Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA THỬ CUỐI KÌ ĐỊA 12

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Giữa Tây Nguyên và đồng bằng ven biển Nam Trung Bộ có sự đối lập về mùa mưa và mùa khô là do ảnh hưởng của

   

a)

A. dãy núi Trường Sơn kết hợp với ảnh hưởng của gió mùa.

    

b)

B. dãy núi Hoành Sơn kết hợp với ảnh hưởng của gió mùa.

    

c)

C. dãy núi Bạch Mã kết hợp với ảnh hưởng của gió mùa.

    

d)

D. dãy núi Hoàng Liên Sơn kết hợp với ảnh hưởng của biển.

2.

Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam nước ta mang sắc thái của vùng khí hậu

    

a)

A. ôn đới gió mùa.   

b)

B. nhiệt đới gió mùa.

    

c)

C. cận xích đạo gió mùa.  

d)

D. cận nhiệt đới gió mùa.

3.

Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc nước ta mang sắc thái của vùng khí hậu

a)

A. ôn đới gió mùa.       

b)

B. nhiệt đới gió mùa.

c)

   C. cận xích đạo gió mùa.

d)

D. cận nhiệt đới gió mùa.

4.

Miền Bắc ở độ cao trên 600 - 700 m, miền Nam phải trên độ cao 900 - 1000 m mới có khí hậu cận nhiệt đới chủ yếu vì

a)

A. địa hình miền Bắc cao hơn.

b)

B. miền Bắc mưa nhiều hơn.

c)

C. nhiệt độ trung bình miền Nam cao hơn.

d)

D. miền Bắc giáp biển nhiều hơn miền Nam.

5.

Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có tác dụng chính là

a)

A. hạn chế tác hại của lũ.

b)

B. chống xói mòn, rửa trôi.

c)

C. điều hòa nguồn nước.     

d)

D. hạn chế sự di chuyển của cồn cát.

6.

Đặc trưng cơ bản về địa hình của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ không phải là

a)

A. các dãy núi có hướng vòng cung.

b)

B. đồi núi thấp chiếm ưu thế.

c)

C. chủ yếu là các đồng bằng nhỏ, hẹp.

d)

D. địa hình bờ biển đa dạng.

7.

Mùa khô ở Bắc Bộ không sâu sắc như ở Nam Bộ nước ta chủ yếu do

a)

A. mạng lưới sông ngòi dày đặc hơn.

b)

B. ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc. 

c)

C. nguồn nước ngầm phong phú hơn.    

d)

D. sự điều tiết của các hồ chứa nước.

8.

Miền nào sau đây đặc trưng bởi khí hậu có nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ, có sự phân chia hai mùa mưa - khô rõ rệt?

a)

A. Cả 3 miền đều có đặc điểm khí hậu trên.

b)

B. Miền Tây Bắc và Đông Bắc Trung Bộ.

c)

C. Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ.

d)

D. Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

9.

Để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở các đồng bằng của nước ta cần

a)

  A. ngăn chặn nạn du canh, du cư.

b)

B. áp dụng biện pháp nông lâm kết hợp.

c)

C. chống suy thoái và ô nhiễm đất.

d)

D. thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.

10.

Đất ở đai ôn đới gió mùa trên núi chủ yếu là

a)

A. feralit có mùn.  

b)

B. feralit đỏ vàng.

c)

            C. đất mùn.

d)

D. đất mùn thô.

11.

Cảnh quan trong đai nhiệt đới gió mùa gồm 

a)

A. rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh và cận nhiệt đới lá rộng.

   

b)

B. rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh và rừng nhiệt đới gió mùa.

c)

C. rừng rậm xích đạo và rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.

d)

D. rừng cận xích đạo và nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.

12.

Biện pháp phòng tránh bão có hiệu quả nhất ở nước ta hiện nay là 

a)

A. củng cố đê chắn sóng ven biển.

b)

B. nhanh chóng khắc phục hậu quả của bão.

c)

C. dự báo chính xác cấp độ và hướng di chuyển.

d)

D. huy động sức người, sức của để chống bão.

13.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu dẫn đến sự suy giảm tài nguyên thiên nhiên?

a)

A. Tình trạng du canh, du cư.

b)

B. Khai thác quá mức.

c)

C. Chiến tranh tàn phá.  

d)

D. Công nghệ khai thác lạc hậu.

14.

Vùng phía Nam nước ta không có đai ôn đới gió mùa trên núi vì

a)

A. không có độ cao trên 2600 m.

b)

B. nằm kề vùng biển rộng.

c)

C. nằm gần xích đạo.

d)

D. không có gió mùa Đông Bắc hoạt động.

15.

Sự phân hóa thiên nhiên của vùng biển - thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi là biểu hiện của sự phân hóa theo chiều

a)

A. Độ cao.

b)

B. Tây - Đông.

c)

C. Đông - Tây.

d)

D. Bắc - Nam.

16.

Sự phân hóa thiên nhiên của vùng đồi núi, vùng đồng bằng ven biển và vùng biển - thềm lục địa là biểu hiện của sự phân hóa theo chiều

a)

A. Độ cao.  

b)

B. Tây - Đông.  

c)

C. Đông - Tây. 

d)

D. Bắc - Nam.

17.

Các dãy núi trong miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ chạy theo hướng chính là

a)

A. tây nam - đông bắc.

b)

B. đông - tây.

c)

C. bắc - nam.

d)

D. tây bắc - đông nam.

18.

Các dãy núi trong miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ chạy theo hướng chính là

a)

A. vòng cung.

b)

B. đông - tây.

c)

C. bắc - nam.

d)

D. tây bắc - đông nam.

19.

Khoáng sản nổi bật của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là:

a)

A. thiếc, đá vôi, apatit, sắt, crôm, dầu khí.

b)

  B. dầu khí, bôxit, titan, vật liệu xây dựng.

c)

C. than đá, đá vôi, thiếc, chì, kẽm.

d)

D. đá vôi, quặng sắt, dầu mỏ, kẽm.

20.

Khoáng sản nổi bật của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là:

a)

A. apatit, sắt, crôm, vật liệu xây dựng.

b)

B. dầu khí, bôxit, titan, vật liệu xây dựng.

c)

C. than đá, đá vôi, thiếc, chì, kẽm.

d)

D. đá vôi, quặng sắt, dầu mỏ, kẽm.

21.

Khoáng sản nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là

a)

A. thiếc, đá vôi. 

b)

B. đá vôi, quặng sắt.

c)

C. than đá, apatit.      

d)

D. dầu khí, bôxit.

22.

Đặc trưng cơ bản về khí hậu của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

A. gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh. 

b)

B. gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh.

c)

C. có một mùa khô và mùa mưa rõ rệt.

d)

D. tính chất nhiệt đới tăng dần.

23.

Đặc trưng cơ bản về khí hậu của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là

a)

A. gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh.      

b)

B. gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh.

c)

C. có một mùa khô và mùa mưa rõ rệt. 

d)

D. tính chất nhiệt đới tăng dần.

24.

Đặc trưng cơ bản về khí hậu của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là

a)

A. gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh.

b)

B. gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh.

c)

C. có một mùa khô và mùa mưa rõ rệt.

d)

D. tính chất nhiệt đới tăng dần.

25.

Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là nơi có

a)

A. hướng núi và thung lũng nổi bật là vòng cung.

b)

B. địa hình đồi núi thấp chiếm ưu thế.

c)

C. đầy đủ ba đai khí hậu ở địa hình miền núi.

d)

D. đồng bằng châu thổ mở rộng về phía biển.

26.

Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là nơi có

a)

A. hướng núi Tây Bắc – Đông Nam là hướng chính.

b)

B. địa hình thấp chiếm ưu thế, hướng núi và hướng sông là hướng vòng cung.

c)

C. đầy đủ ba đai khí hậu ở địa hình miền núi.

d)

D. đồng bằng châu thổ nhỏ hẹp.

27.

Đặc điểm cơ bản về địa hình miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là

a)

A. gồm các khối núi cổ, cao nguyên badan.

b)

B. các dãy núi và các con sông chảy theo hướng vòng cung.

c)

C. địa hình núi cao và đồ sộ nhất cả nước.

d)

D. có dãy núi chạy theo hướng tây bắc – đông nam.

28.

Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để phòng chống khô hạn lâu dài ở nước ta?

a)

A. Bố trí nhiều trạm bơm nước.

b)

B. Phòng chống cháy rừng.

c)

C. Xây dựng các công trình thủy lợi hợp lý.

d)

D. Thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.

29.

Nhiệt độ trung bình năm ở phần lãnh thổ phía Bắc là

a)

A. 22 0C.        

b)

B. 200C.

c)

C. 24 0C.

d)

D. trên 200C.

30.

Nhiệt độ trung bình năm ở phần lãnh thổ phía Nam là

a)

  A. 22 0C.

b)

B. 250C.

c)

C. 24 0C.

d)

D. trên 250C.

31.

Đặc trưng khí hậu của phần lãnh thổ phía Bắc là

a)

A. Cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh.

b)

B. Nhiệt đới khô gió mùa có mùa đông lạnh.

c)

C. Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.

d)

D. Cận xích đạo gió mùa nóng quanh năm.

32.

Đặc trưng khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam là

a)

A. Cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh.

b)

B. Nhiệt đới khô gió mùa có mùa đông lạnh.

c)

C. Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.

d)

D. Cận xích đạo gió mùa nóng quanh năm.

33.

Mùa bão ở nước ta có đặc điểm là

a)

A. miền Bắc muộn hơn miền Nam. 

b)

B. miền Trung sớm hơn ở miền Bắc.

c)

C. chậm dần từ Bắc vào Nam. 

d)

D. chậm dần từ Nam ra Bắc.

34.

Vùng chịu ảnh hưởng mạnh nhất của bão là

a)

A. ven biển đồng bằng sông Hồng.  

b)

B. ven biển Trung Bộ.

c)

C. ven biển Nam Trung Bộ.

d)

D. ven biển Nam Bộ.

35.

Vùng nào sau đây chịu ngập úng nghiêm trọng nhất nước ta?

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Bắc Trung Bộ.

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

36.

Ngập úng ở Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long gây hậu quả nghiêm trọng cho vụ lúa nào sau đây?

a)

A. Đông xuân. 

b)

B. Mùa.                    

c)

C. Hè thu. 

d)

D. Chiêm xuân.

37.

Vùng thường xảy ra lũ quét nhất nước ta là

a)

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.  

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Tây Nguyên.

d)

D. Đông Nam Bộ

38.

Vùng chịu ảnh hưởng mạnh của gió Tây khô nóng là

a)

A. Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

B. Bắc Trung Bộ.

c)

C. Tây Nguyên.

d)

   B. Tây Bắc.

39.

Khu vực nào sau đây chịu ảnh hưởng mạnh nhất của động đất?

a)

A. Tây Nguyên.    

b)

B. Đông Bắc. 

c)

C. Đông Nam Bộ.

d)

D. Tây Bắc.

40.

Thời gian khô hạn kéo dài nhất ở các tỉnh nào sau đây?

a)

A. Ninh Thuận và Bình Thuận.  (Cực Nam Trung Bộ)

b)

B. Sơn La và Nghệ An.

c)

C. Quảng Bình và Quảng Trị. 

d)

D. Sơn La và Lai Châu.