Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 12. DUYÊN HẢI NTB

Total questions: 25

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Di sản văn hóa thế giới là Phố Cổ Hội An và Di Tích Mỹ Sơn thuộc tỉnh nào của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Quảng Nam

b)

Quảng Ngãi

c)

Bình Định

d)

Đà Nẵng

2.

Thành phố nào sau đây của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là thành phố trực thuộc Trung ương?

a)

Đà Nẵng

b)

Nha Trang

c)

Quy Nhơn

d)

Tuy Hòa

3.

Trung tâm du lịch quốc gia thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Nha Trang

b)

Phan Thiết

c)

Quy Nhơn

d)

Đà Nẵng

4.

Khai thác dầu khí bước đầu phát hiện ở

a)

đảo Phú Quý

b)

đảo Cồn Cỏ

c)

Côn Đảo

d)

Hòn Tre

5.

Các đảo nào sau đây thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Cát Hải, Bạch Long Vĩ

b)

Vân Đồn, Vàm Cỏ

c)

Lý Sơn, Phú Quý

d)

Côn Đảo, Cô Tô

6.

Tỉnh nào của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có trữ lượng lớn cát làm thủy tinh?

a)

Quảng Ngãi

b)

Quảng Nam

c)

Khánh Hòa

d)

Bình Thuận

7.

Các tuyến đường Bắc - Nam chạy qua vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

quốc lộ 1, quốc lộ 14

b)

quốc lộ 1, đường sắt Thống Nhất

c)

quốc lộ 1, đường Hồ Chí Minh

d)

đường Hồ Chí Minh, đường sắt Thống Nhất

8.

Hoạt động khai thác thủy sản ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh hơn Bắc Trung Bộ, do có

a)

hai ngư trường trọng điểm

b)

lao động trình độ kỹ thuật cao

c)

nhiều vũng,vịnh, đầm phá ven bờ

d)

phương tiện đánh bắt hiện đại

9.

Điểm nào sau đây không đúng với tiềm năng phát triển nghề cá vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Bờ biển có nhiều vụng, đầm phá

b)

Bờ biển dài có nhiều bãi tôm, bãi cá

c)

Sản lượng đánh bắt và nuôi trồng thủy sản nhỏ

d)

Tỉnh nào cũng giáp biển

10.

Duyên hải Nam Trung Bộ là vùng thuận lợi nhất cho nghề làm muối ở nước ta vì

a)

nhiều nắng, ít cửa sông đổ ra biển

b)

vùng biển rộng, đường bờ biển dài

c)

nguồn lao động dồi dào, công nghiệp chế biến phát triển

d)

người dân có kinh nghiệm sản xuất, nhu cầu tiêu dùng lớn

11.

Duyên hải Nam Trung Bộ có hoạt động dịch vụ hàng hải phát triển mạnh do

a)

có nhiều vịnh nước sâu để xây dựng cảng

b)

cửa ngõ ra biển của Tây Nguyên, Campuchia

c)

tỉnh nào cũng giáp biển, vùng biển rộng

d)

ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

12.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

bờ biển dài có nhiều vụng, đầm phá

b)

có nhiều bãi cá, bãi tôm

c)

nhiều ao, hồ, sông, suối

d)

Có nhiều bãi triều thấp

13.

Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của việc đẩy mạnh đánh bắt hải sản xa bờ ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao về kinh tế - xã hội

b)

Bảo vệ tài nguyên sinh vật biển

c)

Khẳng định chủ quyền biển - đảo của nước ta

d)

Thúc đẩy nhanh ngành vận tải biển

14.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, Vịnh Cam Ranh thuộc tỉnh

a)

Bình Định.

b)

Phú Yên.

c)

Khánh Hòa.

d)

Bình Thuận

15.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28,các trung tâm công nghiệp của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có giá trị sản xuất công nghiệp từ 40 đến 120 nghìn tỉ đồng là

a)

Đà Nẵng, Nha Trang.

b)

Quy Nhơn, Phan Thiết.

c)

Phan Thiết, Đà Nẵng.

d)

Quy Nhơn, Phan Thiết.

16.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết nhà máy thủy điện nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

A Vương.

b)

Hàm Thuận – Đa Mi.

c)

Thác Mơ.

d)

Sông Hinh.

17.

Duyên hải Nam Trung Bộ có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển ngành

a)

trồng trọt.

b)

chăn nuôi.

c)

kinh tế biển.

d)

khai thác khoáng sản.

18.

. Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất cho việc xây dựng cảng nước sâu ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

có nhiều vũng vịnh rộng.

b)

có đường bờ biển dài, ít đảo ven bờ.

c)

bờ biển khúc khuỷu.

d)

bờ biển có nhiều vũng vịnh nước sâu, hiện tượng sa bồi ít.

19.

Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

tạo điều kiện khai thác nguồn khoáng sản giàu có của vùng.

b)

tạo điều kiện cho việc xây dựng vùng kinh tế trọng điểm miền Trung.

c)

tạo ra thế mở cửa hơn nữa cho vùng và sự phân công lao động mới

d)

khắc phục những yếu kém về cơ sở hạ tầng do hậu quả của chiến tranh và thiên tai.

20.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự phát triển công nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Cơ sở năng lượng đã đáp ứng đủ nhu cầu.             

b)

Chủ yếu phát triển các ngành công nghệ cao.

c)

Hình thành chuỗi các trung tâm ở ven biển.

d)

. Tài nguyên nhiên liệu, năng lượng dồi dào.

21.

Nguyên nhân nào sau đây đã thúc đẩy sự hình thành một số khu công nghiệp tập trung và khu chế xuất ở Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay?

a)

Chính sách phát triển của Nhà nước.

b)

Việc thu hút đầu tư của nước ngoài.

c)

Việc xây dựng các nhà máy thủy điện.

d)

Việc sử dụng điện lưới quốc gia.

22.

Biện pháp chủ yếu nâng cao giá trị thủy sản nuôi trồng nước mặn hiện nay ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

tăng cường chế biến, đẩy mạnh xuất khẩu.

b)

mở rộng đối tượng nuôi, đẩy mạnh đầu tư.

c)

sử dụng các giống mới, mở rộng diện tích.

d)

ứng dụng tiến bộ kĩ thuật, tăng thâm canh.

23.

Biện pháp chủ yếu đẩy mạnh phát triển du lịch biển đảo ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

nâng cấp các cơ sở lưu trú, khai thác mới tài nguyên.

b)

hoàn thiện cơ sở hạ tầng, đa dạng loại hình sản phẩm.

c)

nâng cao trình độ người lao động, tích cực quảng bá.

d)

thu hút dân cư thâm gia,phát triển du lịch công đồng.

24.

Biện pháp chủ yếu để đẩy mạnh phát triển công nghiệp Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

đảm bảo nguyên liệu, mở rộng thị trường tiêu thụ.

b)

đổi mới cơ sở vật chất kĩ thuật, hội nhập quốc tế.

c)

đảm bảo cơ sở năng lượng, thu hút nhiều đầu tư.

d)

nâng cao trình độ lao động, phát triển giao thông.

25.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phátt triển sản xuất thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa và giải quyết việc làm.

b)

tạo ra các nghề mới và làm thay đổi bộ mặt nông thôn.

c)

góp phần phát triển công nghiệp và phân hóa lãnh thổ.

d)

thu hút các nguồn đầu tư và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.