wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LS - ĐL 6

Total questions: 51

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

nước mặn chiếm:

a)

30,1%

b)

97,5%

c)

2,5%

d)

68,7%

2.

nước ngọt gồm:

a)

nước ngầm, nước biển, nước sông và băng

b)

nước mặt, nước biển, nước ngầm và băng

c)

nước ngầm, nước ao hồ, sông suối và băng

d)

nước mặt, nước khác, nước ngầm và băng

3.

khi hơi nước bốc lên sẽ tạo thành:

a)

nước

b)

mưa

c)

sấm

d)

mây

4.

nước phân bố chủ yếu ở:

a)

biển và đại dương

b)

các dòng sông lớn

c)

ao, hồ, vũng vịnh

d)

băng hà, khí quyển

5.

nguồn năng lượng chính cung cấp cho vòng tuần hoàn của nước là:

a)

năng lượng bức xạ Mặt Trời

b)

năng lượng địa nhiệt

c)

năng lượng thùy triều

d)

năng lượng của gió

6.

thủy quyển không tồn tại ở trạng thái:

a)

rắn

b)

hơi

c)

quánh dẻo

d)

lỏng

7.

nước ngọt không bao gồm:

a)

nước mặt

b)

nước biển

c)

băng

d)

nước ngầm

8.

nước di chuyển giữa:

a)

đại dương, các biển và lục địa

b)

đại dương, lục địa và không khí

c)

lục địa, biển, sông và khí quyển

d)

lục địa, đại dương vá các ao, hồ

9.

chi lưu là:

a)

các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính

b)

các con sông đổ nước vào con sông chính và sông phụ

c)

diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông

d)

lượng nước chảy tạo ra mặt cắt ngang lòng ở con

10.

hồ và sông ngòi không có giá trị:

a)

thủy sản

b)

du lịch

c)

giao thông

d)

khoáng sản

11.

sông có chiều dài lớn nhất là:

a)

sông I-ê-nít-xây

b)

sông Nin

c)

sông Missisipi

d)

sông A-ma-dôn

12.

lưu vực của một con sông là:

a)

vùng đất đai đầu nguồn của các con sông nhỏ

b)

diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên

c)

chiều dài từ thượng nguồn đến các cửa sông

d)

vùng hạ lưu của các con sông và bồi tụ đồng bằng

13.

ở vùng đất đá thấm nước, nguồn nước có vai trò đáng kể trong việc điều hòa chế độ nước sông là:

a)

hơi nước

b)

nước ngầm

c)

nước hồ

d)

nước mưa

14.

hồ có nguồn gốc hình thành từ một khúc sông cũ là:

a)

hồ Thác Bà

b)

hồ Ba Bể

c)

hồ Trị Anh

d)

Hồ Tây

15.

sông có lượng nước chảy trong năm lớn nhất là:

a)

sông Đồng Nai

b)

sông Đà

c)

sông Cửu Long

d)

sông Hồng

16.

các hồ có nguồn gốc từ băng hà có đặc điểm:

a)

mặt nước đóng băng quanh năm, nhiều hình thù, rất sâu

b)

thường sâu, có nhiều hình thù và thủy hải sản phong phú

c)

chỉ xuất hiện ở những vùng vĩ độ hoặc vùng núi cao

d)

nguồn cung cấp nước đa dạng, chảy trực tiếp ra đại dương

17.

sông A-ma-dôn nằm ở:

a)

Châu Âu

b)

Châu Mĩ

c)

Châu Á

d)

Châu Phi

18.

hồ nhân tạo:

a)

hồ Thác Bà

b)

hồ Hoàn Kiếm

c)

hồ Tây

d)

hồ Núi Cốc

19.

lưu lượng là lượng nước chảy qua mặt cắt ngang lòng sông ở một địa điểm nào đó trong:

a)

1 giờ

b)

1 ngày

c)

1 phút

d)

1 giây

20.

miền ôn đới, nguồn cung cấp nước cho sông chủ yếu là

a)

nước mưa

b)

băng tuyết

c)

nước ngầm

d)

nước ao, hồ

21.

mực nước ngầm phụ thuộc vào:

a)

nguồn cung cấp nước và lượng bốc hơi

b)

độ cao địa hình, bề mặt các dạng địa hình

c)

các hoạt động sản xuất của con người

d)

vị trí trên mặt đấy và hướng của địa

22.

đại dương lớn nhất là:

a)

Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Bắc Băng Dương

d)

Ấn Độ Dương

23.

độ muối của nước biển và đại dương là:

a)

nước sông hòa tan các loại muối từ đất đá trong lục địa đưa ra

b)

sinh vật sống trong các biển và đại dương đưa ra

c)

động vật núi lửa ngầm dưới đáy biển và đại dương sinh ra

d)

hoạt động kiến tạo dưới biển và đại dương sinh ra

24.

cửa sông là nơi dòng sông chính:

a)

tiếp nhận các sông nhánh

b)

đổ ra biển

c)

phân nước ra cho sông phụ

d)

xuất

25.

nước biển và đại dương có .... sự vận động

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

26.

hình thức dạo động tại chỗ của nước biển và đại dương là:

a)

sóng biển

b)

dòng biển

c)

thủy triều

d)

triều cường

27.

trên các biển và đại dương có những loại dòng biển:

a)

dòng biển nóng và dòng biển lạnh

b)

dòng biển lạnh và dòng biển nguội

c)

dòng biển nóng và dòng biển trắng

d)

dòng biển trắng và dòng biển nguội

28.

hiện tượng nước biển có lúc dâng lên, lấn sâu vào đất liền, có lúc lại rút xuống, lùi tít ra xa được gọi:

a)

sóng thần

b)

thủy triều

c)

sóng biển

d)

dòng biển

29.

nguyên nhân chủ yếu sinh ra sóng là:

a)

gió thổi

b)

núi lửa

c)

thủy triều

d)

động đất

30.

nước biển và đại dương có vị mặn (độ muối) là do:

a)

nước sông hòa tan các loại muối từ đất, đá trong lục địa đưa ra

b)

hoạt động sống của loài sinh vật trong biển và đại dương tiết ra

c)

các hoạt động vận động kiến tạo dưới biển và đại dương sinh ra

d)

các trận động đất, núi lửa ngầm dưới đáy biển, đại dương tạo

31.

biển và đại dương có vai trò quan trọng nhất đối với khí quyển của TD:

a)

cung cấp nguồn nước vô tận cho bầu khí quyển

b)

cung cấp hơi nước cho vòng tuần hoàn của nước

c)

giảm bớt tính khắc nghiệt của thời tiết, khí hậu

d)

cung cấp nguyên liệu cho các hoạt động sản xuất

32.

độ muối của biển nước ta là:

(a)  

33.

các thành phần chính của lớp đất:

a)

không

b)

nước

c)

chất hữu cơ

d)

chất vô cơ

34.

thành phần hữu cơ của lớp đất có đặc điểm:

a)

chiếm một tỉ lệ lớn trong lớp đất

b)

thành phần quan trọng nhất của đất

c)

tồn tại ở giữa các khe hở của đất

d)

nằm ở tầng dưới cùng của lớp đất

35.

nước không tồn tại ở dạng nào sau đây

a)

rắn

b)

hơi

c)

quánh dẻo

d)

lỏng

36.

các nhóm đất có sự khác biệt rất lớn về

a)

màu sắc, chất khoáng, độ phì và bề dày

b)

màu sắc, thành phần, độ xốp và bề dày

c)

màu sắc, chất khoảng, độ xốp và bề dày

d)

màu sắc, chất hữu cơ, độ xốp và độ phì

37.

loại đất nào thường được dùng để trồng lúa nước

a)

đất felarit

b)

đất phù sa

c)

đất đỏ badan

d)

đất đen, xám

38.

ở nước ta, các loài cây sú, vẹt đước, được phát triển và phân bố trên loại đất nào

a)

đất ngập mặn

b)

đất phù sa ngọt

c)

đất felarit đồi núi

d)

đất chua phèn

39.

nhân tố nào sau đây quyết định về thành phần, tính chất, màu sắc của đất

a)

sinh vật

b)

địa hình

c)

khí hậu

d)

đá mẹ

40.

nhận định nào sai đối với quá trình hình thành đất

a)

thời gian quyết định đến màu sắc của đất

b)

đá mẹ ảnh hưởng đến màu sắc của đất

c)

địa hình ảnh hưởng đến độ dày của tầng và độ phì của đất

d)

khí hậu ảnh hưởng đến chiều hướng phát triển của đất

41.

đất là

a)

lớp mùn có màu nâu xám, cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng phát triển

b)

lớp vật liệu vụn bở, có thành phần phức tạp ở phía trên lục địa và bề mặt dưới đáy đại dương

c)

lớp vật chất có được từ quá trình phân hủy các loại đá và các khoáng vật

d)

lớp vật chất mỏng, vụn bở, bao phủ trên bề mặt đất, được đặc trưng bởi độ phì

42.

động vật nào sau đây thường ngủ đông

a)

chó sói

b)

gấu trắng

c)

cá tra

d)

cá voi

43.

ở đới lạnh có kiểu thực vật chính là gì

a)

hoang mạc

b)

thảo nguyên

c)

đài nguyên

d)

rừng lá kim

44.

kiểu thực vật chủ yếu ở đới nóng là

a)

xa van

b)

rừng lá kim

c)

đài nguyên

d)

thảo nguyên

45.

trong rừng mưa nhiệt đới, có nhiều loài

a)

nhiều loài ăn cỏ như ngựa, linh dương

b)

ăn thịt như sư tử, linh cẩu

c)

leo trèo giỏi, nhiều côn trùng và chim

d)

thích nghi bằng ngủ đông hay di cư

46.

các loài động vật chịu được khí hậu lạnh giá vùng cực là

a)

lạc đà, bọ cạp, chuột túi

b)

tuần lộc, chim cánh cụt, gấu trắng

c)

linh dương, voi, đà điểu, thỏ

d)

rắn, hổ, gấu nâu, vẹt, cá sấu

47.

sự khác biệt về thực vật ở các đới là do

a)

khí hậu

b)

con người

c)

địa hình

d)

đất

48.

nguyên nhân chủ yếu thực vật có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố động vật là do

a)

thực vật là nguồn cung cấp thức ăn cho nhiều loài động

b)

sự phát tán của thực vật mang theo một số loài động vật nhỏ

c)

thực vật là nơi trú ngụ và bảo vệ của tất cả loài động vật

d)

sự phát triển thực vật thay đổi môi trường sống của động vật

49.

sự đa dạng của sinh vật trên Trái Đất là do

a)

các cơ thể sống tồn tại và phát triển ở các môi trường giống nhau

b)

các cơ thể sống tồn tại và phát triển ở các môi trường khác nhau

c)

các loài thực vật sống và tồn tại ở các môi trường giống nhau

d)

các loài động vật sống và tồn tại ở các môi trường giống nhau

50.

cuộc khởi dậy của Khúc Thừa Dụ diễn ra vào khoảng thời gian nào

a)

cuối thế kỉ VII

b)

cuối thế kỉ VIII

c)

cuối thế kỉ IX

d)

cuối thế kỉ X

51.

Khúc Thừa Dụ nổi dậy lật đổ chính quyền đô hộ và tự xưng là

a)

tiết độ sứ

b)

vua

c)

hoàng đế

d)

thái thú