wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lý Giữa kì 2

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Đất gồm có mấy tầng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Tầng nào có tác động trực tiếp đến sự sinh trưởng và phát triển của các loài thực vật?

a)

Tầng chứa mùn

b)

Tầng đá mẹ

c)

Tầng tích tụ

3.

Tầng nào có độ dày lớn nhất?

a)

Tầng đá mẹ

b)

Tầng chứa mùn

c)

Tầng tích tụ

4.

Trong đất thành phần nào chiếm tỉ lệ lớn nhất?

a)

Không khí

b)

Hạt khoáng

c)

Hữu cơ

d)

Nước

5.

Trong đất thành phần nào chiếm tỉ lệ nhỏ nhất?

a)

Hữu cơ

b)

Hạt khoáng

c)

Không khí

d)

Nước

6.

Trong đất thành phần nào chiếm tỉ lệ 5%?

a)

Hữu cơ

b)

Hạt khoáng

c)

Không khí

d)

Nước

7.

Trong đất thành phần nào có vai trò quan trọng nhất đối với cây trồng?

a)

Hữu cơ

b)

Hạt khoáng

c)

Không khí

d)

Nước

8.

Để tăng tỉ lệ chất hữu cơ có trong đất chúng ta cần

a)

Bón phân các loài động vật

b)

Bón thêm đá

c)

Bón thêm đất sét

d)

Bón thêm đất cát

9.

Trong đất thành phần nào chiếm tỉ lệ lớn nhất?

a)

Không khí

b)

Hạt khoáng

c)

Hữu cơ

d)

Nước

10.

Trong đất thành phần nào chiếm tỉ lệ nhỏ nhất?

a)

Hữu cơ

b)

Hạt khoáng

c)

Không khí

d)

Nước

11.

Trong đất thành phần nào có vai trò quan trọng nhất đối với cây trồng?

a)

Hữu cơ

b)

Hạt khoáng

c)

Không khí

d)

Nước

12.

Đất là gì?

a)

Là lớp vật chất mỏng vụn bở, bao phủ trên bề mặt các lục địa và đảo, đặc trưng bởi độ phì

b)

Là lớp vật chất mỏng vụn bở, bao phủ trên bề mặt các lục địa.

c)

Là lớp vật chất bao phủ trên bề mặt các lục địa và đảo.

d)

Là lớp mỏng vụn bở, bao phủ trên bề mặt các lục địa và đảo.

13.

Thành phần của đất gồm:

a)

Khoáng, chất hữu cơ, không khí

b)

Khoáng, chất hữu cơ, và nước

c)

Khoáng, chất hữu cơ, không khí và nước

d)

chất hữu cơ, không khí và nước

14.

Nguồn gốc sinh ra các thành phần khoáng trong đất là:

a)

Khí hậu

b)

Đá mẹ

c)

Địa hình

d)

Sinh vật

15.

Nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ trong đất là:

a)

Sinh vật

b)

khí hậu

c)

Địa hình

d)

Con người

16.

Các sinh vật dưới đại dương có sự phân tầng vì

a)

Do khác nhau về ánh sáng và nhiệt độ

b)

Do khác nhau về vĩ độ và độ muối

c)

Do khác nhau về độ sâu và áp suất

d)

Do vĩ độ và độ sâu khác nhau sẽ có nhiệt độ, độ muối, áp suất, ánh sáng, nồng độ ôxy

17.

Hải quỳ sống ở tầng nào dưới đại dương?

a)

Vùng biển khơi mặt

b)

Vùng biển khơi trung

c)

Vùng biển khơi sâu

d)

Vùng đáy vực thẳm

18.

Thực vật xa van thuộc đới nào?

a)

Đới nóng

b)

Đới ôn hòa

c)

Đới lạnh

d)

Cả đới nóng và đới ôn hòa

19.

Rêu và địa y thường có ở đâu?

a)

Đới nóng

b)

Đới lạnh

c)

Đới ôn hòa

d)

Đới lạnh và đới ôn hòa

20.

Vì sao động vật ít chịu ảnh hưởng của khí hậu?

a)

Vì động vật phong phú

b)

Vì động vật có thể thay đổi nhiệt độ cơ thể

c)

Vì động vật có thể thích nghi với các môi trường khác nhau

d)

Vì động vật có thể di chuyển từ nơi này đến nơi khác để kiếm ăn

21.

Rừng nhiệt đới phân bố chủ yếu ở

a)

vùng cận cực.

b)

vùng ôn đới

c)

hai bên chí tuyến

d)

hai bên xích đạo

22.

Việt Nam nằm trong kiểu môi trường

a)

Nhiệt đới

b)

Nhiệt đới gió mùa

c)

Xích đạo ẩm

d)

Hoang mạc

23.

Thảm thực vật nào sau đây không thuộc môi trường nhiệt đới gió mùa?

a)

rừng cây rụng lá vào mùa khô.

b)

đồng cỏ cao nhiệt đới.

c)

Rừng ngập mặn.

d)

Rừng rậm xanh quanh năm.

24.

Bức ảnh này thuộc loại cảnh quan nào?

a)

Rừng khộp

b)

Rừng rậm xanh quanh năm

c)

Xa van

d)

Rừng ngập mặn

25.

Rừng A-ma-dôn thuộc loại cảnh quan nào?

a)

Rừng khộp

b)

Rừng rậm xanh quanh năm

c)

Xa van

d)

Rừng ngập mặn

26.

Trên Trái Đất có mấy đới khí hậu?

a)

2 đới

b)

3 đới

c)

4 đới

d)

5 đới

27.

Dựa vào các hình dưới đây, cho biết hình nào phù hợp với kiểu môi trường xích đạo ẩm

a)
b)
c)
d)
28.

Rừng Amazon là ...

a)

rừng lớn nhất thế giới

b)

rừng mưa lớn nhất thế giới

c)

rừng nhiều sông nhất thế giới

d)

rừng nhiều nước nhất thế giới

29.

Rừng Amazon còn được gọi là........... của Trái Đất

a)

Hơi thở

b)

Lá phổi xanh

c)

Lá phổi vàng

d)

Hơi nước

30.

Đâu là đặc điểm của rừng rậm nhiệt đới?

a)

Có nhiều loại cây với nhiều tầng, xanh quanh năm

b)

Chủ yếu ở vùng đồi núi

c)

Rừng thưa, rụng lá về mùa khô

d)

Ở những nơi đất thấp ven biển

31.

Để cho mọi người bảo vệ rừng, bạn nên làm gì?

a)

Nên bảo mọi người trả google

b)

Tuyên truyền lợi ích của rừng cho mọi người.

c)

Bảo mọi người đọc sách.

d)

Bảo mọi người chặt phá rừng.

32.

Nguyên nhân nào dẫn đến sự phân bố của các kiểu thảm thực vật và đất theo vĩ độ

a)

khí hậu (chế độ nhiệt, ẩm)

b)

các thảm thực vật

c)

các nhóm đất

d)

sự khác nhau về nhiệt và độ ẩm

33.

Rừng thưa và xa van là cảnh quan đặc trưng của môi trường nào?

a)

Môi trường xích đạo ẩm.

b)

Môi trường nhiệt đới gió mùa.

c)

Môi trường nhiệt đới.

d)

Môi trường ôn đới.

34.

Rừng nhiệt đới là kiểu hệ sinh thái chuyển tiếp từ xavan cây bụi sang

a)

rừng lá kim (tai-ga).

b)

rừng mưa nhiệt đới.

c)

rừng cận nhiệt đới.

d)

rừng mưa ôn đới lạnh

35.

Khu vực nào sau đây có rừng nhiệt đới điển hình nhất trên thế giới?

a)

Việt Nam

b)

Công-gô

c)

A-ma-dôn

d)

Đông Nga

36.

Thiên nhiên môi trường nhiệt đới phần lớn sẽ thay đổi theo?

a)

vĩ độ và theo mùa.

b)

bắc – nam và đông – tây.

c)

đông – tây và theo mùa.

d)

vĩ độ và độ cao địa hình

37.

Rừng mưa nhiệt đới có mấy tầng

a)

4 - 5 tầng

b)

3 - 4 tầng

c)

5 - 6 tầng

d)

1 - 2 tầng

38.

Câu 2. Loại đất nào sau đây thường được dùng để trồng cây lúa nước?

                                                                                                    

a)

A. Đất phù sa.     

b)

B. Đất đỏ badan.

c)

C. Đất feralit.       

d)

D. Đất đen, xám.

39.

Câu 3. Sinh vật trên Trái Đất tập trung chủ yếu ở          

a)

A. Đới ôn hòa và đới lạnh.

b)

B. Xích đạo và nhiệt đới.

c)

C. Đới nóng và đới ôn hòa.       

d)

D. Đới lạnh và đới nóng.

40.

Câu 4. Nhân tố tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng đến sự phân bố sinh vật trên Trái Đất rõ nhất?

                                                           

                                    

a)

A. Khí hậu.   

b)

B. Thổ nhưỡng.

c)

C. Địa hình.                         

d)

D. Nguồn nước.

41.

Câu 5. Các thảm thực vật trên Trái Đất thường phân bố theo sự thay đổi nào sau đây?

                                 

                               

a)

A. Dạng và hướng địa hình. 

b)

B. Độ cao và hướng sườn.

c)

C. Vĩ độ và độ cao địa hình.  

d)

D. Vị trí gần, xa đại dương.

42.

Câu 6. Nguyên nhân chủ yếu diện tích rừng nhiệt đới ngày càng giảm là do 

a)

A. Khai thác khoáng sản và nạn di dân.

b)

B. Chiến tranh, lũ, sạt lở và cháy rừng.

c)

C. Tác động của con người và cháy rừng.

d)

D. Cháy rừng, nạn phá rừng và thiên tai.

43.

Câu 7. Ở đới nào sau đây thiên nhiên thay đổi theo bốn mùa rõ nét nhất?

                                                         

                                               

a)

A. Nhiệt đới.   

b)

  B. Cận nhiệt đới.

c)

C. Ôn đới.                  

d)

D. Hàn đới.

44.

Câu 8. Đới nóng có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Chiếm diện tích nhỏ, lượng mưa thấp.

b)

B. Nền nhiệt cao, động thực vật đa dạng.

c)

C. Nền nhiệt, ẩm cao, động vật nghèo nàn.

d)

D. Lượng mưa lớn, có bốn mùa rất rõ nét.

45.

Câu 10. Động vật nào sau đây thường ngủ vào mùa đông?

                                                              

                                   

a)

A. Cá voi.   

b)

B. Gấu trắng.

c)

C. Cá tra.    

d)

D. Chó sói.

46.

Câu 11. Trên Trái Đất có những đới khí hậu nào sau đây?

a)

A. Một đới nóng, hai đới ôn hoà, hai đới lạnh.

b)

B. Hai đới nóng, một đới ôn hoà, hai đới lạnh.

c)

C. Một đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.

d)

D. Hai đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.

47.

Câu 12. Đặc điểm nào sau đây không đúng với đới lạnh?

                                      

                                     

a)

A. Khí hậu khắc nghiệt.   

b)

B. Động vật khá đa dạng.

c)

C. Nhiệt độ thấp, ít mưa.   

d)

D. Thực vật kém phát triển.

48.

Câu 13. Trên các biển và đại dương có những loại dòng biển nào sau đây?

               

              

a)

A. Dòng biển nóng và dòng biển lạnh. 

b)

B. Dòng biển lạnh và dòng biển nguội.

c)

C. Dòng biển nóng và dòng biển trắng. 

d)

D. Dòng biển trắng và dòng biển nguội. 

49.

Câu 14. Nước biển và đại dương có mấy sự vận động?

a)

A. 5.   

b)

B. 3.

c)

C. 2.          

d)

D. 4.

50.

Nhóm động vật nào sau đây tiêu biểu cho đới lạnh?

a)

Hổ, báo, chim rừng

b)

Tuần lộc, hổ, voi

c)

Chim cánh cụt, tuần lộc, hải cẩu

d)

Cá voi, gà lôi

51.

Rừng Amazon ở Nam Mĩ là kiểu thực vật ở đới thiên nhiên nào?

a)

Đới ôn hòa

b)

Cận nhiệt đới

c)

Đới nóng

d)

Đới lạnh

52.

Châu lục nào sau đây có diện tích chủ yếu nằm ở đới ôn hòa?

a)

Châu Phi

b)

Châu Âu

c)

Châu Đại Dương

d)

Cả 3 châu lục

53.

Việt Nam thuộc đới nào sau đây?

a)

Đới nóng

b)

Đới ôn hòa

c)

Đới lạnh

d)

Cả 3 phương án trên