wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA THUONG XUYÊN LẦN 2-3 LỚP 12 - ĐỊA LÍ

Total questions: 30

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Khí hậu vùng lãnh thổ phía Bắc KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Nhiệt độ trung bình năm trên 200C.  

b)

   B. Có 2 – 3 tháng nhiệt độ dưới 180C

c)

C. Biên độ nhiệt trung bình năm lớn.    

d)

    D. Biên độ nhiệt năm thấp, có mùa đông lạnh.

2.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Nam là:

    

a)

A. Đới rừng nhiệt đới ẩm gió mùa.     

b)

    B. Đới rừng cận xích đạo gió mùa.

c)

C. Đới rừng nhiệt đới và cận xích đạo gió mùa. 

d)

D. Đới rừng xích đạo gió mùa.

3.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG thuộc khí hậu phần lãnh thổ phía Nam?

a)

A. Nhiệt độ trung bình năm trên 250C, không có tháng nào dưới 200C

b)

B. Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ

c)

C. Biên độ nhiệt trung bình năm lớn

d)

D. Phân chia thành hai mùa mưa và khô

4.

Vùng đồng bằng ven biển Trung Bộ có đặc điểm:

a)

A. thềm lục địa hẹp, giáp vùng biển sâu; thiên nhiên khắc nghiệt

b)

B. thềm lục địa nông, cồn cát, đầm phá khá phổ biển; thiên nhiên khắc nghiệt

c)

C. thềm lục địa nông, cồn cát, đầm phá khá phổ biển; thiên nhiên đa dạng

d)

D. thềm lục địa hẹp, cồn cát, đầm phá khá phổ biển; thiên nhiên đa dạng, đất màu mỡ

5.

Đai nhiệt đới gió mùa phân bố ở độ cao trung bình:

a)

A. Ở miền Bắc dưới 600 – 700 m; miền Nam lên đến 900 – 1000m

b)

B. Ở miền Bắc và miền Nam dưới  600 – 700m đến 900 – 1000m

c)

C. Ở miền Bắc dưới 900-1000 m, miền Nam 600-700m

d)

D. Ở miền Bắc từ 600 – 700 m trở lên; miền Nam 900 – 1000m trở lên

6.

Trong đai nhiệt đới gió mùa, sinh vật chiếm ưu thế là:

                           

a)

A. Các hệ sinh thái nhiệt đới và cận nhiệt đới. 

b)

   B. Các hệ sinh thái cận nhiệt đới.

c)

C. Các hệ sinh thái gió mùa.     

d)

   D. Các hệ sinh thái nhiệt đới.

7.

Các nhóm đất chủ yếu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là:

                         

                   

a)

A. Đất phù sa và feralit.   

b)

  B. Đất feralit và đất feralit có mùn.

c)

C. Feralit có mùn và đất mùn.

d)

D. Đất mùn và đất mùn thô.

8.

Đặc điểm khí hậu nào sau đây thuộc đai ôn đới gió mùa trên núi?

           

a)

A. Nhiệt độ tháng lạnh nhất trên 100C.   

b)

   B. Khí hậu cận nhiệt.

c)

C. Nhiệt độ trung bình tháng dưới 50C

d)

D. Nhiệt độ trung bình năm dưới 150C, mùa đông xuống dưới 50C.

9.

Phần lãnh thổ phía Bắc KHÔNG có thành phần loài nào sau đây :

                        

a)

A. Nhiệt đới.  

b)

      B. Ôn đới. 

c)

    C. Xích đạo.        

d)

D. Cận nhiệt đới.

10.

Những trở ngại lớn trong quá trình sử dụng tự nhiên của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là:

a)

A. thiếu nước vào mùa khô, ngập lụt trên diện rộng

b)

B. sự thất thường của nhịp điệu mùa

c)

C. độ dốc sông ngòi lớn

d)

D. bão lũ, trượt lở đất, hạn hán

11.

Nhiệt độ trung bình của phần lãnh thổ phía Nam nước ta là

a)

trên 200C.

b)

trên 250C.

c)

trên 270C.

d)

dưới 200C.

12.

Số tháng có nhiệt độ dưới 200C ở phần lãnh thổ phía Nam nước ta là

a)

không có.

b)

1 đến 2 tháng.

c)

2 đến 3 tháng.

d)

3 đến 4 tháng.

13.

Giới hạn của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là

a)

từ hữu ngạn sông Hồng đến dãy Bạch Mã.

b)

giữa sông Hồng và sông Cả.

c)

nam sông Cả đến dãy Bạch Mã.

d)

phía nam dãy Bạch Mã.

14.

Miền khí hậu phía Bắc không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có một mùa đông lạnh

b)

Khí hậu diễn biến thất thường.

c)

Có một mùa khô kéo dài, sâu sắc.

d)

Có phạm vi từ 160B trở ra Bắc.

15.

Độ cao của đai nhiệt đới gió mùa ở miền Bắc thấp hơn miền Nam vì:

a)

Miền Bắc có nền nhiệt thấp hơn miền Nam.

b)

Miền Bắc có nền nhiệt cao hơn miền Nam.

c)

Miền Nam ảnh hưởng gió mùa Tây Nam và vĩ độ thấp hơn

d)

Miền Nam ảnh hưởng gió mùa Tây Nam và vĩ độ cao hơn

16.

Sự phân hoá khí hậu theo độ cao đã tạo khả năng cho vùng nào ở nước ta trồng được nhiều loại cây từ nhiệt đới, cận nhiệt đới và cả ôn đới:

a)

Tây Bắc.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Tây Nguyên.

d)

Bắc Trung Bộ

17.

Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở :

              

                    

a)

A. Trường Sơn Nam.         

b)

B. Hoàng Liên Sơn và Trường Sơn Nam

c)

C. Hoàng Liên Sơn.     

d)

D. Pu đen đinh và Pu sam sao

18.

Sự phân hóa theo độ cao của nước ta KHÔNG biểu hiện rõ nhất ở các thành phần tự nhiên nào?

                                   

                                     

a)

A. Khí hậu.    

b)

B. Thổ nhưỡng

c)

C. Sinh vật  

d)

  D. Khoáng sản

19.

Đặc điểm địa hình KHÔNG đúng với miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là:

a)

A. gồm các khối núi cổ, sườn đông dốc mạnh, sườn tây thoải

b)

B. thiên nhiên phân hóa theo đông – tây biểu hiện rõ rệt

c)

C. các đồng bằng thu hẹp, hướng vòng cung của các dãy núi

d)

D. có sự tương phản rõ khí hậu giữa hai sườn đông – tây của Trường Sơn Nam

20.

Sông ngòi miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đặc điểm:

a)

A. dày đặc, chảy theo hướng vòng cung và tây bắc – đông nam

b)

B. dày đặc, sông ngòi đều chảy theo hướng vòng cung của các dãy núi

c)

C. dày đặc, sông ngòi đều chảy theo hướng tây bắc – đông nam

d)

D. dày đặc, sông ngòi đều chảy theo hướng tây bắc – đông nam và hướng tây – đông

21.

Nguyên nhân chính làm thiên nhiên phân hóa theo Đông – Tây ở vùng đồi núi phức tạp là do:

                           

                   

a)

A. Gió mùa và độ cao địa hình.  

b)

B. Gió mùa và biển Đông

c)

C. Hướng các dãy núi và độ cao địa hình.    

d)

D. Gió mùa và hướng các dãy núi

22.

Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có các loài thực vật ôn đới là do:

a)

A. ảnh hưởng mạnh của gió mùa Đông Bắc

b)

B. địa hình chủ yếu là núi, cao ở phía đông và phía tây, thấp ở giữa

c)

C. có địa hình núi cao (từ 2600m trở lên)

d)

D. có địa hình núi cao và chịu ảnh hưởng mạnh của gió mùa Đông Bắc

23.

Biểu hiện nào cho thấy tài nguyên rừng của nước ta đang bị suy giảm?

a)

Diện tích rừng ngày càng thu hẹp

b)

Độ che phủ rừng giảm mạnh

c)

Phần lớn là rừng nghèo và rừng mới phục hồi

d)

Diện tích rừng tự nhiên ít

24.

Khu bảo tồn thiên nhiên Cần Giờ thuộc :

a)

Thành phố Hải Phòng.

b)

Thành phố Hồ Chí Minh.

c)

Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

d)

Tỉnh Cà Mau.

25.

Đây là biện pháp quan trọng nhằm bảo vệ sự đa dạng sinh học :

a)

Đưa vào “Sách đỏ Việt Nam” những động, thực vật quý hiếm cần bảo vệ.

b)

Xây dựng hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên.

c)

Tăng cường bảo vệ rừng và đẩy mạnh việc trồng rừng.

d)

Nghiêm cấm việc khai thác rừng, săn bắn động vật.

26.

Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự suy giảm tài nguyên thiên nhiên ở nước ta :

a)

Chiến tranh (bom đạn, chất độc hóa học).

b)

Khai thác không theo một chiến lược nhất định.

c)

Công nghệ khai thác lạc hậu.

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

27.

Một trong những biện pháp hữu hiệu nhằm bảo vệ rừng đang được triển khai ở nước ta hiện nay là :

a)

Cấm không được khai thác và xuất khẩu gỗ.

b)

Nhập khẩu gỗ từ các nước để chế biến.

c)

Giao đất giao rừng cho nông dân.

d)

Trồng mới 5 triệu ha rừng cho đến năm 2010

28.

Vùng được gọi là “kho vàng xanh của nước ta”

a)

A. Tây Bắc

b)

B. Bắc Trung Bộ

c)

C. Đông Bắc

d)

D. Tây Nguyên.

29.

Môi trường nước bị ô nhiễm, hoạt động nào sẽ thiệt hại nhiều nhất?

a)

Nuôi trồng thủy sản.

b)

Sản xuất nông nghiệp.

c)

Sản xuất công nghiệp.

d)

Du lịch sinh thái.

30.

Hoạt động sản xuất nào sau đây có tác dụng tích cực hơn cả để bảo vệ đất đai ở miền đồi núi?

a)

Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm.

b)

Xây dựng các công trình thủy điện kết hợp trồng cây công nghiệp.

c)

Làm nương rẫy kết hợp trồng hoa màu.

d)

Trồng cây công nghiệp lâu năm kết hợp trồng rừng.