NEW
Font size
WorksheetsĐỀ THI MINH HỌA TỐT NGHIỆP ĐỊA LÍ
Total questions: 30
Worksheet time: 34mins
Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết nơi nào sau đây có bôxit?
Hưng Nhượng
Bồng Miêu.
Khe Hoa
Măng Đen.
Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đường số 26 đi qua đèo nào sau đây?
Đèo Ngoạn Mục.
Đèo An Khê.
Đèo Phượng Hoàng.
Đèo Mang Yang
Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm lớn nhất trong các tỉnh sau đây?
Hà Tĩnh.
Thanh Hóa.
Gia Lai.
Kon Tum.
Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng nào sau đây là cảng sông?
Cảng Cửa Ông.
Cảng Thuận An.
Cảng Việt Trì.
Cảng Nhật Lệ.
Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết hồ Phú Ninh thuộc tỉnh nào sau đây?
Quảng Nam.
Quảng Ngãi.
Bình Định.
Phú Yên.
Câu 46: Hệ thống sông nào có tiềm năng thủy điện lớn nhất trong các hệ thống sông sau đây?
Sông Xrê Pôk.
Sông Gâm.
Sông Cả.
Sông Đồng Nai
Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây tiếp giáp với tỉnh Bắc Ninh?
Hưng Yên.
Vĩnh Phúc.
Phú Thọ.
Quảng Ninh.
Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào có lượng mưa trung bình năm lớn nhất trong các trạm khí tượng sau đây?
Lạng Sơn.
Sa Pa.
Nha Trang.
Đà Nẵng.
Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong các tỉnh sau đây?
Yên Bái.
Lạng Sơn.
Bắc Giang
Tuyên Quang.
Câu 51: Biện pháp mở rộng diện tích rừng phòng hộ của nước ta là
đóng cửa rừng.
lập vườn quốc gia.
ngăn chặn khai thác.
trồng rừng ven biển.
Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp Nam Định có ngành nào sau đây?
Luyện kim đen.
Dệt, may.
Luyện kim màu.
Sản xuất ôtô.
Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy thủy điện nào sau đây nằm trên sông Gâm?
Cửa Đạt.
Bản Vẽ.
Tuyên Quang.
Sông Hinh.
Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây là trung tâm vùng?
Huế.
TP. Hồ Chí Min
Hải Phòng
Đà Nẵng
Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhà máy điện nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?
Ninh Bình.
Thác Bà.
Na Dương
Hòa Bình
Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh nào sau đây trồng nhiều cà phê và hồ tiêu?
Hà Tĩnh.
Nghệ An.
Quảng Trị
Thanh Hóa.
Câu 58: Vùng đồi núi nước ta thường xảy ra
nhiễm mặn đất.
lũ nguồn.
triều cường.
ngập lụt.
Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết kênh Vĩnh Tế nối Châu Đốc với địa điểm nào sau đây
Cà Mau.
Hà Tiên.
Rạch Giá.
Ngã Bảy
Câu 60: Sản phẩm chuyên môn hóa công nghiệp của hướng Hà Nội - Thái Nguyên là
khai thác than, điện.
hóa chất, giấy.
điện, dệt - may.
cơ khí, luyện kim.
Câu 61: Cho bảng số liệu
Nước nào sau đây có tổng dân số đông nhất?
Thái Lan
Mi an ma
Việt Nam
Ma-lai-xi-a
Câu 62: Vùng đất của nước ta
Mở rộng đến hết nội thủy.
Có đường biên giới kéo dài.
Lớn hơn vùng biển nhiều lần
Thu hẹp theo chiều bắc - nam.
Câu 63: Việc chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế nước ta hiện nay
đang diễn ra với tốc độ còn chậm.
làm hạ thấp tỉ trọng nông nghiệp.
đã hình thành các khu công nghiệp.
Theo hướng giảm tỉ trọng dịch vụ.
Câu 65: Cây công nghiệp ở nước ta hiện nay
được trồng theo hướng tập trung.
có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng.
chỉ phân bố tập trung ở vùng núi.
chủ yếu là có nguồn gốc cận nhiệt.
Câu 66: Điều kiện thuận lợi đối với nuôi trồng thuỷ sản nước lợ ở nước ta là
khí hậu và thời tiết ổn định, ít thiên tai.
có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.
có nhiều bãi triều, cánh rừng ngập mặn
có các ngư trường lớn ở ngoài khơi xa.
Câu 67: Mạng lưới giao thông vận tải của nước ta hiện nay
chưa được kết nối với khu vực.
phân bố khá đều giữa các vùng.
chỉ ưu tiên phát triển đường bộ.
được phát triển khá toàn diện.
Câu 68: Dân cư nước ra hiện nay
phân bố hợp lí giữa các vùng.
có xu hướng giảm về mật độ.
tập trung chủ yếu ở các đô thị.
có mật độ cao ở đồng bằng.
Câu 69: Đô thị nước ta hiện nay
có cơ sở hạ tầng rất hoàn thiện.
tạo ra nhiều cơ hội về việc làm.
có tỉ lệ thiếu việc làm rất cao.
tập trung đa số dân cư cả nước.
Câu 70: Ý nghĩa về kinh tế của các đảo và quần đảo ở nước ta là
tạo thành hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền.
hệ thống căn cứ tiến ra biển và đại dương.
bảo vệ chủ quyền biển đảo và thềm lục địa
bảo vệ tài nguyên, môi trường vùng biển.
Câu 71: Các mặt hàng xuất khẩu của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu do
đẩy mạnh liên doanh, hội nhập toàn cầu sâu.
kinh tế tăng trưởng, đẩy mạnh hiện đại hoá.
sản xuất phát triển, thị trường được mở rộng.
mở rộng sản xuất, mức sống ngày càng tăng.
Câu 72: Mục đích chủ yếu của việc thay đổi cơ cấu cây trồng ở Đồng bằng sông Cửu Long là
tạo ra nhiều nông sản, phát huy các thế mạnh.
sử dụng hợp lí tự nhiên, tăng hiệu quả kinh tế.
tăng khối lượng hàng hoá, phục vụ xuất khẩu
cải tạo đất đai, phát huy thế mạnh về tự nhiên.
Câu 74: Khí hậu của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ khác với miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ chủ yếu do tác động của
Vị trí ở nội chí tuyến, địa hình đồi núi, gió mùa Đông Bắc và gió Tây
hoàn lưu khí quyển, vị trí nằm gần đường chí tuyến Bắc, địa hình núi
địa hình có núi cao, vị trí ở khu vực gió mùa, Tín phong bán cầu Bắc.
Núi cao, gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới, vị trí ở xa xích đạo.
