wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ THI THỬ SỐ 8 (Châu Phú)

Total questions: 40

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Thung lũng sông Hồng là ranh giới giữa vùng núi

a)

Đông Bắc và Tây Bắc.

b)

Đông Bắc và Trường Sơn Bắc.

c)

Tây Bắc và Trường Sơn Bắc.

d)

Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam.

2.

Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta được xem như phần lãnh thổ trên đất liền?

a)

Lãnh hải.

b)

Nội thủy.

c)

Vùng tiếp giáp lãnh hải.

d)

Thềm lục địa.

3.

Lãnh thổ Việt Nam là khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm

a)

vùng đất, vùng biển, vùng trời.

b)

vùng đất, vùng biển, vùng núi.

c)

vùng đất, hải đảo, thềm lục địa.

d)

vùng đất liền, hải đảo, vùng trời.

4.

Ở nước ta, thời tiết mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng bức là do

a)

tiếp giáp với Biển Đông.

b)

nằm gần xích đạo, mưa nhiều.

c)

chịu ảnh hưởng của gió mùa.

d)

địa hình chủ yếu là đồi núi thấp.

5.

Tác động của gió mùa Đông Bắc mạnh nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Tây Bắc.

b)

Đông Bắc.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên.

6.

Sự thay đổi cơ cấu lao động theo ngành ở nước ta hiện nay phù hợp với

a)

xu hướng hội nhập quốc tế.

b)

quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

quá trình đô thị hóa.

d)

xu hướng nền kinh tế nhiều thành phần.

7.

Đặc điểm đô thị hóa ở nước ta là

a)

trình độ đô thị hóa thấp.

b)

tỷ lệ dân thành thị giảm.

c)

phân bố đô thị đều giữa các vùng.

d)

quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh.

8.

Điều kiện tự nhiên có ảnh hưởng rất lớn đến cơ cấu mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta là

a)

tài nguyên đất đa dạng.

b)

khí hậu phân hóa đa dạng.

c)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

d)

mạng lưới sông ngòi dày đặc.

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta?

a)

Có cơ cấu ngành đa dạng.

b)

Có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

c)

Đòi hỏi trình độ chuyên môn cao.

d)

Có thị trường tiêu thụ rộng lớn.

10.

Phát biểu nào sau đây không phải là phương hướng để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta?

a)

Đẩy mạnh ngành khai thác khoáng sản.

b)

Đẩy mạnh các ngành công nghiệp trọng điểm.

c)

Xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.

d)

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

11.

Yếu tố quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển cây công nghiệp ở nước ta trong những năm gần đây là

a)

khí hậu có sự phân hóa đa dạng.

b)

mạng lưới giao thông vận tải được đầu tư.

c)

thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng.

d)

lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

12.

Điều kiện quan trọng nhất để phát triển du lịch biển ở nước ta là

a)

vùng biển rộng, giàu tài nguyên.

b)

cơ sở hạ tầng được đầu tư.

c)

có nhiều bãi tắm, phong cảnh đẹp.

d)

vị trí gần đường hàng hải quốc tế.

13.

Ý nghĩa quan trọng nhất của đường Hồ Chí Minh?

a)

Nối các vùng kinh tế, các trung tâm kinh tế.

b)

Chuyên chở 2/3 số lượng khách và hàng hóa.

c)

Tạo trục giao thông quan trọng từ Bắc vào Nam.

d)

Phát triển kinh tế - xã hội của dải đất phía tây.

14.

Ngành công nghiệp của Bắc Trung Bộ phát triển chưa tương xứng với tiềm năng của vùng, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

thiếu tài nguyên thiên nhiên.

b)

hậu quả của chiến tranh để lại.

c)

xảy ra nhiều thiên tai.

d)

hạn chế về kĩ thuật, vốn.

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về dân số và lao động của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Là vùng đông dân nhất nước ta.

b)

Có nguồn lao động dồi dào.

c)

Mật độ dân số thấp hơn mức trung bình của cả nước.

d)

Nguồn lao động có kinh nghiệm và trình độ cao.

16.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Trung du và miền núi Bắc Bộ khi phát triển cây công nghiệp, cây đặc sản và cây ăn quả là

a)

ngập lụt trên diện rộng.

b)

địa hình núi cao, hiểm trở.

c)

rét đậm, rét hại, thiếu nước vào mùa đông.

d)

hiện tượng cát bay, cát chảy.

17.

Cây chè được trồng nhiều ở Tây Nguyên là do

a)

khí hậu có hai mùa mưa khô rõ rệt.

b)

đất đỏ ba dan có tầng phong hóa sâu.

c)

khí hậu phân hóa theo độ cao.

d)

sông ngòi nhiều nước.

18.

Để tăng hệ số sử dụng đất trong nông nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ, biện pháp quan trọng hàng đầu là

a)

trồng và bảo vệ rừng phòng hộ ven biển.

b)

xây dựng công trình thủy lợi và bảo vệ rừng đầu nguồn.

c)

trồng cây chịu hạn trên đất dốc.

d)

tăng cường biện pháp phòng chống thiên tai trong mùa mưa bão.

19.

Vấn đề có ý nghĩa cấp bách trong phát triển nghề cá ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

tăng cường nuôi trồng thủy sản ở tất cả các tỉnh, thành.

b)

khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi thủy sản.

c)

đẩy mạnh công nghiệp chế biến theo hướng hàng hóa.

d)

cần đẩy mạnh đánh bắt các loài cá quý có giá trị kinh tế cao.

20.

Cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng có sự chuyển dịch theo hướng tích cực, chủ yếu do tác động của

a)

nguồn lao động dồi dào, trình độ cao.

b)

quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

tài nguyên thiên nhiên phong phú.

d)

thị trường tiêu thụ rộng lớn.

21.

Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất cả nước chủ yếu là do

a)

có nhiều bãi triều, diện tích mặt nước rộng lớn.

b)

có nhiều ngư trường trọng điểm.

c)

điều kiện khí hậu ổn định.

d)

vùng biển rộng, thềm lục địa nông.

22.

Hoạt động nào sau đây đã làm thay đổi cơ cấu kinh tế và sự phân hóa lãnh thổ của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Khai thác tài nguyên sinh vật biển.

b)

Giao thông vận tải.

c)

Du lịch biển - đảo.

d)

Khai thác và chế biến dầu khí.

23.

Phát biểu nào sau đây không phải là thế mạnh của vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc?

a)

Vị trí thuận lợi cho giao lưu trong nước và quốc tế.

b)

Có lịch sử khai thác lâu đời nhất nước ta.

c)

Nguồn lao động lớn, chất lượng vào loại hàng đầu của cả nước.

d)

Tài nguyên dầu khí dẫn đầu cả nước.

24.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thuỷ sản khai thác lớn nhất?

a)

Bà Rịa - Vũng Tàu.

b)

Bình Thuận.

c)

Cà Mau.

d)

Kiên Giang.

25.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây chịu tác động của bão với tần suất từ 1,3 đến 1,7 cơn bão/ tháng?

a)

Đông Bắc Bộ.

b)

Trung và Nam Bắc Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Nam Trung Bộ.

26.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm Cà Mau không có ngành nào sau đây?

a)

Thủy hải sản.

b)

Lương thực.

c)

Đường sữa, bánh kẹo.

d)

Sản phẩm chăn nuôi.

27.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết tháng nào sau đây là đỉnh lũ của sông Mê Công?

a)

Tháng 7.

b)

Tháng 8.

c)

Tháng 9.

d)

Tháng 10.

28.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết Việt Nam xuất khẩu hàng hóa sang các nước và vùng lãnh thổ nào có giá trị trên 6 tỉ đôla Mĩ?

a)

Trung Quốc và Nhật Bản.

b)

Nhật Bản và Hoa Kì.

c)

Nhật Bản và Xin-ga-po.

d)

Trung Quốc và Xin-ga-po.

29.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp với Lào và Campuchia?

a)

Kon Tum.

b)

Điện Biên.

c)

Gia Lai.

d)

Đắk Lắk.

30.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng nào sau đây chịu ảnh hưởng nhiều nhất của gió Tây khô nóng?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

31.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa qua các năm?

a)

Nhập khẩu tăng.

b)

Nhập khẩu tăng chậm hơn xuất khẩu.

c)

Xuất khẩu tăng.

d)

Nhập khẩu cao hơn xuất khẩu.

32.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết hai tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh trên 60%?

a)

Lâm Đồng, Ninh Thuận.

b)

Hà Tĩnh, Quảng Bình.

c)

Tuyên Quang, Quảng Bình.

d)

Tuyên Quang, Yên Bái.

33.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 30, tỉnh nào sau đây ở Bắc Trung Bộ nằm trong vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?

a)

Thừa Thiên - Huế.

b)

Nghệ An.

c)

Quảng Trị.

d)

Hà Tĩnh.

34.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 27, hãy cho biết trong các trung tâm công nghiệp sau đây, trung tâm công nghiệp nào không nằm ở Bắc Trung Bộ?

a)

Huế.

b)

Thanh Hóa.

c)

Vinh.

d)

Nam Định.

35.

Để thể hiện tổng số dân, dân số thành thị và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta giai đoạn 2000-2015, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Tròn.

b)

Miền.

c)

Đường.

d)

Kết hợp.

36.

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi số lượt hành khách vận chuyển phân theo ngành vận tải của nước ta trong giai đoạn 2005-2014?

a)

Đường sắt liên tục tăng.

b)

Đường hàng không liên tục tăng.

c)

Đường thủy giảm liên tục.

d)

Đường bộ có xu hướng giảm.

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của khu vực Đông Nam Á?

a)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.

b)

Nằm ở phía đông nam của châu Á.

c)

Tiếp giáp giữa Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

d)

Là cầu nối giữa lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

38.

Đảo có diện tích lớn nhất của Nhật Bản là

a)

Hôn-su.

b)

Xi-cô-cư.

c)

Hô-cai-đô.

d)

Kiu-xiu.

39.

Nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng của khu vực Tây Nam Á giai đoạn 1995-2010?

a)

Dầu thô khai thác tăng liên tục.

b)

Dầu thô tiêu dùng tăng nhiều hơn dầu thô khai thác.

c)

Dầu thô tiêu dùng tăng liên tục.

d)

Dầu thô khai thác luôn cao hơn dầu thô tiêu dùng.

40.

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu dân số theo độ tuổi của Nhật Bản từ năm 2005 đến 2014?

a)

Từ 15 đến 64 tuổi tăng.

b)

Từ 15 đến 64 tuổi chiếm tỉ trọng cao nhất.

c)

Dưới 15 tuổi tăng.

d)

Từ 65 tuổi trở lên chiếm tỉ trọng thấp nhất.