wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THI THỬ TNTHPTQG 2023

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng đồng bằng Sông Hồng, cho biết tỉnh nào sau đây có cửa sông đổ ra biển?

a)

Bắc Giang

b)

Hòa Bình

c)

Bắc Ninh

d)

Nam Định

2.

Dầu khí của Đông Nam Bộ là nguyên liệu

a)

sản xuất giấy

b)

luyện kim màu

c)

sản xuất đạm

d)

luyện kim đen

3.

Cho bảng số liệu sau:

a)

Mi-an-ma thấp hơn Lào

b)

Thái Lan thấp hơn Mi-an-ma

c)

Việt Nam cao hơn Thái Lan

d)

Lào cao hơn Việt Nam

4.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây nằm ở phía nam cảng Nhật Lệ?

a)

Vũng Áng

b)

Nghi Sơn

c)

Chân Mây - Lăng Cô

d)

Đông Nam Nghệ An

5.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết hồ Trị An thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Bình Dương

b)

Đồng Nai

c)

Long An

d)

Bình Phước

6.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô từ 9 đến 40 nghìn tỉ đồng?

a)

Việt Trì

b)

Biên Hòa

c)

Cà Mau

d)

Hà Nội

7.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết nơi nào sau đây là điểm hướng dẫn bay?

a)

Lũng Cú

b)

Lào Cai

c)

Hà Giang

d)

Mộc Châu

8.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết núi nào sau đây thuộc dãy Pu Đen Đinh?

a)

Khoan La San

b)

Phu Pha Phong

c)

Phu Hoạt

d)

Phu Luông

9.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây có tên tỉnh trùng với tên tỉnh lị?

a)

Ninh Bình

b)

Quảng Trị

c)

Quảng Bình

d)

Nghệ An

10.

Đường mía và bánh kẹo là sản phẩm của ngành công nghiệp

a)

chế biến lương thực, thực phẩm

b)

Cơ khí

c)

sản xuất hàng tiêu dùng

d)

Điện tử - tin học

11.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông Hồng chảy qua địa điểm nào sau đây?

a)

   A. Hạ Long.  

b)

  B. Lạng Sơn.    

c)

C. Lào Cai.

d)

D. Sơn La.

12.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô lớn?

a)

A. Quảng Ngãi.   

b)

B. Hà Nội. 

c)

C. Mộc Châu.

d)

D. Nha Trang.

13.

Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta là

a)

   A. quy định việc khai thác.      

b)

B. xây hồ thủy điện.

c)

C. đẩy mạnh trồng rừng.    

d)

D. quy hoạch dân cư.

14.

Mạng điện thoại ở nước ta hiện nay

 

a)

    A. phân bố rất không đều giữa các vùng.  

b)

B. gồm mạng nội hạt, mạng truyền dẫn.

c)

C. không cung cấp các dịch vụ Internet.

d)

     D. chỉ được tổ chức ở các thành phố lớn.

15.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số trên 1.000.000 người?

a)

   A. Hà Nội.   

b)

B. Thái Nguyên.  

c)

C. Nha Trang.  

d)

D. Quảng Ngãi.

16.

Cho biểu đồ:

a)

A. Nhập khẩu tăng gấp hai lần xuất khẩu.     

b)

   B. Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu.

c)

C. Xuất khẩu tăng ít hơn nhập khẩu.    

d)

D. Nhập khẩu tăng và xuất khẩu giảm.

17.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trạm khí tượng nào sau đây nằm ở phía Đông kinh tuyến 1080 Đông?

a)

A. Hà Nội.     

b)

B. Thanh Hóa.  

c)

C. Nha Trang.

d)

D. Cần Thơ.

18.

Hậu quả của ngập lụt ở vùng đồng bằng nước ta là

a)

A. gia tăng rửa trôi, sạt lở đất.    

b)

  B. làm tăng nguy cơ cháy rừng.

c)

C. mở rộng diện tích nhiễm mặn.

d)

D. làm tăng diện tích trồng lúa.

19.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào có số lượng trâu lớn hơn bò trong số các tỉnh sau đây?

a)

A. Lạng Sơn.  

b)

B. Tây Ninh.   

c)

C. Quảng Bình.

d)

D. Gia Lai.

20.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên, cho biết tỉnh nào có diện tích trồng lúa lớn nhất Tây Nguyên?

a)

  A. Đắk Nông.      

b)

   B. Đắk Lắk.  

c)

C. Gia Lai.  

d)

D. Kon Tum.

21.

Việc hình thành các vùng sản xuất nông nghiệp hàng hóa ở nước ta là biểu hiện của

a)

A. mở cửa và hội nhập quốc tế sâu rộng.

b)

     B. phát triển kinh tế nhiều thành phần.  

c)

   C. áp dụng kĩ thuật mới trong sản xuất.

d)

D. quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

22.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết vườn quốc gia có ở địa điểm nào sau đây?

a)

  A. Tân Trào.       

b)

B. Tam Đảo.     

c)

C. Tam Thanh.

d)

D. Hang Chui.

23.

Hướng chuyển dịch khu vực dịch vụ của nước ta hiện nay là

a)

A. giảm tối đa sở hữu kinh tế ngoài Nhà nước. 

b)

B. chú trọng vào nhập khẩu hàng tiêu dùng.

c)

   C. phát triển nhanh kết cấu hạ tầng kinh tế.

d)

D. tập trung vào phục vụ các vùng miền núi.

24.

Điểm cực Đông trên đất liền nước ta có

a)

A. Tín phong hoạt động quanh năm, mùa đông lạnh.  

b)

 B. hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh, mưa lớn cuối năm.

c)

C. biên độ nhiệt trung bình năm lớn, gió phơn mạnh. 

d)

 D. vị trí phía nam dãy Bạch Mã, không có bão nhiệt đới.

25.

Giải pháp quan trọng giúp Đông Nam Bộ đảm bảo đủ nguồn năng lượng điện cho các khu công nghiệp là

a)

   A. nhập khẩu năng lượng điện.    

b)

B. sử dụng đường dây 500 KV.

c)

      C. xây nhiều nhà máy thủy điện.    

d)

    D. xây nhiều nhà máy nhiệt điện.

26.

Tỉ lệ thời gian lao động sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng chủ yếu do

a)

A. chất lượng lao động tăng.   

b)

B. trình độ thâm canh cao.

c)

  C. đẩy mạnh công nghiệp hóa.   

d)

D. phát triển nhiều ngành nghề.

27.

Tài nguyên biển của nước ta hiện nay

a)

A. đã đạt mục tiêu phát triển bền vững.

b)

B. phân bố tập trung tại vùng nội thủy.

c)

C. chưa được khai thác ở các quần đảo. 

d)

D. được định hướng khai thác tổng hợp.

28.

Đô thị hóa ở nước ta hiện nay

a)

A. trình độ đô thị hóa còn rất thấp.      

b)

B. số đô thị giống nhau ở các vùng.

c)

C. số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn.    

d)

D. tỉ lệ dân thành thị không thay đổi.

29.

Lãnh hải của nước ta là vùng biển

a)

  A. ở ngoài biên giới quốc gia trên biển.

b)

B. rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở.

c)

  C. giáp với nội thủy và rộng trên 20km. 

d)

  D. được xem như lãnh thổ trên đất liền.

30.

Mạng lưới viễn thông ở nước ta hiện nay

a)

A. hoàn toàn chỉ phát triển mạng điện thoại di động.

b)

  B. phát triển chậm và có rất ít nhà cung cấp dịch vụ.

c)

C. có số người sử dụng internet thuộc hạng cao ở châu Á.

d)

D. không hội nhập với thế giới qua thông tin vệ tinh.

31.

Giải pháp chủ yếu để đẩy mạnh xuất khẩu ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay là

a)

   A. ổn định xã hội, tăng cường chế biến, xây dựng vùng sản xuất trọng điểm.

b)

B. tăng cường nhập khẩu, hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật, bổ sung vốn.

c)

C. nâng cao trình độ lao động, thu hút đầu tư nước ngoài, mở rộng sản xuất.

d)

D. phát triển sản xuất hàng hóa, mở rộng thị trường, nâng cấp cơ sở hạ tầng.

32.

Hoạt động du lịch biển của Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh chủ yếu do

a)

A. nhiều bãi biển và vịnh biển đẹp nhất cả nước, sản phẩm du lịch đa dạng.

b)

B. mức sống được nâng cao, nhu cầu du lịch tăng mạnh, cơ sở lưu trú tốt.

c)

C. thế mạnh nổi bật về cảnh quan biển, cơ sở hạ tầng tốt, chính sách đổi mới.

d)

   D. hội nhập toàn cầu sâu rộng, thu hút mạnh khách du lịch, chi phí khá rẻ.

33.

Giải pháp chủ yếu để ngành chăn nuôi ở vùng Bắc Trung Bộ phát triển bền vững là

a)

A. hoàn thiện công nghiệp chế biến, đa dạng hóa thị trường, bảo vệ các tài nguyên.

b)

 B. mở rộng diện tích đồng cỏ tự nhiên, tăng cường hợp tác quốc tế trong chăn nuôi.

c)

C. thay đổi tập quán, chăn nuôi theo hướng hàng hóa, quan tâm vấn đề môi trường.

d)

   D. chăn nuôi tập trung, lai tạo giống mới, liên kết sản xuất - tiêu thụ với vùng khác.

34.

Thương mại điện tử ở nước ta ngày càng phát triển mạnh chủ yếu do

a)

A. đổi mới quản lí, thu hút vốn đầu tư, hiện đại hóa kĩ thuật.

b)

B. đào tạo nguồn nhân lực, đầu tư hạ tầng, nhiều nền tảng.

c)

    C. đa dạng hóa thị trường, nhiều hàng hóa, nâng cao dân trí.

d)

    D. mức sống tăng, đổi mới chính sách, công nghệ phát triển.

35.

Cho biểu đồ về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2022:

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

A. Cơ cấu và sự thay đổi cơ cấu giá trị.      

b)

    B. Sự thay đổi quy mô và cơ cấu giá trị.

c)

C. Tốc độ tăng trưởng và cơ cấu giá trị.   

d)

D. Quy mô và tốc độ tăng trưởng giá trị.

36.

Ý nghĩa chủ yếu của việc tăng cường liên kết sản xuất ở Đồng bằng Sông Hồng là

a)

  A. chuyển dịch cơ cấu kinh tế, giải quyết tốt việc làm, đa dạng hóa cơ cấu sản xuất.

b)

B. thu hút vốn, khai thác hiệu quả tài nguyên, tạo nhiều việc làm, nâng cao thu nhập.

c)

C. khai thác hiệu quả thế mạnh, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, phát triển bền vững.

d)

D. thúc đẩy liên kết với các vùng, mở rộng sản xuất, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

37.

Mục đích chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản theo hướng sản xuất hàng hoá ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long nước ta là

a)

A. khai thác các thế mạnh tự nhiên, giải quyết việc làm cho người lao động, tăng thu nhập.

b)

B. chuyển đổi cơ cấu nông nghiệp, tạo hàng xuất khẩu có giá trị, sử dụng hợp lí tài nguyên.

c)

  C. chuyển dịch cơ cấu ngành thuỷ sản, tận dụng diện tích mặt nước, tìm kiếm ngư trường mới.

d)

   D. đẩy mạnh sản xuất thâm canh, đáp ứng yêu cầu xuất khẩu, ứng phó với biến đổi khí hậu.

38.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển hoạt động du lịch văn hóa ở Tây Nguyên là

a)

A. tăng cường tiêu thụ hàng hóa, quảng bá hình ảnh, thu hút đầu tư từ nước ngoài.

b)

  B. thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế, tạo nguồn thu nhập ổn định, nâng cao mức sống.

c)

   C. thu hút nguồn vốn đầu tư, phát triển giao thông và đa dạng hóa cơ cấu kinh tế.

d)

   D. tạo việc làm, tăng thu nhập, phát huy thế mạnh về tài nguyên du lịch nhân văn.

39.

Nhiệt độ trung bình năm ở Bắc Trung Bộ cao hơn vùng núi Tây Bắc chủ yếu do

a)

A. lượng nhiệt tăng, bề mặt đệm là cát biển, lãnh thổ hẹp theo chiều ngang.

b)

B. gió mùa Đông Bắc giảm sút, góc nhập xạ tăng, gió Tây hoạt động mạnh.

c)

C. chịu tác động của bão, lãnh thổ trải dài, Tín phong bán cầu Bắc rất mạnh.

d)

D. gió Tây hoạt động mạnh, địa hình chủ yếu đồng bằng, vị trí xa với biển.

40.

Cho bảng số liệu:  

a)

A. Cột, đường, tròn.  

b)

B. Cột, đường, kết hợp.

c)

C. Miền, cột, kết hợp. 

d)

D. Miền, cột, tròn.