độ phát triển kinh tế.

d)

cơ sở vật chất và cơ sở hạ tầng.

23.

Vai trò nào sau đây KHÔNG đúng với ngành dịch vụ?


a)

Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển mạnh.

b)

Trực tiếp sản xuất ra máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất.

c)

Cho phép khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

Tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động.

24.

Ngành dịch vụ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh?

a)

Giao thông vận tải.

b)

Tài chính.

c)

Các hoạt động đoàn thể.

d)

Bảo hiểm.

25.

Để đẩy mạnh phát triển kinh tế - xã hội ở miền núi thì cơ sở hạ tầng đầu tiên cần chú ý là

a)

các tuyến giao thông vận tải.

b)

mạng lưới y tế.

c)

hệ thống thông tin liện lạc.

d)

mạng lưới cơ sở giáo dục.

26.

Khi lựa chọn loại hình vận tải và thiết kế công trình giao thông vận tải, điều cần chú ý đầu tiên là

a)

điều kiện tự nhiên.

b)

đặc điểm dân cư.

c)

điều kiện kĩ thuật thi công.

d)

nguồn vốn đầu tư.

27.

Nhân tố ảnh hưởng quyết định đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải là

a)

địa hình.

b)

khí hậu thủy văn.

c)

sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế.

d)

sự phân bố dân cư.

28.

Mạng lưới giao thông vận tải ở các nước đang phát triển còn lạc hậu chủ yếu là do

a)

điều kiện tự nhiên không thuận lợi.

b)

thiếu vốn đầu tư.

c)

dân cư phân bố không đồng đều.

d)

trình độ công nghiệp hóa còn thấp.

29.

Nhận định nào dưới đây CHƯA chính xác về ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến sự phát triển và phân bố của ngành giao thông vận tải?

a)

Quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình giao thông vận tải.

b)

Tác động đến công tác thiết kế công trình vận tải.


c)

Tác động đến chi phí xây dựng các tuyến vận tải.

d)

Quyết định sự phát triển và phân bố của ngành giao thông vận tải.

30.

Tại sao ngành giao thông vận tải cần đi trước một bước trong phát triển kinh tế - xã hội ở miền núi?

a)

Vì ngành này đòi hỏi ít vốn đầu tư và dễ thực hiện.

b)

Vì phát triển giao thông vận tải sẽ thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ, hình thành cơ cấu kinh tế, cho phép khai thác hiệu quả các thế mạnh của miền núi.


c)

Vì ngành này góp phần nâng cao sức khỏe của người dân.

d)

Vì phát triển giao thông vận tải sẽ tạo tiền đề để phát triển các ngành kĩ thuật cao và dịch vụ cao cấp ở miền núi.

31.

Loại hình vận tải có tính cơ động, khả năng thích ứng cao với mọi loại địa hình, có hiệu quả kinh tế cao trên các cự li ngắn và trung bình là

a)

đường sắt.

b)

đường ô tô.

c)

đường sông.

d)

đường biển.

32.

Sự phát triển của ngành đường ống gắn liền với nhu cầu vận chuyển

a)

thông tin liên lạc.

b)

sản phẩm nông nghiệp.

c)

than.

d)

dầu mỏ, khí đốt.

33.

Kênh đào Panama ở Trung Mĩ nối liền

a)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

b)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

c)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

34.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với ngành giao thông vận tải đường hàng không?

a)

Có tốc độ vận chuyển nhanh nhất trong các loại hình giao thông.

b)

Đảm nhận chủ yếu việc giao thông trên các tuyến đường xa, những mối giao lưu quốc tế.

c)

Chuyên chở khối lượng hàng hóa rất lớn.

d)

Có cước phí vận chuyển đắt nhất trong các phương tiện giao thông.

35.

Toyoto, Nissan, Mitsubishi,… là thương hiệu xe hơi nổi tiếng của quốc gia nào?

a)

Hàn Quốc.

b)

Nhật Bản.

c)

Hoa Kì.

d)

Triều Tiên.

36.

Ở Việt Nam tuyến đường ô tô nào là quan trọng nhất, có ý nghĩa với cả nước?

a)

Các tuyến đường xuyên Á.

b)

Đường Hồ Chí Minh.

c)

Quốc lộ 1.

d)

Các tuyến đường chạy từ tây sang đông.

37.

Người ta đào các kênh biển để làm gì?

a)

Để tăng đội tàu buôn.

b)

Để rút ngắn các khoảng cách vận tải trên biển.

c)

Để tăng số lượng tàu biển tham gia quá trình vận tải.

d)

Để thuận tiện hơn cho du lịch biển – đảo.

38.

Cán cân xuất nhập khẩu được tính bằng

a)

tổng số của trị giá kim ngạch xuất khẩu và kim ngạch nhập khẩu.

b)

hiệu số giữa trị giá kim ngạch xuất khẩu và kim ngạch nhập khẩu.

c)

thương số giữa trị giá kim ngạch xuất khẩu và kim ngạch nhập khẩu.

d)

tích số giữa trị giá kim ngạch xuất khẩu và kim ngạch nhập khẩu.

39.

Một quốc gia ở tình trạng xuất siêu có giá trị kim ngạch

a)

xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩu.

b)

xuất khẩu lớn nhơn nhập khẩu.


c)

xuất khẩu đạt trên 100 tỉ USD.

d)

nhập khẩu đạt trên 100 tỉ USD.

40.

Nội thương phát triển góp phần

a)

đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất và phân công lao động theo vùng và lãnh thổ.

b)

gắn thị trường trong nước với thị trường quốc tế, đẩy mạnh quan hệ giao lưu kinh tế quốc tế.

c)

làm tăng kim ngạch nhập khẩu.

d)

làm tăng kim ngạch xuất khẩu.

41.

Khi cung nhỏ hơn cầu thì giá cả có đặc điểm gì?

a)

Có xu hướng tăng.

b)

Có xu hướng giảm.

c)

Không ảnh hưởng đến giá cả.

d)

Sự tăng, giảm giá cả phụ thuộc vào từng mặt hàng.

42.

Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu hàng xuất khẩu của các nước có nền kinh tế kém phát triển là những mặt hàng nào?

a)

Nông, lâm, sản, nguyên liệu và khoáng sản.

b)

Máy móc.

c)

Sản phẩm công nghiệp chế biến.

d)

Hàng tiêu dùng.

43.

Khi cung lớn hơn cầu thì điều gì sẽ xảy ra?

a)

Giá cả có xu hướng tăng lên.

b)

Hàng hóa khan hiếm.

c)

Sản xuất có nguy cơ đình trệ.

d)

Kích thích nhà sản xuất mở rộng sản xuất, kinh doanh.