wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG

Total questions: 31

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Loại đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

đất phù sa

b)

đất phèn

c)

đất mặn

d)

đất cát biển

2.

Vùng nào sau đây có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

3.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu là do vùng này có

a)

cơ sở vật chất hiện đại

b)

nguồn vốn đầu tư lớn

c)

cơ sở thức ăn dồi dào

d)

lao động có trình độ cao

4.

Với vị trí tiếp giáp vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng được

a)

cung cấp nguyên, nhiên liệu

b)

bổ sung nguồn lao động kỹ thuật cao

c)

bổ sung nguồn lợi thủy hải sản

d)

cung cấp nguồn lương thực

5.

Đồng bằng sông Hồng được bồi tụ phù sa của hệ thống sông

a)

Hồng và Đà

b)

Hồng và Mã

c)

Hồng và Thái Bình

d)

Hồng và Cả

6.

Trong cơ cấu sử dụng đất ở Đồng bằng sông Hồng, loại đất nào chiếm tỷ lệ cao nhất?

a)

Đất ở

b)

Đất chuyên dùng

c)

Đất nông nghiệp

d)

Đất chưa sử dụng

7.

Với một mùa đông lạnh và có mưa phùn, Đồng bằng sông Hồng có lợi thế

a)

thích hợp chăn nuôi trâu

b)

trồng cây công nghiệp lâu năm

c)

trồng các loại rau ôn đới

d)

trồng cây lương thực

8.

Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lý của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc

b)

Giáp Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ

c)

Giáp Vịnh Bắc Bộ

d)

Giáp với Trung Quốc

9.

Đặc điểm nào sau đây đúng với Đồng bằng sông Hồng?

a)

Tài nguyên thiên nhiên phong phú, đa dạng

b)

Bình quân lương thực theo đầu người cao nhất nước

c)

Bình quân đất nông nghiệp trên đầu người cao nhất nước

d)

Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán

10.

Về mặt xã hội, sức ép dân số đã làm cho Đồng bằng sông Hồng

a)

có thu nhập bình quân đầu người hàng tháng thấp nhất nước

b)

có tỷ lệ đất bình quân nông nghiệp theo người thấp nhất nước

c)

có lương thực bình quân đầu người thấp nhất nước

d)

tỷ lệ thất nghiệp ở thành thị thấp nhất nước

11.

Nhân tố nào sau đây tạo điều kiện thuận lợi để đ­ưa vụ đông lên thành vụ chính ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Đất đai

b)

Sông ngòi

c)

khí hậu

d)

sinh vật

12.

Xu hướng chung của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo chiều hướng tích cực của Đồng bằng sông Hồng là

a)

tăng tỷ trọng khu vực I, giảm tỷ trọng khu vực II và III

b)

tăng tỷ trọng khu vực I và II, giảm tỷ trọng khu vực III

c)

giảm tỷ trọng khu vực I, tăng tỷ trọng khu vực II và III

d)

giảm tỷ trọng khu vực I và III, tăng tỷ trọng khu vực II

13.

Trong cơ cấu nông nghiệp theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng, ngành giữ vị trì hàng đầu là ngành

a)

chăn nuôi

b)

trồng cây lương thực

c)

trồng cây công nghiệp

d)

nuôi trồng thủy sản

14.

Đồng bằng sông Hồng có bình quân lương thực theo đầu người thấp là do vùng này có

a)

năng suất lúa thấp

b)

sản lượng lúa không cao

c)

số dân rất đông

d)

diện tích đồng bằng nhỏ

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của nguồn lao động ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Có nguồn lao động đông đảo.

b)

Có kinh nghiệm sản xuất hàng hóa lâu đời.

c)

Có trình độ thâm canh lúa cao nhất cả nước.

d)

Chất lượng lao động cao hàng đầu nước ta.

16.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến năng suất lúa ở Đồng bằng sông Hồng cao nhất nước là

a)

trình độ thâm canh cao

b)

đất đai màu mỡ

c)

cơ sở hạ tầng tốt

d)

lịch sử khai thác lâu đời

17.

Đặc điểm nào không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

a)

sản lượng lúa lớn nhất cả nước

b)

năng suất lúa cao nhất cả nước

c)

dân số tập trung đông nhất cả nước

d)

có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm nhất cả nước

18.

Nhận định nào sau đây không phải là hạn chế chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Sức ép dân số đối với phát triển kinh tế - xã hội

b)

Chịu ảnh hưởng của thiên tai

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm

d)

Cơ sở vật chất kỹ thuật chưa phát triển

19.

Các tỉnh thành phố nào sau đây không thuộc đồng bằng Sông Hồng?

a)

Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương, Hải Phòng

b)

Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Ninh Bình

c)

Hà Nam, Nam Định, Thái Bình

d)

Phú Thọ, Bắc Giang, Quảng Ninh.

20.

Đồng bằng sông Hồng không tiếp giáp với vùng kinh tế nào sau đây?

a)

A. Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Vịnh Bắc Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

21.

Hạn chế lớn nhất đối với việc phát triển công nghiệp ở đồng bằng sông Hồng là

a)

chất lượng nguồn lao động hạn chế

b)

người dân thiếu kinh nghiệm

c)

cơ sở vật chất chưa đồng bộ

d)

thiếu nguyên liệu

22.

Đặc điểm nổi bật về mặt dân cư - lao động của đồng bằng sông Hồng là

a)

dân số đông nhất, nguồn lao động dồi dào và có trình độ

b)

nguồn lao động lớn nhất cả nước

c)

lao động có trình độ cao nhất cả nước

d)

lao động tập trung chủ yếu ở các thành phố lớn

23.

Tại sao việc làm là vấn đề nan giải ở đồng bằng sông Hồng, nhất là ở thành thị?

a)

Do dân nhập cư đông.

b)

Do dân số đông, kết cấu dân số trẻ

c)

Do nền kinh tế còn chậm phát triển

d)

Do dân số đông, kết cấu dân số trẻ trong điều kiện nền kinh tế còn chậm phát triển

24.

Phải đặt ra vấn đề chuyển dịch cơ kinh tế theo ngành ở đồng bằng sông Hồng vì

a)

sức ép dân số đối với kinh tế- xã hội và môi trường

b)

tài nguyên thiên nhiên của vùng không thật phong phú.

c)

đây là vùng có nhiều tiềm năng để phát triển kinh tế

d)

việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành còn chậm, chưa phát huy được thế mạnh của vùng

25.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở đồng bằng sông Hồng là

a)

tăng tỉ trọng khu vực I và II, giảm tỉ trọng khu vực III

b)

giảm tỉ trọng khu vực I,tăng tỉ trọng khu vực II và III

c)

tăng tỉ trọng khu vực III , giảm tỉ trọng khu vực I và II

d)

tăng tỉ trọng cả ba khu vực I, II và III

26.

Xu hướng chuyển dịch trong nội bộ khu vực I ở đồng bằng sông Hồng là

a)

tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và thuỷ sản

b)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và nuoi trồng thuỷ sản

c)

tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành thuỷ sản

d)

tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và thuỷ sản, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi

27.

Biểu đồ thich hợp nhất thể hiện cơ cấu kinh tế theo ngành từ 1996 2005 là

a)

hình tròn

b)

hình miền

c)

hình đường

d)

kết hợp

28.

Vấn đề quan trọng hàng đầu của Đồng bằng sông Hồng cần giải quyết là

a)

thiên tai khắc nghiệt

b)

đất nông nghiệp khan hiếm

c)

dân số đông

d)

tài nguyên không nhiều

29.

Vấn đề nổi bật của vùng đồng bằng Sông Hồng là

a)

phát triển theo chiều sâu

b)

hình thành cơ cấu nông – lâm- ngư nghiệp

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm

d)

trồng và chế biến cây công nghiệp lâu năm, cây dược liệu, cây ăn quả vùng cận nhiệt và ôn đới

30.

Các trung tâm công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Hồng có quy mô từ trên 40 nghìn tỉ đồng trở lên là ( Atlat trang 26)

a)

Phú Yên, Bắc Ninh

b)

Hà Nội, Hải Phòng

c)

Hải Dương, Hưng Yên

d)

Thái Bình, Nam Định

31.

Hạn chế nào dưới đây không phải là của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Sức ép lớn của dân số

b)

Thiên tai còn nhiều

c)

Tài nguyên thiên nhiên đang bị suy thoái

d)

Cơ sở hạ tầng thấp nhất cả nước