wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đông nam bộ

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Đông Nam Bộ có bao nhiêu tỉnh (thành phố)

a)

04

b)

05

c)

06

d)

07

2.

Sản phẩm công nghiệp nào của Đông Nam Bộ chiếm tỉ trọng cao nhất cả nước?

a)

Điện.

b)

Hóa chất.

c)

Dệt may.

d)

Dầu thô.

3.

Vùng nào là vùng thu hút vốn đầu tư nước ngoài lớn nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Tây Nguyên.

4.

Vùng Đông Nam Bộ nổi bật so với cả nước với loại khoáng sản nào sau đây?

a)

Nước khoáng

b)

Sét cao lanh

c)

Dầu mỏ

d)

Than.

5.

Một vấn đề bức xúc nhất hiện nay ở Đông Nam Bộ là:

a)

Nghèo tài nguyên

b)

Dân đông

c)

Ô nhiễm môi trường

d)

Thu nhập thấp.

6.

Các con sông lớn chảy qua Vùng Đông Nam Bộ bao gồm:

a)

Đồng Nai, Sông Bé, Sông Tiền

b)

Sài Gòn, Đồng Nai, Sông Bé

c)

Sài Gòn, Đồng Nai, Sông Tiền

d)

Tất cả đều sai

7.

Vùng Đông Nam Bộ không giáp với vùng lãnh thổ nào?

a)

Tây Nguyên

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

8.

Đông Nam Bộ không phải là nơi có:

a)

lực lượng lao động dồi dào

b)

di sản văn hóa vật thể thế giới

c)

người dân năng động, sáng tạo

d)

thị trường tiêu thụ rộng lớn

9.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với Đông Nam Bộ?

a)

Hàng năm có nhiều bão gây thiệt hại lớn

b)

Trên đất liền ít khoáng sản

c)

Ô nhiễm môi trường do chất thải công nghiệp

d)

Diện tích rừng tự nhiên chiếm tỉ lệ thấp

10.

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là hai vùng có những thế mạnh tương đồng về:

a)

khai thác tài nguyên khoáng sản

b)

phát triển chăn nuôi gia súc

c)

trồng cây công nghiệp lâu năm

d)

khai thác lâm sản

11.

Cây công nghiệp lâu năm có diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là:

a)

Điều

b)

Hồ tiêu

c)

Cà phê

d)

Cao su

12.

Điểm nào sau đây không đúng với TP. Hồ Chí Minh

a)

Giàu có tài nguyên khoáng sản nhất vùng Đông Nam Bộ

b)

Là đầu mối giao thông vận tải quan trọng hàng đầu của cả nước

c)

Dẫn đầu hoạt động xuất khẩu của vùng Đông Nam Bộ

d)

Là trung tâm du lịch lớn nhất cả nước

13.

Các trung tâm công nghiệp lớn của vùng Đông Nam Bộ gồm:

a)

TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai.

b)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu

c)

Tây Ninh, Biên Hòa, Bình Dương

d)

Đồng Nai, Bình Dương, Bình Phước

14.

Công trình thủy lợi Dầu Tiếng được xây dựng tại tỉnh

a)

A. Bình Phước.

b)

B. Đồng Nai.

c)

C. Bình Dương.

d)

D. Tây Ninh.

15.

Huyện đảo thuộc vùng Đông Nam Bộ là

a)

A. Vân Đồn.

b)

B. Phú Quý.

c)

C. Côn Đảo.

d)

D. Phú Quốc.

16.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với kinh tế vùng Đông Nam Bộ?

a)

A. Sản lượng nông nghiệp lớn nhất cả nước.

b)

B. Có cơ cấu kinh tế tiến bộ nhất cả nước.

c)

C. Là vùng kinh tế năng động nhất cả nước.

d)

D. Giá trị sản lượng công nghiệp lớn nhất cả nước.

17.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào lớn nhất vùng Đông Nam Bộ?

a)

Vũng Tàu.

b)

B.TP Hồ Chí Minh.

c)

Đà Lạt.

d)

Nha Trang.

18.

Cây cao su được phân bố chủ yếu ở

a)

Bình Dương, Bình Phước, Đồng Nai

b)

Bình Dương, Bình Phước, Tây Ninh

c)

Đồng Nai, Bình Phước, Bà Rịa - Vũng Tàu

d)

Đồng Nai, Tây Ninh, Bình Phước

19.

Những tỉnh/ thành phố nào của ĐNB tiếp giáp với biển?

a)

TP Hồ Chí Minh, Bà Rịa- Vũng Tàu.

b)

Đồng Nai, Tây Ninh.

c)

Bình Dương, Bình Phước.

d)

TP Hồ Chí Minh, Đồng Nai.

20.

Tài nguyên nào sau đây có trữ lượng lớn và giá trị kinh tế cao ở ĐNB?

a)

Bô xít

b)

Sét, cao lanh

c)

Dầu mỏ

d)

Nước khoáng.

21.

Loại đất nào chiếm diện tích nhiều nhất ở ĐNB?

a)

Đất badan, đất xám trên phù sa cổ

b)

Đất feralit, đất phù sa.

c)

Đất badan, đất feralit

d)

Đất xám trên phù sa cổ, đất phù sa.

22.

Hãy cho biết nhận xét nào sau đây, đúng với biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa ở TP HCM?

a)

Khô hạn, nhiệt độ cao.

b)

Nhiệt độ quanh năm trên 27 độ C

c)

Lượng mưa phân bố đều trong năm.

d)

Trong năm có một mùa mưa và một mùa khô.

23.

Dân cư và nguồn lao động ở ĐNB không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mật độ dân số khá cao.

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số cao.

c)

Nguồn lao động dồi dào

d)

Tập trung nhiều lao động lành nghề.

24.

Đặc điểm cơ cấu GDP của ĐNB là?

a)

Khu vực nông - lâm - ngư nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất.

b)

Khu vực công nghiệp - xây dựng chiếm tỉ trọng lớn nhất.

c)

Khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.

d)

Cả 3 khu vực kinh tế có tỉ trọng tương đương.

25.

Công trình hồ Dầu Tiếng ở Đông Nam Bộ có ý nghĩa hàng đầu về

a)

giao thông vận tải

b)

thủy lợi

c)

thủy điện

d)

nuôi trồng thủy sản

26.

Khai thác lãnh thổ theo chiều sâu là vấn đề tiêu biểu trong phát triển kinh tế của vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

27.

Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong việc phát triển nông nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

a)

lao động

b)

thủy lợi

c)

giống cây trồng

d)

bảo vệ rừng

28.

Biểu hiện nào không thể hiện được Đông Nam Bộ là vùng kinh tế phát triển nhất?

a)

Tổng GDP lớn nhất

b)

GDP bình quân đầu người lớn nhất

c)

Giá trị sản xuất công nghiệp cao nhất

d)

Diện tích và số dân lớn nhất

29.

Mục tiêu của khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

a)

đẩy mạnh đầu tư vốn, công nghệ

b)

đảm bảo duy trì tốc độ tăng trưởng cao

c)

nâng cao hiệu quả khai thác lãnh thổ

d)

khai thác tốt nhất các nguồn lực tự nhiên

30.

Trong các mặt hàng xuất khẩu chủ lực của Đông Nam Bộ không có mặt hàng nào sau?

a)

Dầu thô

b)

Thực phẩm chế biến

c)

Hàng dệt may

d)

Lúa gạo.

31.

Giải pháp quan trọng giúp Đông Nam Bộ đảm bảo nguồn năng lượng điện là

a)

đưa vào vận hành đường dây siêu cao áp 500KV Hòa Bình – Phú Lâm.

b)

xây dựng các nhà máy thủy điện trên sông Đồng Nai, sông Bé.

c)

nhập khẩu điện từ nước ngoài và sử dụng điện tiết kiệm.

d)

khai thác dầu khí và xây dựng các nhà máy nhiệt điện công suất lớn.

32.

Để khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông, lâm nghiệp ở Đông Nam Bộ, vấn đề nào sau đây có ý nghĩa hàng đầu?

a)

Bảo vệ rừng.

b)

Thay đổi cơ cấu cây trồng.

c)

Phát triển thủy lợi.

d)

Phát triển công nghiệp lọc hóa dầu.

33.

Tại sao thủy lợi có ý nghĩa hàng đầu trong phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Bộ?

a)

Vùng có một mùa khô sâu sắc và kéo dài.

b)

Để thau chua rửa mặn đất đai.

c)

Để tăng hệ số sử dụng đất trồng hàng năm.

d)

Để tránh mất nước ở các hồ chứa, giữ được mực nước ngầm.

34.

Ở Đông Nam Bộ, tiềm năng thủy điện lớn nhất trên hệ thống sông nào?

a)

Sông Bé.

b)

Sông Đồng Nai.

c)

Sông Sài Gòn

d)

Sông Cửu Long.