NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐỊA LÍ DỊCH VỤ VIỆT NAM
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
Name
Class
Date
1.
Đường quốc lộ 1 không chạy qua vùng kinh tế nào của nước ta?
a)
Bắc Trung Bộ.
b)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
c)
Tây Nguyên.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long.
2.
Sự phát triển của ngành công nghiệp dầu khí đã tạo điều kiện thúc đẩy sự phát triển của loại hình giao thông vận tải nào của nước ta?
a)
Đường ống.
b)
Đường biển.
c)
Đường sông.
d)
Đường bộ.
3.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành bưu chính của nước ta?
a)
Mạng lưới phân bố chưa hợp lí.
b)
Có trình độ công nghệ cao.
c)
Có mạng lưới rộng khắp.
d)
Thiếu lao động có trình độ cao.
4.
Ngành giao thông vận tải nào sau đây ở nước ta là ngành non trẻ nhưng có bước tiến rất nhanh trong những năm gần đây?
a)
Giao thông đường hàng không.
b)
Giao thông đường biển.
c)
Giao thông đường ống.
d)
Giao thông đường bộ.
5.
Tuyến đường có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của dải đất phía tây nước ta là
a)
quốc lộ 1.
b)
đường Hồ Chí Minh.
c)
quốc lộ 6.
d)
đường sắt Thống Nhất.
6.
Các tuyến bay trong nước của nước ta được khai thác trên cơ sở của các đầu mối nào sau đây?
a)
Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Nha Trang.
b)
Hà Nội, Hải Phòng, Thành phố Hồ Chí Minh.
c)
Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Cần Thơ.
d)
Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Đà Nẵng.
7.
Tuyến đường biển nội địa quan trọng nhất của nước ta là
a)
Hải Phòng – Thành phố Hồ Chí Minh.
b)
Hải Phòng – Cửa Lò.
c)
Hải Phòng – Đà Nẵng.
d)
Cửa Lò – Đà Nẵng.
8.
Tuyến đường sắt nào sau đây có vai trò quan trọng nhất ở nước ta?
a)
Hà Nội – Đồng Đăng.
b)
Hà Nội – Thành phố Hồ Chí Minh.
c)
Hà Nội – Lào Cai.
d)
Hà Nội – Thái Nguyên.
9.
Loại hình nào sau đây thuộc mạng phi thoại?
a)
Mạng fax.
b)
Mạng viễn thông quốc tế.
c)
Mạng truyền dẫn Viba.
d)
Mạng điện thoại đường dài.
10.
Mạng truyền dẫn không bao gồm
a)
mạng truyền trang báo trên kênh thông tin.
b)
mạng dây trần.
c)
mạng viễn thông quốc tế.
d)
mạng truyền dẫn Viba.
11.
Trước thời kì Đổi mới, ngành viễn thông nước ta không có đặc điểm nào sau đây?
a)
Phục vụ cho các cơ quan, doanh nghiệp nhà nước.
b)
Mạng lưới và thiết bị viễn thông cũ kĩ, lạc hậu.
c)
Dịch vụ đa dạng, mạng lưới phân bố rộng khắp.
d)
Chưa phát triển, dịch vụ tương đối nghèo nàn.
12.
Ngành vận tải đường ống của nước ta hiện nay
a)
chỉ phát triển ở đồng bằng sông Hồng.
b)
đã vận chuyển khí từ thềm lục địa vào đất liền.
c)
chỉ vận chuyển các loại xăng dầu thành phẩm.
d)
chưa gắn với sự phát triển của ngành dầu khí.
13.
Ý nào dưới đây đúng khi nói về ngành thông tin liên lạc của nước ta hiện nay?
a)
Ngành viễn thông có tốc độ phát triển nhanh vượt bậc.
b)
Mạng lưới bưu chính còn chưa rộng khắp, nhất là vùng núi.
c)
Ngành viễn thông chủ yếu là sử dụng kĩ thuật analog lạc hậu.
d)
Mạng điện thoại cố định phát triển mạnh hơn mạng di động.
14.
Hai trục đường bộ xuyên quốc gia ở nước ta là
a)
quốc lộ 1 và quốc lộ 14.
b)
quốc lộ 1 và đường sắt Thống Nhất.
c)
quốc lộ 14 và đường Hồ Chí Minh.
d)
quốc lộ 1 và đường Hồ Chí Minh.
15.
Nước ta không có tuyến đường sắt nào sau đây?
a)
Hà Nội – Điện Biên.
b)
Hà Nội – Đồng Đăng.
c)
Hà Nội – Lào Cai.
d)
Hà Nội – Thái Nguyên.
16.
Tuyến đường ống vận chuyển xăng dầu B12 (Bãi Cháy – Hạ Long) tới các tỉnh
a)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
Bắc Trung Bộ.
c)
Đồng bằng sông Hồng.
d)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
17.
Loại hình nào sau đây thuộc về hoạt động bưu chính?
a)
Thư, báo.
b)
Điện thoại.
c)
Intenet.
d)
Fax.
18.
Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải nước ta hiện nay
a)
Có nhiều tuyến đường huyết mạch.
b)
Có nhiều đầu mối giao thông lớn.
c)
Các loại hình vận tải rất đa dạng.
d)
Các ngành đều phát triển rất nhanh.
19.
Phát biểu nào sau đây đúng về giao thông đường bộ nước ta hiện nay?
a)
Chưa hội nhập vào khu vực.
b)
Chủ yếu phục vụ xuất khẩu.
c)
Khối lượng vận chuyển lớn.
d)
Mạng lưới vẫn còn thưa thớt.
20.
Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông đuờng bộ nước ta hiện nay?
a)
Là ngành còn rất non trẻ.
b)
Phương tiện ngày càng tốt.
c)
Mạng lưới phát triền rộng.
d)
Khối lượng vận chuyển lớn.?
21.
Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông đường biển nước ta hiện nay?
a)
Vận chuyển nhiều hàng xuất khẩu.
b)
Ngành non trẻ và phát triển nhanh.
c)
Các cảng đã đuợc đầu tư nâng cấp.
d)
Nhiều tuyến vận chuyển khác.
22.
Trong các ngành giao thông vận tải sau ở nước ta, những ngành nào có ý nghĩa quan trọng đối với vận tải quốc tế?
a)
Đường biển, đường hàng không.
b)
Đường biển, đường sông.
c)
Đường sắt, đường biển.
d)
Đường bộ, đường hàng không.
23.
Loại hình vận tải nào sau đây có vai trò hàng đầu trong vận chuyển hàng hóa xuất, nhập khẩu ở nước ta?
a)
Đường sắt.
b)
Đường biển.
c)
Đường ô tô.
d)
Đường hàng không.
24.
Giao thông vận tải đường biển nước ta ngày càng phát triển chủ yếu là do
a)
nâng cao chất lượng lao động.
b)
ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.
c)
mở rộng buôn bán với các nước.
d)
thu hút nhiều khách du lịch quốc tế.
25.
Điều kiện nào sau đây của vùng biển nước ta thuận lợi để phát triển giao thông vận tải đường biển?
a)
Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.
b)
Các hệ sinh thái vùng ven biển đa dạng và giàu có.
c)
Có nhiều sa khoáng với trữ lượng công nghiệp.
d)
Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên biển Đông.
26.
Đầu mối giao thông quan trọng nhất ở miền Nam nước ta là
a)
Thành phố Hồ Chí Minh.
b)
Cà Mau.
c)
Cần Thơ.
d)
Kiên Giang.
27.
Đầu mối giao thông quan trọng nhất ở miền Bắc nước ta là
a)
Hà Nội.
b)
Hải Phòng.
c)
Quảng Ninh.
d)
Lạng Sơn.
28.
Ngành vận tải hàng không nước ta có những bước tiến rất nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do
a)
thu hút được nguồn vốn đầu tư lớn từ trong và ngoài nước.
b)
nâng cao chất lượng nguồn lao động và chất lượng dịch vụ.
c)
có chiến lược phát triển táo bạo, cơ sở vật chất được hiện đại hoá.
d)
sự phát triển ngành du lịch và công nghiệp chế tạo máy bay.
29.
Ý nào sau đây không phải là điều kiện thuận lợi để nước ta phát triển giao thông đường biển?
a)
Có nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió.
b)
Nhiều đảo, quần đảo ven bờ.
c)
Có các dòng biển chạy ven bờ.
d)
Nằm trên đường hàng hải quốc tế.
30.
Để đạt trình độ hiện đại ngang tầm các nước tiên tiến trong khu vực, ngành bưu chính nước ta cần phát triển theo hướng
a)
cơ giới hóa, tin học hóa và tự động hóa.
b)
tăng cường các hoạt động công ích.
c)
đẩy mạnh các hoạt động kinh doanh.
d)
nâng cao chất lượng lao động, công nghệ.
31.
Loại hình vận tải nào sau đây có khối lượng hàng hóa vận chuyển lớn nhất nước ta hiện nay?
a)
Đường ô tô.
b)
Đường sắt.
c)
Đường biển.
d)
Đường sông.
32.
Hạn chế lớn nhất của ngành bưu chính nước ta là
a)
thiếu lao động có trình độ cao, dịch vụ chưa đa dạng.
b)
mạng lưới phân bố chưa đều, công nghệ lạc hậu.
c)
thiếu đồng bộ, tốc độ vận chuyển thư tín còn chậm.
d)
quy trình nghiệp vụ nhiều nơi còn mang tính thủ công.
33.
Ngành giao thông vận tải đường sông ở nước ta có tốc độ phát triển chậm không phải do nguyên nhân nào sau đây?
a)
Trang bị các cảng sông còn nghèo nàn.
b)
Chủ yếu là sông nhỏ, ngắn, dốc.
c)
Sông ngòi có chế độ nước theo mùa.
d)
Nguồn hàng hóa cho vận tải còn ít.
34.
Loại hình giao thông vận tải thuận lợi nhất để nước ta giao lưu với các nước trong khu vực Đông Nam Á là
a)
đường biển.
b)
đường bộ.
c)
đường sông.
d)
đường hàng không.
35.
Loại hình giao thông vận tải nào có khối lượng hàng hóa luân chuyển lớn nhất ở nước ta hiện nay?
a)
Đường bộ.
b)
Đường sông.
c)
Đường biển.
d)
Đường sắt.
36.
Loại hình vận tải nào có số lượng hành khách vận chuyển lớn nhất của nước ta hiện nay?
a)
Đường ô tô.
b)
Đường sắt.
c)
Đường biển.
d)
Đường hàng không.
37.
Phát biểu nào sau đây đúng về ngành viễn thông nước ta hiện nay?
a)
Tốc độ phát triển rất nhanh.
b)
Các công nghệ còn hạn chế.
c)
Thừa lao động kĩ thuật cao.
d)
Phát triển nhất ở miền núi.
38.
Điều kiện tự nhiên gây khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển ngành giao thông vận tải đường bộ của nước ta là
a)
mạng lưới sông ngòi dày đặc.
b)
nhiều thiên tai thường xảy ra.
c)
địa hình chủ yếu là đồi núi.
d)
lãnh thổ hẹp ngang, kéo dài.
39.
Khó khăn chủ yếu của mạng lưới đường sông nước ta là
a)
trang bị các cảng sông còn nghèo nàn.
b)
các phương tiện vận tải ít được cải tiến.
c)
luồng lạch bị sa bồi và thay đổi thất thường.
d)
tổng năng lực bốc xếp của các cảng còn thấp.
40.
Nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định tới sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải nước ta?
a)
Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế.
b)
Sự phân bố dân cư và mạng lưới đô thị.
c)
Vị trí địa lí và đặc điểm địa hình.
d)
Nguồn vốn đầu tư và khoa học kĩ thuật.
41.
Hoạt động nội thương nước ta hiện nay phát triển chủ yếu là do
a)
chất lượng cuộc sống nâng cao, sản xuất vật chất phát triển.
b)
nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia, thị trường mở rộng.
c)
hàng hóa xuất, nhập khẩu phong phú, nhu cầu tiêu dùng tăng.
d)
hội nhập quốc tế sâu rộng, đẩy mạnh liên kết với nước ngoài.
42.
Yếu tố tác động đến phát triển giao thông đường bộ ở nước ta là
a)
kinh tế hàng hóa phát triển.
b)
hội nhập hệ thống khu vực.
c)
mạng lưới đường mở rộng.
d)
phương tiện ngày càng tốt.
Reset
