NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCÂU HỎI MỤC ĐÍCH - Ý NGHĨA
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Ý nghĩa lớn nhất của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. thúc đẩy công nghiệp chế biến phát triển.
b)
B. đẩy nhanh quá trình đô thị hóa nông thôn.
c)
C. nâng cao đời sống cho người dân tại chỗ.
d)
D. phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa.
2.
Câu 2. Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. cho phép phát triển một nền nông nghiệp hàng hóa hiệu quả cao.
b)
B. cung cấp nguồn nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản.
c)
C. tạo ra tập quán sản xuất mới cho người lao động ở địa phương.
d)
D. giải quyết việc làm cho người lao động thuộc các dân tộc ít người.
3.
Câu 3. Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. tạo tập quán và mô hình sản xuất mới cho lao động tại chỗ.
b)
B. tạo thêm nhiều việc làm, thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn.
c)
C. sử dụng hợp lí tài nguyên, phát triển nông nghiệp hàng hoá.
d)
D. khai thác các thế mạnh và tăng cường sự phân hoá lãnh thổ.
4.
Câu 4. Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. tận dụng tài nguyên, phát triển nông nghiệp hàng hoá.
b)
B. góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành, lãnh thổ.
c)
C. khai thác thế mạnh của vùng núi, tạo nhiều việc làm.
d)
D. đa dạng hoá các sản phẩm, nâng cao vị thế của vùng.
5.
Câu 5. Ý nghĩa chủ yếu của phát triển kinh tế biển ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. phát huy các nguồn lực, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
b)
B. đẩy nhanh thay đổi cơ cấu kinh tế, đa dạng sản phẩm.
c)
C. tăng vị thế của vùng trong cả nước, tạo việc làm mới.
d)
D. tăng cường sự phân hoá lãnh thổ, thu hút vốn đầu tư.
6.
Câu 6. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển du lịch biển - đảo Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. thay đổi cơ cấu sản xuất, thu hút nguồn đầu tư, nâng cao vai trò vùng.
b)
B. phát huy thế mạnh, nâng cao mức sống, đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế.
c)
C. mở rộng sản xuất hàng hóa, tạo sản phẩm đa dạng, phân bố lại dân cư.
d)
D. tạo ra các việc làm, sử dụng hợp lí các tài nguyên, đẩy mạnh sản xuất.
7.
Câu 7. Ý nghĩa chủ yếu của việc sản xuất cây công nghiệp theo vùng chuyên canh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. phân bố lại sản xuất, tạo ra việc làm, đa dạng hóa kinh tế nông thôn.
b)
B. tăng xuất khẩu, phát huy thế mạnh, phát triển nông nghiệp hàng hóa.
c)
C. gắn với công nghiệp, sử dụng tốt hơn lao động, tăng hiệu quả kinh tế.
d)
D. tăng nông sản, nâng cao vị thế của vùng, thay đổi cách thức sản xuất.
8.
Câu 8. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. phát huy thế mạnh, nâng cao mức sống, phát triển sản xuất hàng hóa.
b)
B. hạn chế du canh du cư, giải quyết việc làm, tạo nhiều loại sản phẩm.
c)
C. thu hút các nguồn đầu tư, đa dạng sản xuất, nâng cao vị thế của vùng.
d)
D. sử dụng hợp lí tài nguyên, mở rộng sản xuất, thay đổi cơ cấu kinh tế.
9.
Câu 9. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cây dược liệu ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. tạo ra sản phẩm xuất khẩu, thúc đẩy đổi mới sản xuất, nâng vị thế vùng.
b)
B. đa dạng sản phẩm hàng hóa, tạo việc làm, chuyển dịch cơ cấu sản xuất.
c)
C. phát huy thế mạnh, nâng cao đời sống, phát triển nông nghiệp hàng hóa.
d)
D. sử dụng tốt tài nguyên, phân bố lại sản xuất, thay đổi bộ mặt của vùng.
10.
Câu 10. Phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Trung du và miền núi Bắc Bộ nhằm mục đích chủ yếu là
a)
A. thay đổi cơ cấu kinh tế, phát huy lợi thế, tạo cảnh quan mới.
b)
B. nâng cao mức sống, tăng trưởng kinh tế, phát huy thế mạnh.
c)
C. sử dụng hợp lý tài nguyên, tăng thu nhập, bảo vệ môi trường.
d)
D. đổi mới phân bố sản xuất, khai thác tiềm năng, tạo việc làm.
11.
Câu 11. Phát triển tổng hợp kinh tế biển ở Trung du và miền núi Bắc Bộ nhằm mục đích chủ yếu là
a)
A. đổi mới phân bố sản xuất, khai thác hợp lí biển, tạo việc làm.
b)
B. sử dụng đa dạng nguồn lợi, tăng thu nhập, bảo vệ môi trường.
c)
C. tăng trưởng kinh tế, phát huy thế mạnh, nâng cao mức sống.
d)
D. thay đổi cơ cấu kinh tế, phát huy lợi thế, phát triển ven biển.
12.
Câu 12. Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế của Đồng bằng sông Hồng nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Tăng trưởng kinh tế nhanh, giải quyết tốt các vấn đề xã hội, môi trường.
b)
B. Đẩy nhanh công nghiệp hóa và hiện đại hóa; giải quyết vấn đề việc làm.
c)
C. Phát huy các tiềm năng có sẵn, giải quyết các vấn đề xã hội, môi trường.
d)
D. Phát triển nhanh đô thị hóa; giải quyết vấn đề về tài nguyên, môi trường.
13.
Câu 13. Ý nghĩa chủ yếu của chuyển dịch cơ cấu công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là
a)
A. phát huy thế mạnh và đẩy nhanh tăng trưởng kinh tế.
b)
B. hình thành ngành trọng điểm và ngành dịch vụ mới.
c)
C. tạo thêm nhiều mặt hàng và giải quyết được việc làm.
d)
D. góp phần hiện đại hoá sản xuất và bảo vệ môi trường.
14.
Câu 14. Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp Đồng bằng sông Hồng là
a)
A. nâng cao hiệu quả kinh tế, khai thác tốt thế mạnh tự nhiên.
b)
B. giải quyết tốt vấn đề việc làm, đẩy mạnh sản xuất hàng hoá.
c)
C. tạo ra hàng xuất khẩu, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu ngành.
d)
D. giảm thiểu thiệt hại do thiên tai gây ra, đa dạng sản phẩm.
15.
Câu 15. Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng là
a)
A. tạo ra nguồn hàng xuất khẩu, thúc đẩy sự phân hoá lãnh thổ.
b)
B. đẩy mạnh chuyên môn hoá sản xuất, giải quyết tốt việc làm.
c)
C. khắc phục tình mùa vụ, đa dạng cơ cấu sản phẩm của vùng.
d)
D. tạo nhiều nông sản hàng hoá, khai thác hiệu quả tài nguyên.
16.
Câu 16. Ý nghĩa quan trọng nhất trong việc phát triển các tuyến giao thông theo hướng Đông - Tây ở Bắc Trung Bộ là
a)
A. thúc đẩy phân bố lại dân cư, lao động.
b)
B. hình thành một mạng lưới đô thị mới.
c)
C. tăng cường giao thương với các nước.
d)
D. làm tăng nhanh khối lượng vận chuyển
17.
Câu 17. Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ là
a)
A. sử dụng hợp lí tài nguyên đất, góp phần bảo vệ môi trường.
b)
B. giải quyết việc làm, cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.
c)
C. khai thác tốt hơn thế mạnh, tạo ra nhiều nông sản hàng hoá.
d)
D. chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp, tăng hiệu quả của đầu tư.
18.
Câu 18. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển nuôi trồng thuỷ sản ở Bắc Trung Bộ là
a)
A. hạn chế suy giảm nguồn lợi, tạo ra nguyên liệu chế biến.
b)
B. góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế, cải tạo môi trường.
c)
C. tạo nhiều hàng hoá, thay đổi kinh tế nông thôn ven biển.
d)
D. phát huy các lợi thế tự nhiên, giải quyết thêm việc làm.
19.
Câu 19. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Bắc Trung Bộ là
a)
A. thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, thuận lợi thu hút đầu tư.
b)
B. tạo cơ sở hình thành đô thị mới, phân bố dân cư và lao động.
c)
C. đẩy mạnh giao lưu với các vùng, thúc đẩy phát triển du lịch.
d)
D. phục vụ nhu cầu người dân, khai thác tài nguyên thiên nhiên.
20.
Câu 20. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng ở Bắc Trung Bộ là
a)
A. thu hút đầu tư, mở rộng giao lưu kinh tế, thúc đẩy hoạt động du lịch.
b)
B. đẩy nhanh đô thị hóa, thúc đẩy phát triển kinh tế, mở rộng giao lưu.
c)
C. thúc đẩy công nghiệp hóa, mở rộng các liên kết, phân bố lại dân cư.
d)
D. đẩy mạnh giao thương, liên kết các bộ phận lãnh thổ, tạo đô thị mới.
21.
Câu 21. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở Bắc Trung Bộ là
a)
A. mở rộng sản xuất, nâng cao mức sống, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
b)
B. thay đổi cơ cấu kinh tế, phát huy thế mạnh, tạo nông sản xuất khẩu.
c)
C. tạo sản phẩm hàng hóa, đa dạng sản xuất, nâng cao vị thế của vùng.
d)
D. thu hút nguồn đầu tư, mở rộng phân bố sản xuất, tạo nhiều việc làm.
22.
Câu 22. Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ là
a)
A. đổi mới trồng trọt, tăng hiệu quả kinh tế, thay đổi bộ mặt nông thôn.
b)
B. thay đổi cách thức sản xuất, tạo ra việc làm, nâng cao vị thế của vùng.
c)
C. phân bố lại sản xuất, tạo nguyên liệu cho công nghiệp, tăng nông sản.
d)
D. phát huy thế mạnh, phát triển sản xuất hàng hóa, gắn với công nghiệp.
23.
Câu 23. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các khu kinh tế ven biển ở Bắc Trung Bộ là
a)
A. phát triển cơ cấu lãnh thổ, phân bố lại lao động, thay đổi bộ mặt vùng.
b)
B. phát triển sản xuất hàng hóa, đẩy mạnh việc xuất khẩu, thu hút đầu tư.
c)
C. phát triển công nghiệp, thay đổi phân bố sản xuất, tạo nhiều việc làm.
d)
D. chuyển dịch cơ cấu sản xuất, đa dạng sản phẩm, hình thành đô thị mới.
24.
Câu 24. Mục đích chủ yếu của việc phát triển các khu kinh tế ven biển ở Bắc Trung Bộ là
a)
A. đa dạng hóa sản phẩm, đẩy mạnh công nghiệp, phân bổ lại dân cư.
b)
B. tăng sản phẩm hàng hóa, tạo thêm các việc làm, hình thành đô thị.
c)
C. đẩy mạnh xuất khẩu, thay đổi phân bố sản xuất, phát huy thế mạnh.
d)
D. chuyển dịch cơ cấu công nghiệp, thu hút đầu tư, sản xuất hàng hóa.
25.
Câu 25. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển sản xuất thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa và giải quyết việc làm.
b)
B. tạo ra các nghề mới và làm thay đổi bộ mặt nông thôn.
c)
C. góp phần phát triển công nghiệp và phân hóa lãnh thổ.
d)
D. thu hút các nguồn đầu tư và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
26.
Câu 26. Ý nghĩa chủ yếu của các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. góp phần vào việc chuyển dịch cơ cấu ngành.
b)
B. thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế.
c)
C. tạo việc làm, thay đổi bộ mặt vùng ven biển.
d)
D. tăng vận chuyển, tiền đề tạo khu công nghiệp.
27.
Câu 27. Mục đích chủ yếu của việc nâng cấp các cảng biển Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. tăng năng lực vận tải, đẩy mạnh xuất khẩu.
b)
B. tạo thế mở cửa cho vùng, phát triển kinh tế.
c)
C. mở lối ra biển cho các nước, tăng giao lưu.
d)
D. gắn với khu kinh tế, cơ sở hình thành đô thị.
28.
Câu 28. Mục đích chủ yếu của việc phát triển các sân bay ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. đáp ứng nhu cầu dân cư, tăng hội nhập quốc tế.
b)
B. thúc đẩy hoạt động giao lưu, phát triển kinh tế.
c)
C. tăng năng lực giao thông, thúc đẩy hiện đại hóa.
d)
D. đẩy mạnh hoạt động du lịch, nâng vị thế vùng.
29.
Câu 29. Mục đích chủ yếu của việc hình thành khu kinh tế ven biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. thay đổi cơ cấu kinh tế, tạo nhiều hàng hóa.
b)
B. tăng sự liên kết, thúc đẩy công nghiệp hóa.
c)
C. thu hút đầu tư, phát triển sản xuất hàng hóa.
d)
D. gắn kết với cảng biển, đẩy mạnh đô thị hóa.
30.
Câu 30. Ý nghĩa chủ yếu của phát triển giao thông đường bộ ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. gắn với khu công nghiệp, phục vụ xuất khẩu.
b)
B. tạo cơ sở phân bố dân cư, hình thành đô thị.
c)
C. nâng cao năng lực vận tải, phát triển kinh tế.
d)
D. nối liền với các nước, đẩy mạnh giao thương.
31.
Câu 31. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở Tây Nguyên là
a)
A. sử dụng hợp lí tài nguyên, tạo sản phẩm hàng hoá
b)
B. nâng cao trình độ của lao động, bảo vệ môi trường.
c)
C. tạo ra mô hình sản xuất mới, giải quyết việc làm.
d)
D. hạn chế nạn du canh, góp phần phân bố lại dân cư.
32.
Câu 32. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là
a)
A. khai thác sự đa dạng tự nhiên, bảo vệ môi trường.
b)
B. đẩy mạnh sản xuất hàng hoá, phát triển kinh tế.
c)
C. nâng cao trình độ lao động, tạo ra tập quán mới.
d)
D. góp phần thay đổi cơ cấu kinh tế, tạo ra việc làm.
33.
Câu 33. Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là
a)
A. đẩy mạnh trồng trọt, tạo cách sản xuất mới.
b)
B. giải quyết việc làm, nâng cao vị thế của vùng.
c)
C. phát triển hàng hóa, nâng cao chất lượng sống.
d)
D. khai thác các tài nguyên, bảo vệ môi trường.
34.
Câu 34. Việc đẩy mạnh chế biến sản phẩm cây công nghiệp Tây Nguyên nhằm mục đích chủ yếu là
a)
A. nâng cao giá trị, tăng các sản phẩm hàng hóa.
b)
B. thay đổi cơ cấu kinh tế, thúc đẩy xuất khẩu.
c)
C. thúc đẩy sản xuất thâm canh, tăng nông sản.
d)
D. thuận lợi cho bảo quản vận chuyển, tiêu thụ.
35.
Câu 35. Việc đẩy mạnh xuất khẩu nông sản ở Tây Nguyên nhằm mục đích chủ yếu là
a)
A. thu hút nguồn ngoại tệ, nâng vị thế của vùng.
b)
B. nâng cao nguồn thu nhập, phát triển sản xuất.
c)
C. thay đổi cơ cấu sản xuất, đa dạng hóa kinh tế.
d)
D. phát triển dịch vụ, sử dụng hiệu quả lao động.
36.
Câu 36. Việc phát triển vùng chuyên canh nông nghiệp ở Tây Nguyên nhằm mục đích chủ yếu là
a)
A. tạo nhiều nông sản, tăng vị thế của vùng.
b)
B. tạo phương thức sản xuất mới, bảo vệ đất.
c)
C. phát triển chế biến, phát huy các thế mạnh.
d)
D. tăng hàng hóa, phát triển nguồn thu nhập.
37.
Câu 37. Việc đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp ở Tây Nguyên nhằm mục đích chủ yếu là
a)
A. phân bố lại sản xuất, sử dụng tốt tài nguyên.
b)
B. phát huy thế mạnh, tạo nhiều loại nông sản.
c)
C. thúc đẩy chế biến, mở rộng các loại dịch vụ.
d)
D. tạo ra việc làm, thu hút nhiều nguồn đầu tư.
38.
Câu 38. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển nông nghiệp chuyên canh ở Tây Nguyên là
a)
A. tăng nguồn thu nhập, phát triển hàng hóa.
b)
B. đa dạng nông sản, tăng cường xuất khẩu.
c)
C. bảo vệ đất, tạo phương thức sản xuất mới.
d)
D. phát huy thế mạnh, gắn liền với chế biến.
39.
Câu 39. Mục đích chủ yếu của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là
a)
A. nâng cao hiệu quả sản xuất công nghiệp, giải quyết các vấn đề xã hội.
b)
B. thu hút vốn đầu tư, đẩy nhanh sự phát triển của nền kinh tế hàng hóa.
c)
C. bảo vệ môi trường, nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân.
d)
D. đáp ứng nhu cầu năng lượng và bảo vệ thế mạnh du lịch của vùng.
40.
Câu 40. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển công nghiệp dầu khí ở Đông Nam Bộ là
a)
A. làm sâu sắc sự phân hoá lãnh thổ, thu hút vốn đầu tư.
b)
B. tăng cường các quan hệ quốc tế, tăng vị thế của vùng.
c)
C. góp phần đa dạng cơ cấu kinh tế, tạo nhiều việc làm.
d)
D. tạo sản phẩm có giá trị, đẩy nhanh phát triển kinh tế.
41.
Câu 41. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển công nghiệp dầu khí ở Đông Nam Bộ là
a)
A. đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu ngành, tạo các việc làm.
b)
B. phát huy thế mạnh, giải quyết tốt nhiều vấn đề xã hội.
c)
C. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, nâng cao vị thế của vùng.
d)
D. thu hút lao động kĩ thuật cao, mở rộng quan hệ quốc tế.
42.
Câu 42. Mục đích chủ yếu của việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng ở Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
A. phát triển kinh tế, sử dụng hợp lí tự nhiên.
b)
B. tạo nhiều nông sản, phát huy các thế mạnh.
c)
C. tăng sản phẩm hàng hóa, đa dạng sản xuất.
d)
D. cải tạo đất, đẩy mạnh hoạt động trồng trọt.
Reset
