WorksheetsĐỊA LÍ CÔNG NGHIỆP - OT
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Name
Class
Date
1.
Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay?
a)
Xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.
b)
Đầu tư mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp.
c)
Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
d)
Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.
2.
Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở
a)
mối quan hệ giữa các ngành công nghiệp trong hệ thống.
b)
tỉ trọng của từng ngành so với giá trị của toàn ngành.
c)
sự phân chia các ngành công nghiệp trong hệ thống.
d)
số lượng các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống.
3.
Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành
a)
có thế mạnh lâu dài.
b)
mang lại hiệu quả cao.
c)
dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.
d)
có tác động mạnh mẽ đến các ngành khác.
4.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp trọng điểm?
a)
Có thế mạnh phát triển lâu dài.
b)
Mang lại hiệu quả kinh tế cao.
c)
Thúc đẩy các ngành kinh tế khác cùng phát triển.
d)
Sử dụng nhiều loại tài nguyên thiên nhiên mô lớn.
5.
Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước là
a)
Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.
b)
Duyên hải NamTrung Bộ.
c)
Tây Nguyên.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long.
6.
Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân làm cho sản lượng điện nước ta tăng nhanh?
a)
Nhiều nhà máy điện có quy mô lớn đi vào hoạt động.
b)
Đáp ứng việc xuất khẩu điện sang các nước láng giềng.
c)
Nước ta có nhiều tiềm năng phát triển công nghiệp điện lực.
d)
Nhu cầu điện để phục vụ sản xuất và đời sống ngày càng lớn.
7.
Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về
a)
nhiệt điện, thuỷ điện.
b)
nhiệt điện, điện gió.
c)
thuỷ điện, điện nguyên tử.
d)
thuỷ điện, điện gió.
8.
Sản lượng điện nước ta trong những năm gần đây tăng nhanh chủ yếu do tăng nhanh
a)
sản lượng thuỷ điện.
b)
sản lượng nhiệt điện khí.
c)
sản lượng nhiệt điện than.
d)
nguồn điện nhập khẩu.
9.
Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng dầu không phát triển ở phía Bắc vì
a)
gây ô nhiễm môi trường.
b)
vốn đầu tư xây dựng lớn.
c)
xa nguồn nguyên liệu dầu - khí.
d)
nhu cầu về điện không nhiều.
10.
Ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu của nước ta tập trung chủ yếu ở
a)
Trung du miền núi Bắc Bộ.
b)
Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.
c)
Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
Đông Nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ.
11.
Chuyên môn hóa sản xuất công nghiệp của cụm Đáp Cầu - Bắc Giang là
a)
Cơ khí, khai thác than.
b)
Vật liệu xây dựng, phân bón hóa học.
c)
Hóa chất, giấy.
d)
Cơ khí, luyện kim.
12.
Khu công nghiệp tập trung không có đặc điểm nào sau đây?
a)
Ranh giới xác định.
b)
Có dân cư sinh sống.
c)
Do Chính phủ thành lập.
d)
Chuyên sản xuất công nghiệp.
13.
Khu công nghiệp tập trung của nước ta phân bố tập trung nhất ở vùng nào sau đây?
a)
Tây Nguyên.
b)
Bắc Trung Bộ.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long.
14.
Công nghiệp khai thác than của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?
a)
Bắc Trung Bộ.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Duyên hải nam Trung Bộ.
d)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
15.
Công nghiệp chế biến cà phê phân bố chủ yếu ở các vùng nào sau đây?
a)
Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.
b)
Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ.
c)
Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ.
d)
Tây Nguyên, Trung du và miền núi Bắc Bộ.
16.
Chuyên môn hóa trong sản xuất công nghiệp của hướng Hà Nội - Hải Phòng - Hạ Long - Cẩm Phả là
a)
vật liệu xây dựng, phân hóa học, đóng tàu.
b)
cơ khí, khai thác than, vật liệu xây dựng.
c)
cơ khí, luyện kim, hoá chất.
d)
hóa chất, giấy, dệt - may.
17.
Thủy điện là hướng chuyên môn hóa sản xuất của tuyến giao thông từ Hà Nội đến
a)
Hòa Bình - Sơn La.
b)
Đáp cầu - Bắc giang.
c)
Đông Anh - Thái Nguyên
d)
Nam Định - Ninh Bình - Thanh Hóa.
18.
Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển ở phía Nam chủ yếu là do
a)
xa các nguồn nhiên liệu than.
b)
xây dựng đòi hỏi vốn lớn hơn.
c)
ít nhu cầu về điện hơn phía Bắc.
d)
gây ô nhiễm môi trường.
19.
Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thuỷ điện nước ta là
a)
chủ yếu là sông ngòi ngắn và dốc.
b)
lượng nước không ổn định trong năm.
c)
thiếu kinh nghiệm trong khai thác.
d)
trình độ khoa học - kĩ thuật còn thấp.
20.
Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để
a)
khai thác tốt hơn thế mạnh về khoáng sản.
b)
tận dụng tối đa nguồn vốn từ nước ngoài.
c)
phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường.
d)
sử dụng có hiệu quả hơn nguồn lao động.
21.
Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển dựa vào điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây?
a)
Nguồn vốn đầu tư lớn.
b)
Cơ sở hạ tầng phục đồng bộ.
c)
Nguồn lao động có trình độ cao.
d)
Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.
22.
Ngành công nghiệp nào sau đây của nước ta cần phải đầu tư phát triển đi trước một bước so với các ngành khác?
a)
Công nghiệp điện tử.
b)
Công nghiệp điện lực.
c)
Công nghiệp hoá chất.
d)
Công nghiệp thực phẩm.
23.
Biểu hiện nào sau đây cho thấy công nghiệp năng lượng là ngành trọng điểm ở nước ta?
a)
Cơ cấu sản lượng điện có thay đổi nhanh chóng.
b)
Phát triển dựa trên thế mạnh vô tận về tài nguyên.
c)
Các nguồn năng lượng sạch đang được phát triển.
d)
Chiếm tỉ trọng cao trong giá trị sản xuất công nghiệp.
24.
Hoạt động của các nhà máy thủy điện nước ta gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?
a)
Sông ngòi ngắn và dốc.
b)
Cơ sở hạ tầng yếu kém.
c)
Sự phân mùa của khí hậu.
d)
Thiếu lao động kĩ thuật.
25.
Vùng nào sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta?
a)
Bắc Trung Bộ.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long.
26.
Hoạt động nào sau đây không thuộc công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta?
a)
Chế biến sản phẩm chăn nuôi.
b)
Chế biến thủy, hải sản.
c)
Chế biến sản phẩm trồng trọt.
d)
Khai thác gỗ và lâm sản.
27.
Nhận định nào dưới đây không đúng về sự phân bố ngành công nghiệp nước ta?
a)
Ngành công nghiệp luyện kim màu ở nước ta chỉ xuất hiện ở phía Nam.
b)
Ngành luyện kim đen có sự phân bố rộng hơn so với luyện kim màu.
c)
Các điểm khai thác dầu khí xuất hiện cả ở thềm lục địa và trong đất liền.
d)
Công nghiệp chế biến thực phẩm là ngành có sự phân bố rộng rãi nhất.
28.
Tiềm năng thủy điện nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng
a)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Duyên hải miền Trung.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long.
29.
Điểm khác nhau cơ bản giữa nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc với miền Nam là
a)
miền Nam xây dựng gần các thành phố lớn.
b)
miền Bắc được xây dựng sớm hơn miền Nam.
c)
miền Nam thường có quy mô nhỏ hơn miền Bắc.
d)
miền Bắc chạy bằng than, miền Nam bằng dầu khí.
30.
Cơ sở để phân chia ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm thành 3 phân ngành là
a)
phân bố sản xuất.
b)
đặc điểm sản xuất.
c)
nguồn nguyên liệu.
d)
công dụng sản phẩm.
31.
Chế biến lương thực, thực phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta chủ yếu do
a)
sản phẩm phong phú, hiệu quả kinh tế cao, phân bố rộng khắp.
b)
cơ cấu đa dạng, thúc đẩy nông nghiệp phát triển, tăng thu nhập.
c)
tỉ trọng lớn nhất, đáp ứng nhu cầu rộng, thu hút nhiều lao động.
d)
thế mạnh lâu dài, hiệu quả cao, thúc đẩy ngành khác phát triển.
32.
Các cơ sở chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa tập trung ven các đô thị lớn của nước ta là do
a)
gần nguồn nguyên liệu và cơ sở vật chất - kĩ thuật hiện đại.
b)
có lực lượng lao động đông đảo và gần nguồn nguyên liệu.
c)
gần thị trường tiêu thụ và nguồn nguyên liệu.
d)
gần các cơ sở chăn nuôi bò sữa quy mô lớn.
33.
Các cơ sở chế biến thịt và các sản phẩm từ thịt tập trung ven các đô thị lớn của nước ta là do
a)
gần nguồn nguyên liệu và cơ sở vật chất - kĩ thuật hiện đại.
b)
có lực lượng lao động đông đảo và gần nguồn nguyên liệu.
c)
gần thị trường tiêu thụ và nguồn nguyên liệu.
d)
gần các cơ sở chăn nuôi bò sữa quy mô lớn.
34.
Điểm khác biệt lớn nhất trong sản xuất điện của miền Nam so với miền Bắc nước ta là
a)
có nhiều nhà máy thủy điện công suất lớn hơn.
b)
có các nhà máy nhiệt điện với công suất lớn hơn.
c)
xây dựng được một số nhà máy điện nguyên tử.
d)
có các nhà máy nhiệt điện sử dụng than antraxit.
35.
Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng dầu ở nước ta phân bố chủ yếu ở
a)
các khu công nghiệp tập trung.
b)
gần các cảng biển.
c)
xa các khu dân cư.
d)
đầu nguồn của các dòng sông.
100 %
